Lô đề - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lo˧˧ ɗe̤˨˩lo˧˥ ɗe˧˧lo˧˧ ɗe˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lo˧˥ ɗe˧˧lo˧˥˧ ɗe˧˧

Danh từ

lô đề

  1. Là một loại hình cá cược dựa trên kết quả xổ số với điểm quy đổi 1:80 hoặc 1:70, được biết có những quy định về việc quy đổi có thể lên đến 1:99.5. Người chơi sẽ ghi một hoặc nhiều con số (2 hoặc 3 chữ số tuỳ thuộc cách chơi) với giá cược tiền nhất định. Nếu con số của người chơi ghi trùng với 2 hoặc 3 số cuối của một dãy kết quả hoặc tất cả các dãy kết quả sổ xố cùng ngày, người chơi sẽ được trả số tiền theo điểm quy đổi. Đây là loại hình cá cược bị nhà nước việt nam đưa vào hành vi vi phạm pháp luật.

Đồng nghĩa

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lô_đề&oldid=2143153” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ dùng mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục lô đề 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chơi Số đề Tiếng Anh Là Gì