Lock - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
ổ khóa
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh

Cách phát âm
- (Received Pronunciation)IPA(ghi chú):/lɒk/
- (General American)IPA(ghi chú):/lɑk/
Âm thanh (Mỹ) (tập tin)
Danh từ
lock (số nhiềulocks)
- Khóa, ổ khóa. to keep under lock and key — cất vào tủ khóa lại; nhốt kỹ, giam giữ to pick a lock — mở khóa bằng móc
- Chốt (để giữ bánh xe, ghi...).
- Khóa nòng (súng).
- Miếng khóa, miếng ghì chặt (thế võ).
- Tình trạng ứ tắc; sự nghẽn (xe cộ); tình trạng bế tắc; tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải, tình trạng lúng túng. to come to a dead lock — lâm vào tình trạng bế tắc
- Cửa cổng.
- Cửa đập nước.
- Món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len.
- (Số nhiều) Mái tóc, tóc. hoary locks — mái tóc bạc
Thành ngữ
- lock, stock and barrel: Mất cả chì lẫn chài.
Từ liên hệ
- key
Ngoại động từ
lock ngoại động từ
- Khóa (cửa tủ...)
- Nhốt kỹ, giam giữ.
- Bao bọc, bao quanh.
- Chặn lại, đóng chốt.
- Khóa chặt, ghì chặt (thế võ).
- Chắn bằng cửa cổng; cho (tàu...) đi qua cửa cổng. to lock up (down) — cho (tàu...) đi ngược (xuôi) qua cửa cổng
Nội động từ
lock nội động từ
- Khóa được. this door won't lock — cửa này không khóa được
- (+ up) Hâm lại; không chạy, không vận động được (máy móc).
- Đi qua cửa cổng (tàu...).
- (Quân sự) Bước sát gót.
Chia động từ
Bảng chia động từ của lock| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lock | |||||
| Phân từ hiện tại | locking | |||||
| Phân từ quá khứ | locked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lock | lock hoặc lockest¹ | locks hoặc locketh¹ | lock | lock | lock |
| Quá khứ | locked | locked hoặc lockedst¹ | locked | locked | locked | locked |
| Tương lai | will/shall²lock | will/shalllock hoặc wilt/shalt¹lock | will/shalllock | will/shalllock | will/shalllock | will/shalllock |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lock | lock hoặc lockest¹ | lock | lock | lock | lock |
| Quá khứ | locked | locked | locked | locked | locked | locked |
| Tương lai | weretolock hoặc shouldlock | weretolock hoặc shouldlock | weretolock hoặc shouldlock | weretolock hoặc shouldlock | weretolock hoặc shouldlock | weretolock hoặc shouldlock |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lock | — | let’s lock | lock | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thành ngữ
- to lock out:
- Khóa cửa không cho vào.
- Đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm để làm áp lực.
- to lock up:
- Cất đi khóa lạo cẩn thận.
- Giam giữ, nhốt kỹ; chặn đứng lại.
- to lock the stable door after the horse has been stolen: Mất bò mới lo làm chuồng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “lock”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Nội động từ
- Quân sự
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Lock
-
Chia Động Từ: LOCK
-
Chia Động Từ Lock - Thi Thử Tiếng Anh
-
Chia động Từ Của động Từ để LOCK
-
Chia động Từ "to Lock" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc Tiếng Anh đầy đủ Và Chính Xác Nhất
-
I Don't (A) Remember To Lock (B) The (C) Door Before Going (D) Out ...
-
ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG ANH - Langmaster
-
Lock In Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Lock In Trong Câu Tiếng Anh
-
Lock Up Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Lock Up Trong Câu Tiếng Anh
-
Thì Quá Khứ đơn (Past Simple) Là Gì? Cách Dùng Công Thức Và Bài ...
-
Giúp Em T^T Nhanh Nhé!!!