LOVE FREEDOM Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

LOVE FREEDOM Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [lʌv 'friːdəm]love freedom [lʌv 'friːdəm] yêu tự dofreedom-lovinglove freedomlove freelove libertyyêu thích sự tự dolove freedomthích tự dolike freedomlike freelike liberty

Ví dụ về việc sử dụng Love freedom trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I also love freedom.Em cũng yêu tự do.Love freedom and peace.Thích tự do và hòa bình.I know you say you love freedom.Anh đã nói rằng anh yêu sự tự do.We love Freedom Fry, and you should too.Tôi yêu thích tự do và anh cũng thế.I independent and I love freedom.Tôi độc lập và Tôi yêu thích tự do. Mọi người cũng dịch loveandfreedomloveoffreedomilovethefreedomThey love freedom and independence in life.Họ yêu thích tự do, độc lập trong cuộc sống.You admitted that you love freedom.Anh đã nói rằng anh yêu sự tự do.You love freedom and hate being micromanaged.Bạn yêu tự do và ghét đang được quản lý vi mô.We are the good guys who love freedom.Phù hợp với những anh chàng yêu thích sự tự do.The animals love freedom, so the toilet for the rabbit should be spacious.Các con vật thích tự do, vì vậy nhà vệ sinh cho thỏ nên rộng rãi.I am a very independent person and I love freedom.Tôi độc lập và Tôi yêu thích tự do.These are people who love freedom and themselves.Bản chất là người thích sự tự do, tự tại.Children don't like school because they love freedom.Trẻ con không thích đến trường, chúng thích tự do.I love freedom, but even I agree that some surveillance is fine.Tôi yêu tự do, nhưng tôi cũng đồng ý là một ít giám sát vẫn không có ảnh hưởng gì.I don't like abortion, but I love freedom.Tôi không theo chủ nghĩa độc thân nhưng tôi yêu sự tự do….For all who love freedom and peace, the world without Saddam Hussein's regime is a better and safer place.".Đối với những ai yêu tự do và hòa bình, thế giới vắng đi Saddam Hussein là một nơi an toàn và tươi đẹp hơn.And the reason why is because we love freedom.Và lý do hàng đầu là chúng ta yêu sự TỰ DO.The Danes love freedom, have a complete trust in others, have compassion and are not judgmental towards other people….Người Đan Mạch yêu tự do, có một sự tin tưởng hoàn toàn vào người khác, có lòng trắc ẩn và không thành kiến với mọi người….This is undoubtedly a gift for young people who love freedom.Nó là món quà đặc biệt cho những người yêu thích sự tự do.As liberal people, love freedom and act at will, Lynyrd Skynyrd has put“Gypsy quality” in many of his songs.Là những con người phóng khoáng, yêu tự do và hành động theo ý thích, Lynyrd Skynyrd đã đưa“ chất giang hồ” vào nhiều ca khúc của mình.Maybe my customers come here because they know I love freedom too.Có lẽ khách hàng của tôi tới đây vì họ biết tôi cũng yêu tự do.In every culture, those who love freedom for themselves must ask how much they are willing to tolerate freedom for others…….Ở mọi nền văn hóa, những người yêu thích sự tự do cho bản thân mình phải tự hỏi bao nhiêu họ sẵn sàng bao dung cho tự do của những người khác.With his mother, learned to appreciate the beauty and love freedom.[1].Với mẹ,học được cách trân trọng vẻ đẹp và yêu tự do.[ 1].If you're a Moslem, and you love America, and you love freedom, and hate terror, stay here and help us win, and help us make a future together.Nếu bạn là người Hồi giáo và bạn yêu nước Mỹ và yêu tự do và bạn ghét khủng bố, hãy ở lại đây và giúp chúng tôi chiến thắng và cùng nhau xây đắp tương lai.".If you do not love to be alone,you will not love freedom.Nếu người đó không yêu sự cô đơn thìsẽ không yêu tự do.There is a myth that we love freedom, others don't: that our attachment to freedom is a product of culture; that freedom, democracy, human rights, the rule of law are American values, or Western values… Ours are not Western values, they are the universal values of the Human spirit”.Có một tín điều cho rằng mặc dù chúng ta yêu tự do, người khác thì không; rằng sự gắn bó của chúng ta với tự do là sản phẩm của văn hóa; rằng tự do, dân chủ, nhân quyền, pháp trị là những giá trị phương Tây… Chúng không phải là những giá trị của phương Tây mà là những giá trị hoàn vũ của tinh thần nhân loại.This is a dream job for one who love freedom and journey.Đây là một côngviệc mơ ước đối với một người yêu tự do và cuộc hành trình.That followed remarks from Clinton, who said,“Inflammatory anti-Muslim rhetoric and threatening to ban the families and friends of Muslims Americans as well as millions of Muslim business people andtourists from entering our country hurts the vast majority of Muslims who love freedom and hate terror.“.Bà Clinton nhấn mạnh rằng:“ Kích động chống Hồi giáo và đe dọa cấm gia đình và bạn bè của người Mỹ theo đạo Hồi, cũng như hàng triệu doanh nhân và du khách người Hồi giáotới nước ta, sẽ làm tổn thương đại đa số tín đồ Hồi giáo yêu tự do, ghét khủng bố”.Pic-"There is a myth that though we love freedom, others don't;Có một tín điều cho rằng mặc dù chúng ta yêu tự do, người khác thì không;By themselves, krols are animals that love freedom and an active lifestyle.Tự thân, krols là động vật yêu thích tự do và lối sống năng động.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 38, Thời gian: 0.0301

Xem thêm

love and freedomtình yêu và tự dolove of freedomtình yêu tự doi love the freedomtôi yêu sự tự dotôi thích sự tự do

Love freedom trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người pháp - aime la liberté
  • Thụy điển - älskar frihet
  • Tiếng nhật - 自由を愛する
  • Ukraina - любить свободу
  • Người hy lạp - αγαπούν την ελευθερία
  • Người hungary - szeretik a szabadságot
  • Tiếng slovak - milujú slobodu
  • Người ăn chay trường - обичат свободата
  • Tiếng rumani - iubesc libertatea
  • Người ý - amano la libertà
  • Tiếng indonesia - mencintai kebebasan
  • Người tây ban nha - aman la libertad
  • Tiếng đức - lieben die freiheit
  • Hà lan - houden van vrijheid
  • Tiếng slovenian - ljubijo svobodo
  • Tiếng do thái - אוהבים חופש
  • Người serbian - воле слободу
  • Bồ đào nha - amam a liberdade

Từng chữ dịch

lovetình yêutình thươngloveđộng từyêuthíchlovedanh từlovefreedomtự dofreedomdanh từfreedom love for yourselflove from others

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt love freedom English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Freedom-loving Nghĩa Là Gì