LỖI VỚI BẢN THÂN MÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
LỖI VỚI BẢN THÂN MÌNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch lỗi với bản thân
sorry for myselfmình
his ownalone
{-}
Phong cách/chủ đề:
If it does, she has only herself to blame.Vì vậy, tôi chỉ có thể đứng ở đây, cảm thấy có lỗi với bản thân mình.
So I could be standing here, feeling sorry for myself.Na Uy fjord panorama, tôi cảm thấy có lỗi với bản thân mình.
Norway fjord panorama, I feel sorry for myself.Hãy cho anh biết khi em thôi không cảm thấy có lỗi với bản thân mình nữa.
So you let me know when you stop feeling sorry for yourself.Do đó, nếu bạn thấy khó khăn trong việc thừa nhận lỗi lầm lúc đầu,hãy thoải mái với bản thân mình vì không phải tất cả lỗi đều do bạn.
So if you have a hard time accepting your mistakes at first,go easy on yourself, because it's not all your fault.Nếu tôi thua, tôi sẽ rất thất vọng với bản thân mình, tiếp tục đổ lỗi cho bản thân mình..
If I lose, I would be very disappointed with myself, keep blaming myself of the loss.Beethoven từng nói:“ Không gì khó chịu hơn làphải thừa nhận với bản thân lỗi lầm của chính mình”.
As Beethoven once said;“Nothingis more intolerable than to have to admit to yourself your own errors”.Beethoven từng nói:“ Không gì khó chịu hơn làphải thừa nhận với bản thân lỗi lầm của chính mình”.
Ludwig von Beethoven said“Nothingis more intolerable than to have admit to yourself your own errors.Tôi đổ lỗi bản thân mình hay cho các cầu thủ sau thất bại?
Do I blame myself or others for failures?Sau khi để thua, tôi bắt đầu nghi ngờ bản thân mình và chỉ đổ lỗi cho bản thân mình..
After we started to lose I began to doubt myself and only blamed myself.Bạn đừng cảm thấy tội lỗi khi đặt bản thân mình lên trước.
Do not feel guilty for occasionally putting yourself first.Bạn đừng cảm thấy tội lỗi khi đặt bản thân mình lên trước.
Do not feel guilty about putting yourself first.Thông thường, càng trẻ, hoặc trải nghiệm càng ít,chúng ta càng dễ đổ lỗi bản thân mình cho những nỗi đau.
Generally, the younger we are, or the worse the experience,the more we will naturally come to blame ourselves for our pain.Xin lỗi, tôi bối rối bản thân mình.
I'm sorry, I have confused myself.Xin lỗi, tôi bối rối bản thân mình.
Sorry, I was confusing myself.Xin lỗi, tôi bối rối bản thân mình.
Sorry, I got confused myself.Xin lỗi tôi quên giới thiệu bản thân mình.
Excuse me, I didn't introduce myself.Tôi không đổ lỗi cho ai ngoài bản thân mình vì việc này.
I'm not blaming anyone but myself for this.Ngài chất đầy tội lỗi của nhân loại trên bản thân mình.
He would bear the sins of all humanity on himself.Chúng ta nên nhận ra lỗi lầm này trong bản thân mình và cố loại trừ nó.
We should recognize this fault in ourselves and try to eliminate it.Có những con người suốt đời nói về người khác,tố giác người khác mà chẳng bao giờ nghĩ đến tội lỗi của bản thân mình.
There are people who go through life talking about others,accusing others and never thinking of their own sins.Làm thế nào chúng ta có thể quan sát được chính bản thân mình nếuchúng ta mắc lỗi không muốn chia bản thân mình thành Người quan sát và Người bị quan sát?
How can we observe ourselves if we commit the error of not wanting to divide ourselves into Observer and the Observed?Và khi chúng ta thất bại trong việc chinh phục những mục tiêu,chúng ta đổ lỗi cho bản thân mình đã“ không đủ khao khát” và không có đủ ý chí.
And when we fall off course and fail to achieve our goals,we blame ourselves for“not wanting it badly enough” and for not having enough willpower.Tôi đã đổ lỗi cho bản thân mình, bởi vì trong quá trình nhiễm trùng, tôi đã sử dụng thuốc co mạch trong một thời gian dài, sau đó tôi không thể thở mũi mà không có chúng.
I was to blame for it myself, because during the infection I used vasoconstrictive drops for a long time, after which I could not breathe my nose without them.Đối với những vấn đề tôi không thể giải quyết,tôi đã xin lỗi bản thân mình và người khác vì khả năng giới hạn của mình, sau đó tôi giao nó cho người có thể đảm đương và sau đó tiếp tục với các vấn đề khác.
For the problems I could not tackle, I apologised my myself and others for my incapability, flagged it to the right person who could resume responsibility and then moved on.Hiểu biết Thiên Chúa là Sự Thật mang tầm quan trọng đặc biệt đối với người“ không có nhận thức về tội lỗi của mình, đối với người bị mất cảmgiác tội lỗi vì họ không đặt bản thân mình vào vấn đề của Thiên Chúa”, và đối với người không có tiêu chuẩn đạo đức và nhầm lẫn giữa thiện và ác.
Understanding God as truth is particularly important for people"who have no awareness of their own sins, for people who have lost thesense of sin because they no longer pose themselves the problem of God", and for people who do no longer possess moral criteria and confuse good and evil.Cô tự dày vò bản thân, cô than trách và đổ mọi tội lỗi lên bản thân mình.
You harshly criticize yourself and blame every mistake on you.Bạn tìm mọi cách để tự đổ lỗi cho bản thân mình, lần nào cũng như vậy.
You find a way to make everything your fault, every single time.Tôi cảm thấy có lỗi và buồn bản thân, thay vì đổ lỗi cho bức tranh, tôi đổ lỗi cho bản thân mình..
I feel guilty and unhappy with myself, rather than thinking there's something wrong with the painting, I think there's something wrong with me.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 548, Thời gian: 0.0154 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
lỗi với bản thân mình English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Lỗi với bản thân mình trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
lỗidanh từerrorfaultbugfailurelỗitính từdefectivevớigiới từforagainstatthanvớialong withbảndanh từversioneditiontextreleasebảntính từnativethândanh từbodyfriendtrunkthânđộng từstemthântrạng từclosemìnhđại từihisyourwemyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Có Lỗi Với Bản Thân
-
3. Hãy Nói Một Tiếng Xin Lỗi Với Bản Thân Mình, Bởi Những Năm Qua ...
-
STT Xin Lỗi Bản Thân Vì Ta Chưa Học Cách Yêu Lấy Mình | STTHAY
-
Muốn Nói 1 Câu Xin Lỗi Với Chính Bản Thân Mình - Hoctronews
-
Muốn Nói 1 Câu Xin Lỗi Với Chính Bản Thân Mình - Coocxe
-
Cách Xử Lý Cảm Giác Tội Lỗi | Vinmec
-
[ToMo] Làm Sao Để Ngừng Cảm Thấy Có Lỗi Và Giải Phóng Tâm ...
-
Hãy Học Cách Xin Lỗi Mình: Vô Tâm Với Bản Thân đôi Khi Lại Là Tạo áp ...
-
Kể Lại Một Lần Em Mắc Lỗi Với Bạn Thân (11 Mẫu) - Văn 9
-
Xin Lỗi Chính Mình, Ta Nợ Bản Thân Một Lời Xin Lỗi - Viết Sách
-
HÃY NÓI MỘT TIẾNG XIN LỖI VỚI BẢN THÂN, BỞI THỜI GIAN QUA ...
-
Cuộc Sống Chỉ Một Lần, đau đớn Cứ Từ Bỏ, Mệt Mỏi Hãy Nghỉ Ngơi ...
-
SkyBooks - 10 ĐIỀU BẠN KHÔNG CẦN PHẢI XIN LỖI ... - Facebook
-
Chúng Ta Nợ Bản Thân Một Lời Xin Lỗi! - Vietnamnet