Lock - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
      • 1.2.2 Từ liên hệ
    • 1.3 Ngoại động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Chia động từ
      • 1.4.2 Thành ngữ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

ổ khóa

Cách phát âm

  • (Received Pronunciation)IPA(ghi chú):/lɒk/
  • (General American)IPA(ghi chú):/lɑk/
  • Âm thanh (Mỹ)(tập tin)

Danh từ

lock (số nhiềulocks)

  1. Khóa, ổ khóa. to keep under lock and key — cất vào tủ khóa lại; nhốt kỹ, giam giữ to pick a lock — mở khóa bằng móc
  2. Chốt (để giữ bánh xe, ghi...).
  3. Khóa nòng (súng).
  4. Miếng khóa, miếng ghì chặt (thế võ).
  5. Tình trạng ứ tắc; sự nghẽn (xe cộ); tình trạng bế tắc; tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải, tình trạng lúng túng. to come to a dead lock — lâm vào tình trạng bế tắc
  6. Cửa cổng.
  7. Cửa đập nước.
  8. Món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len.
  9. (Số nhiều) Mái tóc, tóc. hoary locks — mái tóc bạc

Thành ngữ

  • lock, stock and barrel: Mất cả chì lẫn chài.

Từ liên hệ

  • key

Ngoại động từ

lock ngoại động từ

  1. Khóa (cửa tủ...)
  2. Nhốt kỹ, giam giữ.
  3. Bao bọc, bao quanh.
  4. Chặn lại, đóng chốt.
  5. Khóa chặt, ghì chặt (thế võ).
  6. Chắn bằng cửa cổng; cho (tàu...) đi qua cửa cổng. to lock up (down) — cho (tàu...) đi ngược (xuôi) qua cửa cổng

Nội động từ

lock nội động từ

  1. Khóa được. this door won't lock — cửa này không khóa được
  2. (+ up) Hâm lại; không chạy, không vận động được (máy móc).
  3. Đi qua cửa cổng (tàu...).
  4. (Quân sự) Bước sát gót.

Chia động từ

Bảng chia động từ của lock
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to lock
Phân từ hiện tại locking
Phân từ quá khứ locked
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại lock lock hoặc lockest¹ locks hoặc locketh¹ lock lock lock
Quá khứ locked locked hoặc lockedst¹ locked locked locked locked
Tương lai will/shall²lock will/shalllock hoặc wilt/shalt¹lock will/shalllock will/shalllock will/shalllock will/shalllock
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại lock lock hoặc lockest¹ lock lock lock lock
Quá khứ locked locked locked locked locked locked
Tương lai weretolock hoặc shouldlock weretolock hoặc shouldlock weretolock hoặc shouldlock weretolock hoặc shouldlock weretolock hoặc shouldlock weretolock hoặc shouldlock
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại lock let’s lock lock
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Thành ngữ

  • to lock out:
    1. Khóa cửa không cho vào.
    2. Đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm để làm áp lực.
  • to lock up:
    1. Cất đi khóa lạo cẩn thận.
    2. Giam giữ, nhốt kỹ; chặn đứng lại.
  • to lock the stable door after the horse has been stolen: Mất bò mới lo làm chuồng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “lock”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lock&oldid=2280302” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Ngoại động từ
  • Nội động từ
  • Quân sự
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Ngoại động từ tiếng Anh
  • Nội động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục lock 59 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Lock