Lồng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng

Lồng Chim
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lə̤wŋ˨˩ | ləwŋ˧˧ | ləwŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ləwŋ˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 籠: ruồng, lung, lùng, luông, luồng, lồng, trông, lông
- 𢲣: lung, rung, lồng, giồng, trồng, long
- 㳥: lùng, luông, lỏng, sóng, lồng, lạnh, lộng, lóng
- 弄: trổng, lung, lùng, luồng, lòng, lỏng, lồng, trông, sống, lụng, lộng, lóng
- 篭: lung, lùng, luông, luồng, lồng, trông
- 櫳: lung, lồng, trồng
- 𨃸: lồng, xông
- 躘: lồng, ruông, long
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- lóng
- lỏng
- long
- lông
- lõng
- lòng
- lọng
- lộng
Danh từ
lồng

- Đồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, gà, các loài động vật khác. Lồng gà. Chim sổ lồng.
- (Y học) nội tạng cơ thể
Động từ
lồng
- Cho vào bên trong một vật khác thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể. Lồng ruột bông vào vỏ chăn. Lồng ảnh vào khung kính.
- Chạy cất cao vó lên với một sức hăng đột ngột rất khó kìm giữ, do quá hoảng sợ. Trâu lồng. Ngựa chạy lồng lên.
- Bộc lộ hành vi phản ứng quá mạnh không kiềm chế được, do bị tác động, kích thích cao độ. Lồng lên vì mất của. Tức lồng lên.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lồng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ləwŋ͡m˧˨]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ləwŋ͡m˩]
Động từ
lồng
- xuống.
- gieo giống.
- ra sức, ra tay.
Tham khảo
- Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Cái Leng Là Gì
-
Từ điển Việt Khmer "cái Leng" - Là Gì?
-
LENG Là Gì? -định Nghĩa LENG | Viết Tắt Finder
-
Cái Leng Nhật Và Chuyện Tư Duy Tử Tế - Trí Thức VN - Trithucvn
-
Cái Lồng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Đèo Mã Pí Lèng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cái Gì Cơ? #4: Vì Sao Chủ Tịch Dặn Phải Leng Keng?
-
Nổi Mẩn đỏ Ngứa ở Chân Là Bệnh Gì? Có Nguy Hiểm Không ... - Sở Y Tế
-
Cảnh Báo Nên Biết: Sưng Ngón Chân Là Dấu Hiệu Của Bệnh Gì?
-
Con Gì Lúc Sinh Ra Là Cái, Lớn Lên Thành đực? - VnExpress
-
Dùng Hàm Và Hàm Lồng Nhau Trong Công Thức Excel