LỐI SỐNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
LỐI SỐNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từlối sống
lifestyle
lối sốngphong cách sốngcuộc sốngway of life
lối sốngcách sốngcon đường sự sốngcon đường của cuộc sốngđường đờiđường sốnglife style
phong cách sốnglối sốngway of livinglifestyles
lối sốngphong cách sốngcuộc sốngways of life
lối sốngcách sốngcon đường sự sốngcon đường của cuộc sốngđường đờiđường sốnglife-style
phong cách sốnglối sốngways of livinglife styles
phong cách sốnglối sốnglife-styles
phong cách sốnglối sống
{-}
Phong cách/chủ đề:
Correction of a way of life.Thay đổi lối sống có thể giúp.
Change of way of life will help.Và đó là lối sống;
And this is the path of life;Lối sống của bạn tạo nên sự khác biệt.
The way you live makes a difference.Giản dị trong lối sống.
The simplicity in ways of living.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsự sốngmạng sốngmôi trường sốngtủy sốngđiều kiện sốngquyền sốngtỷ lệ sống sót cơ hội sống sót gia đình sốngsống cuộc đời HơnSử dụng với trạng từsống cùng vẫn sốngsống gần từng sốngsống tốt thường sốngsống lưu vong cũng sốngsống xa luôn sốngHơnSử dụng với động từtiếp tục sốngbắt đầu sốngsống sót qua bị chôn sốngbuộc phải sốngquyết định sốngbị thiêu sốngcố gắng sống sót muốn sống sót luôn luôn sốngHơnLối sống truyền thống bị ảnh hưởng.
Traditional ways of living are disrupted.Hơn cả nó là một lối sống.
More than anything else it is a way of living.Lối sống của bạn đã được thiết kế sẵn rồi.
Your life path is already determined.Tự anh ta sẽ tìm ra lối sống cho bản thân.
He will find a way to live on his own.Bạn nêngiảm cân bằng cách thay đổi lối sống.
Reduce your weight by changing the life style.Có việc làm và Có lối sống văn minh đô thị.
Have job and have civilized urban living style.Lối sống có ảnh hưởng đến sức khỏe của chúng ta.
The way we live has an impact on our health.Hay can đảm đi tìm một lối sống khác.
It takes courage to seek out new ways of living.Đây không phải là lối sống vui vẻ và lành mạnh.
This is not a healthy and happy way to live.Bạn đã thực hiện được biết đến với tôi lối sống.
Act 2:28 You made known to me the ways of life.Có một lối sống mà không bị xung đột.
There is a way of living in which there is no conflict.Bạn đã thực hiện được biết đến với tôi lối sống.
Acts 2:28 Thou hast made known to me the ways of life;Đó rõ ràng là lối sống không lành mạnh.
Obviously, this is an extremely unhealthy way to live.Chúng ta đâu có gì khác nhau ngoại trừ lối sống.
There is no difference at all except the way of living.Lối sống và hành vi các ngươi đã mang khốn khổ nầy đến cho các ngươi.
Your ways and your deeds have brought this upon you.Sartorial là một kiểu cách ăn mặc và cũng là lối sống.
Preppy is a dress style as well as the way of living.Lối sống, sở thích và cách cư xử của cô ấy cực kỳ là điển hình của một bà nội trợ ở miền bắc của Hoa Kỳ.
Her life style, interests and behavior was extremely typical of a housewife in the northern part of the United States.Ngay cả phần giữa của những người có lối sống 9 rất từ bi.
Even the very average of those with life path 9 possess extremely compassionate tendencies.K: Điều gì anh ấy muốn là lối sống dễ dàng, thoải mái nào đó mà không có bất kỳ phiền muộn nào, và anh ấy không thể có cái đó.
K: What he wants is some comfortable, easy way of living without any trouble, and he can't have that.Tuy nhiên, khoan dung không có nghĩa là chúng tôi sẽ áp dụng các quy tắc tương tự cho những người có lối sống khác mình.
Tolerance, however,does not mean that we would apply the same rules for people whose life style is different from our own.Mục tiêu sâuxa của SoftBank là biến đổi lối sống ở Nhật Bản và trên toàn thế giới thông qua CNTT, IoT, blockchain và robot.
SoftBank's vision is to transform the way of living in Japan and the World through IT, IoT, blockchain, and robotics.Sự hấp dẫn nằm ở lối sống thoải mái, chi phí phải chăng, cũng như các đường liên kết lịch sử của nước này với Anh Quốc.
The attraction lies in the relatively relaxed way of living, affordable cost of living, as well as the country's historical links to Britain.Nghệ thuật vànghệ sĩ bản địa giúp bảo tồn lối sống và ngôn ngữ truyền thống, củng cố bản sắc văn hóa và duy trì các giá trị tinh thần truyền thống.
Indigenous art and artists help preserve traditional ways of life and languages, reinforce cultural identities, and perpetuate traditional spiritual values.Cô ấy sẽ bị thu hút bởi lối sống của bạn, và tất nhiên, rất phấn khích khi bạn muốn đưa cô ấy vào các hoạt động vui chơi của mình.
She will be intrigued by your life-style, and of course, excited that you just want to include her in your enjoyable activities.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0331 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
lối sống English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Lối sống trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
thay đổi lối sốnglifestyle changelifestyle changeslifestyle modificationslối sống của bạnyour lifestylelối sống của họtheir lifestyletheir way of lifetheir lifestyleslựa chọn lối sốnglifestyle choiceslối sống ít vận độnga sedentary lifestylechế độ ăn uống và lối sốngdiet and lifestylelối sống khácother lifestyledifferent way of lifelối sống của chúng taour way of lifeour lifestylethe way we livelối sống của mìnhyour lifestylethay đổi lối sống có thểlifestyle changes canmột lối sốngway of lifelối sống nàythis lifestylethis way of lifethói quen lối sốnglifestyle habitsthay đổi trong lối sốngchanges in lifestylelifestyle modificationsyếu tố lối sốnglifestyle factorssức khỏe và lối sốnghealth and lifestylevăn hóa và lối sốngculture and lifestylenhững lối sốnglifestylesways of livinglifestylethay đổi về lối sốnglifestyle changeslifestyle modificationsmột lối sống mớia new lifestylea new way of lifeTừng chữ dịch
lốidanh từwayentrancepathlifestyleexitsốngđộng từliveresidesốngdanh từlifesốngtính từaliveraw STừ đồng nghĩa của Lối sống
cách sống lifestyle cuộc sống con đường sự sống way of lifeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Các Lối Sống Trong Tiếng Anh
-
Lối Sống Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
LỐI SỐNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Lối Sống Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Top 20 Từ Vựng Tiếng Anh Về Cuộc Sống
-
"cách/lối Sống" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề: Đời Sống - TOPICA Native
-
Đặt Câu Với Từ "lối Sống"
-
Các Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề đời Sống Thường Gặp - AMA
-
Tổng Hợp 60 Câu Thành Ngữ Tiếng Anh Về Cuộc Sống | VOCA.VN
-
Lối Sống Lành Mạnh Tiếng Anh Là Gì? Những Thói Quen Nào Tốt Cho ...
-
Làm Thế Nào để Có Một LỐI SỐNG LÀNH MẠNH? [Học Tiếng Anh ...
-
13 Từ Lóng Tiếng Anh điển Hình Người Học Tiếng Anh Nên Biết - Pasal
-
Mẹo Biến Tiếng Anh Thành Một Phần Cuộc Sống, Bạn Có Tin Không?