"ló" Là Gì? Nghĩa Của Từ Ló Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ló" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

- 1 d. (ph.). Lúa.

- 2 đg. Để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất. Ló đầu trên bức tường. Mặt trời vừa ló lên sau dãy núi.

xem thêm: ló, thò, lòi, lộ

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

  • verb
    • to appear; to heave; to come into sight
      • căn nhà ló ra: The house hove in sight

Từ khóa » Của Ló Nghĩa Là Gì