LOẠI HOA CÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LOẠI HOA CÚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch loại hoa
type of flowerkind of flowertypes of flowerskinds of flowersvarieties of flowerscúc
cucchrysanthemumchamomiledaisyaster
{-}
Phong cách/chủ đề:
Any type of daisy equals truth or happiness of children.Pyrethrum là một sản phẩm dạngbột được làm từ đầu hoa của một số loại hoa cúc.
Pyrethrum is a powderypreparation made from flower heads of certain varieties of chamomile.Ngày nay có hơn 650 loại hoa cúc, có thể được mua tại các trung tâm vườn.
Today there are more than 650 varieties of chrysanthemums, which can be purchased in the Gardeners centers.Gongju với chất lượng độc đáo vàcông nghệ chế biến vượt trội so với các loại hoa cúc khác.
Gongju with its unique quality andprocessing technology superior to other varieties of chrysanthemum.Có nhiều loại hoa cúc, khác nhau về hình dạng, màu sắc của cánh hoa, cấu trúc của thân cây.
There are many types of chrysanthemums, differing in shape, color of petals, structure of stems.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhoa cúccúc vạn thọ cúc tây Tôi đọc rằng cơ sở của" chất độc mạnh" nàychỉ là một loại cây diệt côn trùng- một loại hoa cúc Ba Tư.
I read that at the heart of this"strongpoison" is only the insecticide plant- some kind of Persian chamomile.Khi mua một loại hoa cúc yêu thích, người bán hoa nên hỏi về thời điểm ra hoa( vừa chớm nở).
When buying a favorite variety of chrysanthemum, the florist should ask about the timing of flowering(budding).Nếu kết quả tìm kiếm vẫn còn quá rộng, bạn có thể nhập các từ khóa cụ thể hơn chi tiết về màu sắc hoặcbạn muốn chiếu sáng hay các loại hoa cúc không sáng.
If the search results are still too broad, you can enter more specific keyword terms that detail color or whether you want lighted orunlit garland types.Berry là một loại hoa cúc rất phổ biến có thể được sử dụng riêng của mình hoặc pha trộn với các loại khác để nhấn mạnh chúng.
Berry garlands are a very popular garland type that can be used on their own or mixed with other types in order to accent them.Theo Trung tâm Y học Bổ sung và Thay thế Quốc gia,có hai loại hoa cúc được sử dụng cho buồn nôn và nôn,hoa cúc La Mã và hoa cúc Đức, nhưng loại thứ hai phổ biến hơn.
According to the National Center for Complementary and Alternative Medicine,there are two types of chamomile used for nausea and vomiting, Roman chamomile and German chamomile, but the second one is more popular.Có hai loại hoa cúc hoa khác nhau- hoa cúc của Đức( Matricaria recutita) và hoa cúc La mã( Chamaemelum nobile).
There are two different types of chamomile- German chamomile(Matricaria recutita) and Roman chamomile(Chamaemelum nobile).Có hai loại hoa cúc, hoa cúc La Mã, được khoa học gọi là Anthemis nobilis và hoa cúc Đức, có tên khoa học là Matricaria chamomilla.
There are two different types of Chamomile, the Roman Chamomile, scientifically known as Anthemis Nobilis as well as German Chamomile, whose scientific name is Matricaria Chamomilla.Tôi nghĩ rằng mọi người nên có một loại trà hoa cúc trong hộp trà của mình, bởi vì nó là một trong những loại đồ uống có hương vị tốt và mang lại lợi ích sức khỏe tuyệt vời.
I think everyone should have a chamomile tea in their tea box, because it's one of those that taste good, and brings awesome health benefits.Lựa chọn nhân vật: hoa cúc loại nhân vật quay quay.
The character selection: chrysanthemum type character rotary dial.Hoa cúc tươi hoặc các loại hoa bạn thích.
Beheaded roses or any other flower you like.Điều này có thể giúp bạn đảm bảo rằngbạn tìm mua được loại dầu hoa cúc mà bạn đang tìm kiếm.
This can help you make sure you're getting the type of chamomile oil you're looking for.Hoa cúc( hoặc bất cứ loại hoa nào mà bạn thích).
Flowers(Roses or any type of flowers you prefer).Bằng cách sử dụng chuỗi hoa cúc, loại sao và loại lai được kết nối….
By using the chrysanthemum chain, star type and hybrid type….Các trang trí hoa gồm có hồng, cúc và nhiều loại hoa bốn cánh khác nhau, cả loàichalchihuite bản địa.[ 1].
Among the floral elements, roses, daisies, and various types of four-petalled flowers can be found, including the indigenous chalchihuite.[1].Hoa cúc: Trong số tất cả các loài được liệt kê trong danh sách, hoa cúc là loại duy nhất tự nảy mầm, tự mọc lại mỗi năm.
Chamomile- Of all the herbs in the list, chamomile is the only plant that reseeds itself and regrows each year.Bên cạnh những ưu thế đó, trà hoa cúc còn chứa chất kích hoạt phản ứng của enzyme, kiểm soát tốt lượng đường trong máu nên bệnh nhân tiểu đường có thể sử dụng loại trà hoa cúc này mỗi ngày.
Besides, chamomile tea also contains enzymes that activate the reaction of the enzyme, which is good for controlling sugar in the blood, so diabetics can use this type of chamomile tea every day.Trà hoa cúc, một loại chè hoa làm từ hoa cúc, được làm bằng hoa cúc.
Chrysanthemum Tea, a kind of flower Tea made from chrysanthemum, is made of chrysanthemum.Pyrethrum là một loại bột từ hoa cúc Caucian hoặc Dalmatian an toàn cho con người.
Pyrethrum is a powder from a safe Caucasian Caucasian or Dalmatian chamomile.Hoa cúc là một loại cấp cao nhất.
Chrysanthemum is a kind of the most top grade.Truyền dịch hoa cúc loại bỏ tình trạng viêm và thúc đẩy chữa lành da bị tổn thương.
Chamomile extract eliminates the effects of inflammation and promotes healing of damaged skin surfaces.Các hoạt chất tìm được trong nhang muỗi có thể bao gồm: Pyrethrum-vật liệu dạng bột tự nhiên từ một loại cây hoa cúc.
Active ingredients found in mosquito coils may include: Pyrethrum- a natural,powdered material from a kind of chrysanthemum plant.Bạn cũng có thể muốn xem xét các loại thảo mộc chè như hoa cúc hoặc chanh dưỡng;
You may also want to consider herbal teas like chamomile or lemon balm;Loại bột này- hoa cúc của hoa cúc y tế bị sờn, có tác dụng gây ngộ độc mạnh đối với côn trùng.
This powder is the grinded inflorescences of medical chamomile, which have a powerful poisoning effect on insects.Trên thực tế, thành phần độc hại trong nó là một loại bột hoa khô Dalmatian hoa cúc, đó là một loại thuốc trừ sâu mạnh mẽ.
Actually, the poisonous component in it is the powder from dried flowers of Dalmatian chamomile, which is a powerful insecticide.Herbs- Thảo mộc và các loại trà như hoa cúc( nhẹ nhàng) có thể được sử dụng như nguyên liệu cho các mặt nạ mặt và chườm.
Herbs- Herbs and teas such as chamomile(soothing) can be used as ingredients for face masks and compresses.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 222, Thời gian: 0.0231 ![]()
loài hoa nàyloài hoang dã

Tiếng việt-Tiếng anh
loại hoa cúc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Loại hoa cúc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
loạidanh từtypecategoryclassloạikind ofsort ofhoadanh từhoahuahoatính từfloralchineseamericancúctính từcuccúcdanh từchrysanthemumchamomiledaisyasterTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hoa Cúc Tiếng Anh Gọi Là Gì
-
"Hoa Cúc" Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
Hoa Cúc - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Hoa Cúc Tiếng Anh Là Gì?
-
Tên Gọi Của Các Loại Hoa Cúc Trong Tiếng Anh
-
HOA CÚC TRẮNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hoa Cúc Tiếng Anh
-
Tên Gọi Của Những Loại Hoa Cúc Tiếng Anh Là Gì, Tên Gọi ... - Asiana
-
Hoa Cúc Tiếng Anh được Gọi Là Gì? Cách Trồng Hoa Cúc
-
Hoa Cúc Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
HOA CÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Hoa Cúc Tiếng Anh Là Gì
-
Tên Gọi Của Các Loại Hoa Cúc Tiếng Anh Là Gì ? Hoa Cúc Trắng
-
Hoa Cúc Tiếng Anh Là Gì - Triple Hearts
-
Cúc Cánh Mối – Wikipedia Tiếng Việt