Looking Back - Unit 8 Trang 34 SGK Tiếng Anh 10 Mới - Tìm đáp án
Có thể bạn quan tâm
1. Use ‘which’, ‘that’, ‘who’ or ‘whose" to fill in each gap.
(Sử dụng “which”, “that”, “who” hoặc “whose” để điền vào chỗ trống.)
Hướng dẫn:
- who thay cho chủ ngữ chỉ người;
- which thay cho chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ vật;
- whom thay cho tân ngữ chỉ người;
- that có thể thay thế cho who, whom, which trong mênh đề quan hệ hạn định; ngoài ra chỉ dừng riêng that, trong các trường hợp trước that có các từ all, first, second,... last, most, best, only.

Hướng dẫn giải:
1. which
2. who
3. which
4. whose
5. who
6. whose
Tạm dịch:
1. Căn nhà mà cha tôi đã xây thì to.
2. Thầy Xuân Trường, người là giáo viên đầu tiên của tôi, đã nhận được một giải thưởng cho việc dạy học xuất sắc.
3. Công cụ truyền thông, mà tôi thường sử dụng để thực hành tiếng Anh, có vài ứng dụng hay.
4. Đó là Peter, người mà cha anh ấy vừa trở về từ Philipines.
5. Người phụ nữ mà bạn vừa nói chuyện là giáo viên tiếng Anh yêu thích của tôi.
6. Người mà công việc của họ liên quan đến việc sử dụng một máy tính hầu như cả ngày có thể bi bệnh đau đầu.
2. Combine each pair of sentences into one. Use comma(s) if necessary.
(Kết hợp mỗi cặp câu thành một. Sử dụng dấu phẩy (,) nếu cần thiết.)
1. Shakespeare was a famous playwright. His birthplace was Stratford- upon-Avon.
=> Shakespeare, whose birthplace was Stratford-upon-Avon, was a famous playwright.
Tạm dịch: Shakespeare người mà sinh ra ở Stratford-upon-Avon, là một nhà viết kịch nổi tiếng.
2. His grandmother had a great influence on his life. She was a hard-working woman.
His grandmother, who was a hard-working woman, had a great influence on his life.
Tạm dịch: Bà anh ấy, người mà là một người phụ nữ chăm chỉ, đã có tác động lớn đến cuộc sống của anh ấy.
3. Tom has hundreds of books. They are all in foreign languages.
Tom has hundreds of books, which are all on foreign languages.
Tạm dịch: Tom có hàng trăm quyển sách mà toàn bằng ngôn ngữ nước ngoài.
4. Lan is interested in physics. I don't like it.
Lan is interested in physics, which I don’t like.
Tạm dịch: Lan quan tâm đến vật lý, môn học mà tôi không thích.
5. I will always remember the teacher. He taught me how to read and write.
I will always remember the teacher who taught me how to read and write.
Tạm dịch: Tôi sẽ luôn nhớ người giáo viên mà đã dạy tôi đọc và viết.
6. The girl looked very upset. Her electronic dictionary broke down.
The girl whose electronic dictionary broke down looked very upset.
Từ khóa » Tiếng Anh Thí điểm 10 Unit 8 Looking Back
-
Looking Back - Unit 8 Trang 34 SGK Tiếng Anh 10 Mới
-
Unit 8 Lớp 10 Looking Back Trang 94 | Giải Tiếng Anh 10 Kết Nối Tri Thức
-
UNIT 8 LỚP 10 LOOKING BACK - VOCABULARY - Tienganh123
-
Looking Back - Unit 8 Trang 34 SGK Tiếng Anh 10 Mới
-
Looking Back - Unit 8 Trang 34 SGK Tiếng Anh 10 ...
-
Looking Back Unit 8 Lớp 10 New Ways To Learn
-
Looking Back - Unit 8 Trang 34 Sgk Tiếng Anh 10 Thí điểm - Học Tốt
-
Looking Back - Unit 8 Trang 34 Sgk Tiếng ... - Bất Động Sản ABC Land
-
Unit 8. New Ways To Learn. Lesson 8. Looking Back - Project
-
[PDF] Tải Looking Back Unit 8 Lớp 10 New Ways To Learn - 5pdf
-
Looking Back - Unit 8 Trang 34 SGK Tiếng Anh 10 Mới - YouTube
-
Unit 8 Lớp 10: Looking Back - Báo Song Ngữ
-
Tiếng Anh 12 Unit 8: Looking Back SGK Trang 40 Sách Mới