LÒNG YÊU NƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LÒNG YÊU NƯỚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từlòng yêu nước
patriotism
lòng yêu nướcchủ nghĩa yêu nướctinh thần yêu nướclòng ái quốcchủ nghĩa ái quốcquốctinh thần ái quốcpatriotic
yêu nướcvệ quốcái quốc
{-}
Phong cách/chủ đề:
I was filled with patriotism.Lòng yêu nước đang bị thách thức.
My patriotism is being challenged.Tại sao dám nói đó là lòng yêu nước?
Why do I say it is patriotic?Vì lòng yêu nước, người tiêu dùng ở Trung Quốc đang mua nhiều điện thoại Huawei hơn bao giờ hết.
Because of patriotism, consumers in China buy more Huawei phones than ever.Họ chỉ bày tỏ lòng yêu nước.
They're just voicing their patriotism.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtheo yêu cầu em yêucon yêuyêu nhau yêu con khách hàng yêu cầu cô yêuthiên chúa yêu thương yêu cậu từ tình yêuHơnSử dụng với trạng từyêu nhiều yêu từng yêu rất nhiều chẳng yêumãi yêuSử dụng với động từyêu cầu bồi thường yêu cầu cung cấp đáp ứng yêu cầu yêu cầu giúp đỡ yêu cầu sử dụng gửi yêu cầu bị yêu cầu yêu cầu bình luận yêu cầu thanh toán yêu cầu hỗ trợ HơnTuy nhiên, cần phải cảnh giác với những lời nói vàviệc làm mang tính kích động, nhân danh lòng yêu nước.
However, we should be vigilant against provocative words andacts in the name of patriotism.Thật xấu hổkhi một vị tướng đổi lòng yêu nước để lấy danh vọng.".
It's a shame the general traded in patriotism for careerism.".Từ đầu những năm 1990,Trung Quốc bắt đầu chiến dịch phối hợp để thúc đẩy chủ nghĩa dân tộc và" giáo dục lòng yêu nước".
Since the early 1990s,China had embarked on a concerted campaign to instil nationalism and“patriotic education” in its people.Đây không phải là thiếu lòng yêu nước hay tình yêu đối với.
The reasons are not for lack of patriotism or love of country.Người Pháp đã bị tước đoạt lòng yêu nước.
The French have been dispossessed of their patriotism.Dưới đây là 10 sản phẩm thể hiện lòng yêu nước, cộng với địa điểm sản xuất chính của chúng.
What follows are 10 products that do make a patriotic showing, plus their main manufacturing location.Ở họ đều có một điểm chung đó là lòng yêu nước.
We all have something in common, which is, the patriotism.Nhưng trong 2016, chúng ta đang nghe về hai loại lòng yêu nước rất khác nhau.
In 2016 we're hearing about two very different types of patriotism.Họ không được phép đi thẳng trở lại gia đình mình mà trước tiên phảitrải qua một tháng chương trình cải tạo lòng yêu nước".
They were not allowed to go straight back to their family homes butfirst had to undergo a month of patriotic reeducation programs.Phần lớn người Mỹvẫn đều đều thực hiện lòng yêu nước bằng cách chi tiêu gần hết số tiền họ kiếm được.
The majority of Americans are doing their patriotic bit, spending nearly everything they earn.Tướng quân… việc phụng sự của ngài đối với đất nước cómột giá trị to lớn và lòng yêu nước của ông là không phải bàn cãi.
General… your service to this country is greatly valued and your patriotism is without doubt.Những cuốn sách viết bằng tiếng Đức bị đốt cháy, đồng thời những người gốc Đức buộc phải mua tráiphiếu chiến tranh để chứng tỏ lòng yêu nước.
German books were burned, dachshunds kicked andGerman-Americans forced to buy war bonds to prove their patriotism.Đây là tài sản vô giá của người Việt Nam trong việc giáo dục lòng yêu nước, đạo đức của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
This is an invaluable asset of the Vietnamese in the education of patriotism, moral of President Ho Chi Minh.Tuy nhiên, trong một số trường hợpphiến quân ly khai thậm chí đã đến thăm các trường học để tuyên truyền về“ bài học giáo dục lòng yêu nước”.
However, in some cases,separatists have even taken to visiting schools to hold what they term"patriotic education lessons".Năm 2012, bà đã gâybất hòa với giới truyền thông khi Bà cáo buộc họ thiếu lòng yêu nước và vì chịu ảnh hưởng của nước ngoài.
In 2012 she causeddiscord with the media when she accused them of a lack of patriotism and for being under foreign influences.Lòng yêu nước hay yêu một sắc tộc cũng có thể làm thế giới an toàn vì phiên bản riêng của chủ nghĩa cực đoan, không thể như thế, phải không?
Patriotic love of country or ethnic group can also make the world safe for its own version of extremism, can't it?Ông Obama ca ngợi người phó của mình vì“ niềm tin vào người dân Mỹ, vì lòng yêu nước và dành cả đời phụng sự”.
Mr Obama praised his vice-president for his"faith in your fellow Americans, for your love of country and your lifetime of service".Các nhà lãnh đạo Ghurid có thể đã kích động toán quân của họ hăng say trong trận chiến với sự tuyên truyền tôn giáo, giống nhưbất kỳ quốc gia nào tuyên truyền về chính trị hoặc lòng yêu nước.
The Ghurid leaders might have incited their troops to fervor in battle with religious indoctrination,much as any nation does with political or patriotic propaganda.Họ không được phép trở lại gia đình, và trước tiên phải trải qua mộttháng chương trình cải tạo lòng yêu nước, sau đó mới được đoàn tụ cùng gia đình”.
They were not allowed to go straight back to their family homes butfirst had to undergo a month of patriotic reeducation programs, after which they were allowed to return.”.Bản án này đã động đến nơi nhạy cảmnhất của linh hồn đất nước- lòng yêu nước và tinh thần dân tộc- đồng thời lật tẩy một cách công khai sự thông đồng của chính phủ với kẻ xâm lược ngoại quốc.
These charges touched themost sensitive nerve in the nation's psyche- our patriotism and spirit of nationalism- and publicly exposed the government's shady collusion with foreign aggressors.Ngoài việc bắt buộc người Tây Tạng để tố cáo Đức Đạt Lai Lạt Ma,người dân còn phải trải qua sự“ giáo dục lòng yêu nước”, và họ phải tuân theo đạo Phật kiểu Cộng sản.
Aside from forcing the Tibetans to renounce the Dali Lama,they must also undergo“patriotic education”, and they must abide by the Communist's form of Buddhism.Có thể hiểu được là một số người muốn bày tỏ sự tức giận của họ đối với những lời nói và hành động sai trái củaphía Nhật… Chúng tôi sẽ bảo đảm rằng lòng yêu nước đó được thể hiện một cách lý trí và đúng luật".
It is understandable that some people expressed their outrage against the recent erroneous words anddeeds on the Japanese side… we maintain that patriotism should be expressed rationally and in line with law.”.Theo lời ông Nalyvaichenko, tổ chức trên đã hoạt động hiệu quả trong việc chống lại kẻ xâm lược chiếm đóng,giáo dục lòng yêu nước và được dân chúng ủng hộ.
Nalyvaichenko commented that the organization worked effectively against an aggressor under conditions of occupation,had a patriotic education, and enjoyed the support of the population.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0185 ![]()
![]()
lòng yêu mếnlonga

Tiếng việt-Tiếng anh
lòng yêu nước English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Lòng yêu nước trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
giáo dục lòng yêu nướcpatriotic educationTừng chữ dịch
lòngdanh từheartlaplòngtính từhappylòngđộng từpleaselòngtrạng từkindlyyêudanh từlovedearloveryêutính từbelovedyêuđộng từlovednướcdanh từwatercountrystatekingdomjuice STừ đồng nghĩa của Lòng yêu nước
vệ quốc ái quốc chủ nghĩa yêu nước tinh thần yêu nướcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tình Yêu Nước Tiếng Anh Là Gì
-
Patriotism | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Yêu Nước Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Lòng Yêu Nước Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
YÊU NƯỚC - Translation In English
-
LÒNG YÊU NƯỚC - Translation In English
-
YÊU NƯỚC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
LÒNG YÊU NƯỚC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ : Patriotism | Vietnamese Translation
-
Yêu Nước Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CÓ LÒNG YÊU NƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'lòng Yêu Nước' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Nghĩa Của Từ Yêu Nước Bằng Tiếng Anh