Lông Nhông Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. lông nhông
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

lông nhông tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ lông nhông trong tiếng Trung và cách phát âm lông nhông tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ lông nhông tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm lông nhông tiếng Trung lông nhông (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm lông nhông tiếng Trung 流荡 《流浪; 漂泊。》浪游; 瞎荡。《漫无目标地到处游逛。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
流荡 《流浪; 漂泊。》浪游; 瞎荡。《漫无目标地到处游逛。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ lông nhông hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • tát vào mồm tiếng Trung là gì?
  • loại xấu tiếng Trung là gì?
  • nể nang tiếng Trung là gì?
  • vườn trẻ tiếng Trung là gì?
  • cuộc thi thể thao tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của lông nhông trong tiếng Trung

流荡 《流浪; 漂泊。》浪游; 瞎荡。《漫无目标地到处游逛。》

Đây là cách dùng lông nhông tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lông nhông tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 流荡 《流浪; 漂泊。》浪游; 瞎荡。《漫无目标地到处游逛。》

Từ điển Việt Trung

  • đau lòng xót dạ tiếng Trung là gì?
  • láu táu tiếng Trung là gì?
  • gặp rắc rối bất ngờ tiếng Trung là gì?
  • hệ thống làm mát cưỡng bức mba tiếng Trung là gì?
  • xuống cân tiếng Trung là gì?
  • còn da lông mọc, còn chồi đâm cây tiếng Trung là gì?
  • tính kể tiếng Trung là gì?
  • vùng động đất tiếng Trung là gì?
  • quay quanh tiếng Trung là gì?
  • tang bạch bì tiếng Trung là gì?
  • sở địa chính tiếng Trung là gì?
  • đâu phải vậy tiếng Trung là gì?
  • đề xe tiếng Trung là gì?
  • lượng chứa tiếng Trung là gì?
  • vi lễ tiếng Trung là gì?
  • chi thể tiếng Trung là gì?
  • gõ nhịp tiếng Trung là gì?
  • vào luồn ra cúi tiếng Trung là gì?
  • bộ âm tiếng Trung là gì?
  • điện trường tiếng Trung là gì?
  • bảng nhãn tiếng Trung là gì?
  • nả tiếng Trung là gì?
  • xi măng xám tiếng Trung là gì?
  • đầy đủ cả tiếng Trung là gì?
  • con kiến tiếng Trung là gì?
  • da cam tiếng Trung là gì?
  • ngăn lộ tiếng Trung là gì?
  • dây sên tiếng Trung là gì?
  • chẳng phải là tiếng Trung là gì?
  • đổi quân tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Chạy Lông Nhông Là Gì