Looking Back - Unit 2 Tiếng Anh 11 Mới

--> Trang chủ baitap.me Được tài trợ
  1. Lớp 11
  2. Tiếng Anh lớp 11 mới
  3. Unit 2: Relationships
  4. Looking Back - Unit 2 Tiếng Anh 11 mới
--> Looking Back - Unit 2 Tiếng Anh 11 mới Trung bình: 4,13 Đánh giá: 15 Bạn đánh giá: Chưa
  • Bài 2 Trang 157 SGK Lịch sử 11
  • Câu 4, trang 9 sgk Ngữ văn 11
  • Bài 1 trang 125 SGK Hình học 11
  • Thí nghiệm 2: Phản ứng của axit axetic với quỳ tím, natri cacbonat
  • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 16 Tiếng Anh 11

PRONUNCIATION (Phát âm)

1. Underline the words which could be contracted in these exchanges.

(Gạch dưới những từ có thể viết tắt trong những lời hội thoại này.)

Hướng dẫn giải:

1. A: she is = she's 2. A: I am = I'm B: You have = You've 3. It would = It'd B: can not = can't, he is = he is 4. A: It is = It's, will not = won't B: do not = don't

Tạm dịch:

1. A: Giáo viên của tôi sẽ gọi điện thoại để nói rằng cô ấy đang đến dự bữa tiệc. B: Tôi hy vọng cô ấy đến.

2. A: Tôi không chắc mình sẽ vượt qua kỳ thi này hay không. B: Nhưng tôi chắc chắn. Bạn đã học rất chăm chỉ.

3. A: Tốt hơn là anh ta nói chuyện với bố mẹ về những vấn đề của mình. B: Anh ấy không thể làm được vì anh ấy đang sống với ông ngoại.

4. A: Rất khó đọc chữ viết tay của bạn. Giáo viên của chúng tôi sẽ không chấp nhận bài của bạn. B: Tôi hy vọng cô ấy chấp nhận. Tôi không có thời gian để gõ.

2. Listen to check your answers.

(Nghe để kiểm tra lại câu trả lời của em)

VOCABULARY (Từ vựng)

1. Complete the sentences with the correct forms of the words or phrases in the box.

(Hoàn thành các câu sau bằng dạng đúng của từ / cụm từ cho trong khung.)

Hướng dẫn giải:

1. dating 2. lend an ear 3. romantic relationships 4. meet face to face 5. broke up 6. be in a relationship

Tạm dịch:

1. Các dịch vụ hẹn hò trực tuyến đã giúp rất nhiều người độc thân tìm kiếm chồng hoặc vợ tương lai. 2. Khi tôi gặp rắc rối, bạn bè thân thiết của tôi luôn sẵn sàng lắng nghe chia sẻ và cho tôi một số lời khuyên. 3. Các mối quan hệ lãng mạn của thanh thiếu niên chỉ kéo dài vài tuần hoặc vài tháng. 4. Tôi không muốn kết bạn trực tuyến vì chúng tôi không thể gặp mặt trực tiếp. 5. Cô cảm thấy rất buồn khi chia tay với bạn trai. 6. Jim và Susan chắc hẳn đang trong mối quan hệ. Họ trông rất hạnh phúc bên nhau.

GRAMMAR (Ngữ pháp)

1. Put the words in the correct order to make questions.

(Sắp xếp các từ sau thứ tự đúng để tạo thành câu hỏi.)

Hướng dẫn giải:

1. How did Peter feel when his girlfriend broke up with him? 2. Will I look if I cut my hair short? 3. How did you feel when you lost the game? 4. How dis Martin's voice sound in the live show on TV last nicht? 5. How does your soup taste? 6. How would you feel if you had no friends?

Tạm dịch:

1. Peter cảm thấy thế nào khi bạn gái của anh ấy chia tay với anh ấy? 2. Tôi sẽ ổn nếu tôi cắt tóc ngắn chứ? 3. Bạn cảm thấy thế nào khi thua trò chơi? 4. Giọng nói của Martin trong chương trình trực tiếp trên TV cuối cùng thế nào? 5. Món canh của bạn vị như thế nào? 6. Bạn cảm thấy thế nào khi bạn không có bạn bè?

2. Write the answers to the questions in 1, using the suggested words.

(Dùng từ gợi ý để trả lời những câu hỏi ở bài tập 1.)

1. ___________(depressed) 2.____________(attractive) 3.____________(disappointed) 4._____________(awful) 5._____________(great) 6._____________(lonely)

Hướng dẫn giải:

1. He felt depressed. 2. You'll look attractive. 3. I felt disappointed. 4. His voice sounded awful. 5. It tastes great. 6. I'd feel lonely.

Tạm dịch:

1. Anh cảm thấy chán nản.

2. Bạn sẽ trông hấp dẫn.

3. Tôi cảm thấy thất vọng.

4. Giọng của anh ấy nghe có vẻ khủng khiếp.

5. Nó có vị tuyệt vời.

6. Tôi cảm thấy cô đơn.

3. Join the two parts to make cleft sentences.

(Nối hai phần câu để tạo thành câu nhấn mạnh.)

Hướng dẫn giải:

1. f: It was me that started arguing with Jim. 2. d: It's travelling around the world that has helped me to learn about other cultures. 3. a: It's on Friday that Sue usually visits her grandmother. 4. g: It's his attitude towards others that really upsets me. 5. b: It's John that is always telling lies. 6. c: It was my old friend that I got the news from. 7. e It was in Paris that I started my first romantic relationship.

Tạm dịch:

1: Đó là tôi người mà bắt đầu cãi nhau với Jim. 2: Đó là chuyến đi khắp thế giới cái mà đã giúp tôi tìm hiểu về các nền văn hoá khác. 3: Đó là thứ Sáu lúc mà Sue thường thăm bà của cô ấy. 4: Đó là thái độ của anh ta đối với những người khác điều mà thực sự làm phiền tôi. 5: Đó là John người mà luôn nói dối. 6: Đó là người bạn cũ của tôi người mà tôi đã nhận được tin tức từ anh ấy. 7: Đó là ở Paris nơi mà tôi bắt đầu mối quan hệ lãng mạn đầu tiên của tôi.

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 2 Tiếng Anh 11 mới Getting started - Unit 2 Tiếng anh 11 mới Language - Unit 2 Tiếng anh 11 mới Skills-Unit 2 Tiếng Anh 11 mới Communication and Culture - Unit 2 Tiếng Anh 11 mới Project - Unit 2 Tiếng Anh 11 mới Bài trước Bài tiếp theo Góp ý, báo lỗi --> Được tài trợ Unit 1: The Generation Gap Unit 3: Becoming Independent

Các môn khác

Văn mẫu lớp 11 Hình Học lớp 11 Giải Tích lớp 11 Hóa Học lớp 11 Vật Lý lớp 11 Tiếng Anh lớp 11 Tiếng Anh lớp 11 mới Sinh Học lớp 11 Giáo Dục Công Dân 11 Địa Lý lớp 11 Tin Học lớp 11 Lịch Sử lớp 11 Công Nghệ lớp 11 Ngữ Văn lớp 11

Góp ý, báo lỗi
Góp ý của bạn đã được gửi đi, chân thành cảm ơn. Chọn vấn đề gặp phải: Nhập nội dung gửi đi Hủy Gửi đi -->
  • Unit 1: The Generation Gap
  • Unit 2: Relationships
  • Unit 3: Becoming Independent
  • Review 1 SGK Tiếng Anh 11 mới
  • Unit 4: Caring for those in need
  • Unit 5: Being part of Asean
  • Review 2 trang 70 SGK Tiếng Anh 11 mới
  • Unit 6: Global Warming
  • Unit 7: Further Education
  • Unit 8: Our world heritage sites
  • Review 3 - SGK Tiếng Anh 11 mới
  • Unit 9: Cities of the future
  • Unit 10: Healthy lifestyle and longevity
  • Review 4 trang 70 SGK Tiếng Anh 11 mới
Giải bài tập sgk lớp 12 Giải bài tập sgk lớp 11 Giải bài tập sgk lớp 10 Tải app giải bài tập sgk Văn mẫu Blog Được tài trợ

Từ khóa » Tiếng Anh 11 Unit 2 Sách Mới Looking Back