"ló" Là Gì? Nghĩa Của Từ Ló Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ló" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ló
- 1 d. (ph.). Lúa.
- 2 đg. Để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất. Ló đầu trên bức tường. Mặt trời vừa ló lên sau dãy núi.
xem thêm: ló, thò, lòi, lộ
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ló
ló- verb
- to appear; to heave; to come into sight
- căn nhà ló ra: The house hove in sight
- to appear; to heave; to come into sight
Từ khóa » Của Ló Nghĩa Là Gì
-
Được Của Ló đấy Nghĩa Là Gì Trên Facebook? Bắt Nguồn Từ đâu?
-
Được Của Ló Nghĩa Là Gì
-
"đc Của Ló đấy" Nghĩa Là Gì Vậy Ae? | TheNEXTvoz
-
Được Của Ló Nghĩa Là Gì Vậy Ae? Được Của Ló Có Nghĩa Là Gì
-
Được Của Ló Nghĩa Là Gì
-
Được Của Ló Là Gì Trên Facebook, Bắt Nguồn Từ Đâu
-
Được Của Ló Nghĩa Là Gì
-
được Của Ló Là Gì, đc Của Ló đấy Nghĩa Là Gì Vậy Ae
-
được Của Ló Là Gì, đc Của Ló đấy Nghĩa Là Gì ... - OLP Tiếng Anh
-
Được Của Ló Là Gì, Đc Của Ló Đấy Nghĩa Là Gì Vậy Ae, Được Của ...
-
Duoc Cua Lo Nghia Là Gì Vậy Ae? Được Của Ló Là Gì
-
Ló Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Được Của Ló Nghĩa Là Gì
-
ĐượC CủA Ló Nghĩa Là Gì