Loại Ta Nam – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Thực thể địa lý tranh chấpBãi Loại Ta Nam | |
|---|---|
| Địa lý | |
| Vị trí | Biển Đông |
| Tọa độ | 10°42′14″B 114°19′37″Đ / 10,70389°B 114,32694°Đ |
| Tranh chấp giữa | |
| Quốc gia | |
| Quốc gia | |
| Quốc gia | |
| Quốc gia | |
Bãi Loại Ta Nam[1] (tiếng Anh: Loaita Nan) là một rạn san hô "nửa nổi nửa chìm" (cạn nước khi thủy triều thấp) thuộc cụm Loại Ta của quần đảo Trường Sa. Nằm cách rạn san hô chứa đảo Loại Ta Tây khoảng 0,8 hải lý (1,5 km) về phía tây nam,[2] rạn san hô Loại Ta Nam có chiều dài theo trục đông bắc-tây nam khoảng 1,75 hải lý (3,2 km), chiều rộng khoảng 1 hải lý[3] với tổng diện tích là 2,3 km².[4] Tại đây có một xác tàu đắm.[5]
Bãi Loại Ta Nam là đối tượng tranh chấp giữa Việt Nam, Đài Loan, Philippines và Trung Quốc. Hiện chưa rõ nước nào đang thực sự kiểm soát rạn san hô này.
Hình ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]
| ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Trần Công Trục chủ biên (2012). Dấu ấn Việt Nam trên biển Đông. Hà Nội: Nhà Xuất bản Thông tin và Truyền thông. tr. 17. ISBN 9786048000455.
- ^ Hancox, David; Prescott, John Robert Victor (1995). A Geographical Description of the Spratly Islands and an Account of Hydrographic Surveys amongst Those Islands. Maritime Briefings. Quyển 1. University of Durham, International Boundaries Research Unit. tr. 7. ISBN 9781897643181.{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
- ^ Rosser, W. H. (William Henry) (1868). Short Notes on the Winds, Weather, & Currents, Together with General Sailing Directions and Remarks on Making Passages; To Accompany Charts of the China Sea, Indian Archipelago & Western Pacific. With Illustrations. His Indian Ocean Directory (Luân Đôn, 1867). Luân Đôn: James Imray and Son. tr. 125.
- ^ Hancox & Prescott 1995, tr. 6.
- ^ Sailing Directions 161 (Enroute) - South China Sea and the Gulf of Thailand (ấn bản thứ 13). Bethesda, Maryland: National Geospatial-Intelligence Agency. 2011. tr. 9.
Bài viết về chủ đề địa lý này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| |
|---|---|
| Thứ tự các cụm đảo tính từ bắc xuống nam (tên gọi theo tiếng Việt) | |
| Việt Nam chiếm đóng | Cụm Song Tử: Đảo Song Tử Tây • Đá Nam Cụm Nam Yết: Đảo Nam Yết • Đảo Sơn Ca • Đá Núi Thị • Đá Lớn Cụm Sinh Tồn: Đảo Sinh Tồn • Đảo Sinh Tồn Đông • Đá Cô Lin • Đá Len Đao Cụm Trường Sa: Đảo Trường Sa • Đá Lát • Đá Tây • Đảo Trường Sa Đông • Đá Đông • Đảo Phan Vinh • Đá Tốc Tan • Đá Núi Le • Đá Tiên Nữ Cụm Thám Hiểm: Đảo An Bang • Bãi Thuyền Chài |
| Philippines chiếm đóng | Cụm Song Tử: Đảo Song Tử Đông Cụm Thị Tứ: Đảo Thị Tứ Cụm Loại Ta: Đảo Bến Lạc • Đảo Loại Ta • Đảo Loại Ta Tây Cụm Thám Hiểm: Đá Công Đo Cụm Bình Nguyên: Đảo Bình Nguyên • Đảo Vĩnh Viễn • Bãi Cỏ Mây |
| Trung Quốc chiếm đóng | Cụm Thị Tứ: Đá Xu Bi Cụm Nam Yết: Đá Chữ Thập • Đá Ga Ven Cụm Sinh Tồn: Đá Gạc Ma • Đá Tư Nghĩa Cụm Trường Sa: Đá Châu Viên Cụm Bình Nguyên: Đá Vành Khăn |
| Đài Loan chiếm đóng | Cụm Nam Yết: Đảo Ba Bình |
| Malaysia chiếm đóng | Cụm Thám Hiểm: Đá Én Ca • Đá Hoa Lau • Đá Kỳ Vân • Đá Kiêu Ngựa • Bãi Thám Hiểm (Đá Gia Hội • Đá Gia Phú • Đá Sâu) |
| Chưa cónước nào chiếm đóng | Cụm Song Tử: Đá Bắc • Bãi Đinh Ba • Bãi Núi Cầu Cụm Thị Tứ: Đá Cái Vung • Đá Hoài Ân • Đá Trâm Đức • Đá Tri Lễ • Đá Vĩnh Hảo Cụm Loại Ta: Đá An Lão • Đá An Nhơn • Đá An Nhơn Bắc • Đá An Nhơn Nam • Đá Sa Huỳnh • Đá Tân Châu • Đá Cá Nhám • Bãi Đường • Bãi Loại Ta Nam Cụm Nam Yết: Đá Đền Cây Cỏ • Đá Én Đất • Đá Lạc • Bãi Bàn Than • Đá Nhỏ Cụm Sinh Tồn: Đá An Bình • Đá Ba Đầu • Đá Bãi Khung • Đá Bia • Đá Bình Khê • Đá Bình Sơn • Đá Đức Hòa • Đá Ken Nan • Đá Nghĩa Hành • Đá Nhạn Gia • Đá Ninh Hòa • Đá Phúc Sĩ • Đá Sơn Hà • Đá Tam Trung • Đá Trà Khúc • Đá Văn Nguyên • Đá Vị Khê • Bãi Fancy Wreck • Đá Cornwallis Cụm Trường Sa: Đá Núi Cô • Đá Núi Mon • Đá Núi Trời • Bãi ngầm Chim Biển • Bãi ngầm Mỹ Hải • Bãi ngầm Nguyệt Sương/Xương • Bãi ngầm Stag • Bãi Đăng Quang • Đồi ngầm Tam Giang Tây Cụm Thám Hiểm: Đá Suối Cát • Đá Sác Lốt • Đá Louisa • Đá Thanh Kỳ • Đá Vĩnh Tường • Bãi Phù Mỹ • Bãi Trăng Khuyết • Bãi ngầm Khánh Hội • Bãi ngầm Ngũ Phụng • Bãi ngầm Tam Thanh Cụm Bình Nguyên: Bãi Tổ Muỗi • Bãi Cỏ Rong • Đá Đồng Thạnh • Cụm/Bãi Đá Bắc (Đá Cỏ My • Đá Gò Già • Đá Vĩnh Hợp) • Đá Long Hải • Đá Lục Giang • Cụm/Bãi Hải Sâm (Đá Định Tường • Đá Hoa • Đá Hội Đức • Đá Ninh Cơ • Đá Triêm Đức) • Cụm Hồ Tràm (Đá Ba Cờ • Đá Hợp Kim • Đá Khúc Giác • Đá Mỏ Vịt • Đá Trung Lễ) • Cụm bãi cạn Nam (Đá Chà Và • Bãi Hải Yến • Đá Tây Nam) • Bãi cạn Nâu Bắc Lớn • Bãi cạn Nâu Bắc Nhỏ • Bãi Đồ Bàn • Bãi Đồng Giữa • Bãi Thạch Sa • Bãi Vĩnh Tuy • Bãi Hữu Độ • Bãi Rạch Vang • Bãi Ôn Thuỷ • Bãi Na Khoai • Bãi Rạch Lấp • Bãi Đồng Cam • Đá Phật Tự • Đá Long Điền • Đá Bồ Đề • Bãi Cái Mép • Đá Suối Ngọc • Bãi Suối Ngà • Bãi Đồi Mồi • Bãi Sa Bin |
| |
- Sơ khai địa lý
- Quần đảo Trường Sa
- Bãi cạn Quần đảo Trường Sa
- Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả
- Tọa độ trên Wikidata
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Bãi Loại Ta Nam
-
Cụm Loại Ta – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bãi Loại Ta Nam - Wikimapia
-
Loại Ta Nam - Wikiwand
-
Đảo Loại Ta | Asia Maritime Transparency Initiative
-
Đảo Loại Ta Tây | Asia Maritime Transparency Initiative
-
Loại Ta Nam - Wiki Tiếng Việt - Du Học Trung Quốc
-
File:Bãi Loại Ta g - Wikimedia Commons
-
Loại Ta - Wiki Là Gì
-
Quần đảo Và Biên Giới Biển, Vùng Chủ Quyền Quốc Gia Việt Nam Trên ...
-
Quần đảo Hoàng Sa Và Trường Sa Có Bao Nhiêu đảo?