Lông Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "lông" thành Tiếng Anh

hair, feather, fur là các bản dịch hàng đầu của "lông" thành Tiếng Anh.

lông noun + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • hair

    noun

    the collection or mass of filaments growing from the skin of humans and animals

    Chơi với đầy lông như vầy không biết ra sao?

    What's it like to play with all this hair?

    en.wiktionary2016
  • feather

    noun

    branching, hair-like structure that grows on the bodies of birds

    Bây giờ hãy nhìn cái kia. Có cái lông chim đẹp kia trong phôi.

    Now look at that. There is that beautiful feather in the embryo.

    en.wiktionary2016
  • fur

    noun

    Họ đeo găng tay, giầy lông và đốt mỡ hải cẩu để giữ ấm.

    They wore fur gloves and boots and burned seal blubber to keep warm.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • wool
    • hairy
    • coat
    • body hair
    • pubes
    • pubic hair
    • plume
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lông " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Lông + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • hair

    noun

    protein filament that grows from follicles found in the dermis, or skin; one of the defining characteristics of mammals. The human body, apart from areas of glabrous skin, is covered in follicles which produce thick terminal and fine vellus hair

    Lông ngực tôi không tin tưởng lão Chester đó

    My chest hairs just don't trust that Chester.

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "lông" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Ba Lông Tiếng Anh Là Gì