Lồng Lộng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • dập dìu Tiếng Việt là gì?
  • nhác nhớm Tiếng Việt là gì?
  • nấm mồ Tiếng Việt là gì?
  • thụ thai Tiếng Việt là gì?
  • ất giáp gì Tiếng Việt là gì?
  • phăng Tiếng Việt là gì?
  • thông giám Tiếng Việt là gì?
  • cô và quả Tiếng Việt là gì?
  • thời giờ Tiếng Việt là gì?
  • Thuận Điền Tiếng Việt là gì?
  • giày tây Tiếng Việt là gì?
  • lạch cạch Tiếng Việt là gì?
  • tiểu man Tiếng Việt là gì?
  • tháng ngày Tiếng Việt là gì?
  • Cur Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của lồng lộng trong Tiếng Việt

lồng lộng có nghĩa là: - tt. . . (Gió thổi) rất mạnh và thông thoáng: Gió thổi lồng lộng. . . (Khoảng không gian) thoáng đãng, không bị vướng tầm nhìn: Nàng rằng lồng lộng trời cao, Hại nhân nhân hại sự nào tại ta (Truyện Kiều).

Đây là cách dùng lồng lộng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lồng lộng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Gió Lộng La Gi