LOCAL GOVERNMENT OFFICE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

LOCAL GOVERNMENT OFFICE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['ləʊkl 'gʌvənmənt 'ɒfis]local government office ['ləʊkl 'gʌvənmənt 'ɒfis] văn phòng chính quyền địa phươnglocal government officevăn phòng chính phủ tại địa phương

Ví dụ về việc sử dụng Local government office trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Takayama Jinya, the former local government office.Takayama Jinya- Tòa thị chính cũ.Check with your local government office to see if there is a different type of ID you can apply for.Kiểm tra với văn phòng chính phủ địa phương của bạn để xem nếu có một loại ID khác có thể áp dụng cho bạn.They purchased this product, or their local government office.Mình đã mua sản phẩm này, hoặc với văn phòng chính quyền địa phương.This product, or their local government office, for details of where and how.Này hoặc cơ quan chính phủ tại địa phương để biết thông tin chi tiết về nơi và.Hazuki is now 29-years-old and works at a local government office.Hazuki hiện 29 tuổi và làm việc tại một văn phòng chính quyền địa phương.As a result, local government offices posted a large number of slogans, including“Whoever burns the mountains goes to prison.”.Kết quả là, các văn phòng chính phủ địa phương đã cho treo một số lượng lớn các khẩu hiệu, như“ Bất kể ai đốt núi phải vào tù”.Do some library research or ask at the local government office.Hãy tìm hiểu ở thư viện hoặc hỏi văn phòng chính phủ tại địa phương.Protesters overturned two cars and invaded local government offices in the coastal city of Qidong, near Shanghai, according to a news agency photographer.Những người biểu tình đã lật đổ hai chiếc xe và xâm nhập văn phòng chính quyền địa phương tại thành phố ven biển Qidong, gần Thượng Hải, một nhiếp ảnh gia AFP cho biết.A jitsu-in must be officially registered at a local government office.Con dấu Jitsuin phảiđược đăng ký chính thức với chính quyền địa phương.In the local government offices in Toshima, a district of downtown Tokyo, they have resorted to turning the office lights off at 7pm in an effort to force people to go home.Tại các văn phòng của chính quyền địa phương ở Toshima, một quận của trung tâm thành phố Tokyo, điện văn phòng được ngắt vào lúc 7 giờ tối nhằm buộc mọi người phải về nhà.Purchased this product, or their local government office, for details of.Mình đã mua sản phẩm này, hoặc với văn phòng chính quyền địa phương.Presiding Judge William Sekule said scores of ethnicTutsis were killed after taking refuge in a local government office.Theo chánh án William Sekule, những người thuộc dân tộc Tutsis đã bịsát hại sau khi trốn trong một văn phòng chính phủ tại địa phương.Roads and buildings, including the local government office, were damaged.Đường xá và nhà cửa,bao gồm nhiều tòa nhà chính phủ, bị hư hại.Chinese press reports said Mr. Xi traveled first to a neighborhood roughly five miles north of his residence near the Forbidden City andtoured a local government office.Báo chí lề phải Trung Quốc cho biết đầu tiên Tập Cận Bình đến thăm một khu phố khoảng 8km về phía bắc nơi ông cư trú gần Tử Cấm Thành vàđi thăm văn phòng chính quyền địa phương.On August 12, hundreds of Tibetans gathered outside local government office in Denma, asking for the release of Wangdrak, the village leader.Vào ngày 12 tháng 8, hàng trăm người Tây Tạng tụ tập bên ngoài văn phòng chính quyền địa phương ở làng Denma đòi thả trưởng làng Wangdrak.For many years, these governmental voting records were available on paper forms,scattered in various local government offices around the country.Trong nhiều năm, các hồ sơ bỏ phiếu của chính phủ đã có sẵn trên các mẫu giấy,nằm rải rác ở nhiều văn phòng chính quyền địa phương trên khắp đất nước.It is a system whereby the individual registers at his or her local government office and pays a monthly insurance premium, which is assessed according to income.Đó là một hệ thống mà theo đó các cá nhân đăng ký tìm việc làm tại văn phòng chính quyền địa phương của mình và trả phí bảo hiểm hàng tháng, được đánh giá theo thu nhập.In interviews, she learned that people struggled with confusing paperwork and that they lacked the time ormeans to make multiple visits the local government office to apply.Trong các cuộc phỏng vấn, bà phát hiện ra rằng mọi người khổ sở vì các loại giấy tờ rắc rối và họ không có thời gian hayphương tiện để liên tục đến văn phòng chính phủ tại địa phương để nộp hồ sơ.To discover federalgrants for home improvement find out using your local government offices to see what grants can be found and how to qualify.Để tìm khoản tài trợ liên bang cho cải thiện nhà,tìm hiểu với các văn phòng chính quyền địa phương của bạn để xem những gì các khoản tài trợ có sẵn và làm thế nào để đủ điều kiện.This process will relieve the local government offices of storing unnecessary paper and keep citizen records updated by the minute, in an effort to offer better customer service.Quy trình này sẽ tránh cho các văn phòng chính quyền địa phương phải lưu trữ giấy tờ không cần thiết và cập nhật được hồ sơ công dân một cách nhanh nhất, nhằm mang lại dịch vụ tốt hơn cho công dân.Festivities include dressing up in formal wear, attending a speech at the local government office, and partying with friends.Lễ hội bao gồm có ăn mặc quần áo chỉn chu, tham dự bài phát biểu tại văn phòng chính quyền địa phương, và tiệc tùng cùng bạn bè.More than 100 people demonstrated outside a local government office in Dena Kooh county on Monday, demanding officials step down for their handling of the disaster after announcements that wreckage had been found on Monday were then denied.Hơn 100 người biểu tìnhhôm thứ Hai bên ngoài văn phòng chính quyền địa phương ở quận Dena Kooh gần đó, họ đòi bãi nhiệm các quan chức về cách xử lý tai nạn này sau khi có loan báo cho biết xác máy bay đã được tìm thấy hôm thứ Hai, nhưng các giới chức đã chối bỏ thông tin này.In 2015 Lombardy approved a ban on wearing the Islamic veil andburqa in hospitals and local government offices in the wake of recent terrorist attacks in Europe.Vào năm 2015, Bologna đã phê chuẩn lệnh cấm đeo khăn che mặt vàburqa Hồi giáo trong các bệnh viện và văn phòng chính quyền địa phương sau vụ tấn công khủng bố gần đây ở châu Âu.Constitutional lawyer Salim Zaidán told CNN, however, that Wednesday's verdict was binding and that same-sex couples would be able tomarry as soon as the constitutional court notifies local government offices of their decision.Luật sư hiến pháp Salim Zaidán chia sẻ với CNN rằng các phán quyết hôm thứ 4 vừa rồi là gần như chính thức và các cặp đồng giới có thể kết hôn ngay khi toàán hiến pháp thông báo cho văn phòng chính quyền địa phương về quyết định của họ.In recent years,several disgruntled Chinese citizens have bombed local government offices and public places to try to draw attention to their grievances.Vài năm gần đây, mộtsố người dân Trung Quốc vì bất bình mà đánh bom văn phòng chính quyền địa phương và các địa điểm công cộng, nhằm thu hút sự chú ý đối với vấn đề của bản thân.The woman only started suspecting that something wasn't right,when she and this man she was“pretending” to marry were taken to a local government office where they signed an official-looking document.Cô gái chỉ bắt đầu cảm thấy có điều gì đó không đúng khicô và người đàn ông mà cô" giả vờ cưới" được đưa đến một văn phòng chính quyền địa phương và ký tên lên một văn bản trông có vẻ rất nghiêm túc.During the next few years,authorities blamed Uighurs for attacks at a local government office, train station, and open-air market, as well as Tiananmen Square in Beijing.Vài năm sau đó, chính quyền đổ lỗi cho ngườiUighur vì các cuộc tấn công tại một văn phòng chính quyền địa phương, nhà ga xe lửa và chợ ngoài trời, cũng như sự kiện Quảng trường Thiên An Môn ở Bắc Kinh.Household users should contacteither the retailer where they purchased this product, or their local government office, for details of where and how they can get rid of this item for environmentally safe recycling.Người dùng là các hộ gia đình dùng thiết bị nên liên hệ với nhà bán lẻnơi mình đã mua sản phẩm này, hoặc với văn phòng chính quyền địa phương, để biết chi tiết về địa điểm và cách thức họ có thể tái chế sản phẩm này một cách an toàn cho môi trường.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.055

Local government office trong ngôn ngữ khác nhau

  • Tiếng indonesia - kantor pemerintah daerah
  • Người tây ban nha - oficina del gobierno local

Từng chữ dịch

localđịa phươngcục bộlocaldanh từlocalgovernmentchính phủchính quyềngovernmentdanh từgovernmentofficevăn phòngofficedanh từofficechứcsởcục local government authoritieslocal government officials

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt local government office English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Government Office Nghĩa Là Gì