Lôi Thôi - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
loj˧˧ tʰoj˧˧loj˧˥ tʰoj˧˥loj˧˧ tʰoj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
loj˧˥ tʰoj˧˥loj˧˥˧ tʰoj˧˥˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • lỗi thời

Tính từ

lôi thôi

  1. Luộm thuộm, không gọn gàng. Quần áo lôi thôi.
  2. Dài dòng, không gọn ghẽ, mạch lạc trong diễn đạt. Văn viết lôi thôi.
  3. Lằng nhằng, rắc rối, phiền phức. Chuyện ấy lôi thôi, rắc rối lắm.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lôi thôi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lôi_thôi&oldid=2188110” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục lôi thôi 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thích Lôi Thôi Là Gì