LOL - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Từ viết tắt
    • 1.2 Danh từ riêng
      • 1.2.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: lol, Lol, LoL, -lol

Tiếng Anh

Từ viết tắt

  1. Viết tắt của Laughing (“cười”) out Loud (“(nói) to”).
  2. Viết tắt của League (“liên minh”) of Legends (“truyền thuyết, huyền thoại”).

Danh từ riêng

LOL

  1. Cười phá lên
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:Liên Minh Huyền Thoại
  1. (Trò chơi) Liên Minh Huyền Thoại

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=LOL&oldid=2235985” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ viết tắt/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ riêng
  • Từ viết tắt tiếng Anh
  • Viết tắt tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ dùng mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục LOL 29 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cười Lol