LŨ DARK ELF Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LŨ DARK ELF Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch lũ dark elfdark elves

Ví dụ về việc sử dụng Lũ dark elf trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Còn lũ Dark Elf thì làm.And that Dark Elves did it.Đội quân Orcđang tiến gần đến pháo đài của lũ Dark Elf.Orc army was approaching the fortress of Dark Elves.Lũ Dark Elf bắt đầu chiến thắng.Dark elves started to win.Trong trận chiến chống lại lũ Dark Elf, tôi sẽ là người đi tiên phong!In the battle against the Dark Elves I will be fighting in the front line!Lũ Dark Elf bắt đầu chiến thắng.The dark elf began to despair.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdark elfNhưng chúng tôi đã nhiều lần nhìnthấy lũ Orc chiến đấu với lũ Dark Elf.But we saw many times how Orcs fight with dark elves.Lũ Dark Elf sẽ ngã xuống nhiều hơn khi tôi hát bài này.The Dark Elves will fall even more as I sing that song.Mặc dù lũ Orc và Dark Elf có sức mạnh ngang nhau, nhưng trong trường hợp này, những lợi thế rõ ràng đang nghiêng về phía lũ Dark Elf.Even though Orcs and Dark Elves had similar strength, in case of siege the advantage was clearly on the Dark Elves' side.Và mặc dù lũ Dark Elf thích chiến đấu, nhưng chúng vẫn.And even though dark elves loved to fight, they still lived in natural environment.Lũ Dark Elf rất mạnh, nhưng chúng ta sẽ chiến đấu với lời tuyên thệ trong trái tim.Dark Elves are strong, but we will fight with song in our hearts.Vua phù thủy Malekith và lũ Dark Elf tàn bạo của anh ta xuất hiện từ Naggaroth và Black Arks mê cung của họ.The Witch King Malekith and his sadistic Dark Elf hordes spew forth from Naggaroth and their labyrinthine Black Arks.Lũ Dark Elf đã thành thạo các phép thuật nguyên tố và với thứ đó đã giúp chúng nhanh chóng dựng lên một pháo đài bất khả xâm phạm.Dark Elves were proficient in elemental magic and with its help they were able to quickly erect an impregnable fortress.Và mặc dù lũ Dark Elf thích chiến đấu, nhưng chúng vẫn sống trong môi trường tự nhiên.And even though dark elves loved to fight, they still lived in natural environment.Pháo đài của lũ Dark Elf nằm gần đỉnh núi, và từ mọi phía có rất nhiều đội quân Orc đang đến gần.The fortress of Dark Elves was located near the top of the mountain, and from every side more and more Orc troops were approaching.Trong cận chiến lũ Dark Elf chỉ có thể sử dụng những thanh kiếm ngắn và liễu kiếm, vì thế chúng không tài nào ngăn chặn được cuộc tấn công của lũ Orc, một khi lũ Orc leo lên đỉnh của bức tường.In close combat Dark Elves were using short swords and rapiers, so they couldn't provide any decent resistance against Orcs, once they reached the top of the wall.Khi lũ Orc chết đến 70.000, Dark Elf chỉ mất một.When the Orcs' losses reached 70 000, Dark Elves lost only a little over 3 000.Cả lũ Orc and Dark Elf đều đổ dồn ánh mắt về phía Weed.Both Orcs and Dark Elves were looking at Weed.Dường như đang có mộtcuộc chiến rất nghiêm trọng giữa lũ Orc và Dark Elf.It seemed that there was a serious battle between Orcs and Dark Elves.Trong việc chiến đấu chống lại lũ undead, tộc Orc và Dark Elf đã bắt tay giảng hòa.In the name of fighting against the undead, Orcs and Dark Elves made a dramatic reconciliation.Orc với đao và Dark Elf cùng các mũi tên sẽ không hiệu quả lắm với lũ undead.Orcs holding their glaives, and Dark Elves and their arrows would not be very effective with the undead.Nhờ chỉ số fame cao, Weed không gặp bất kỳrắc rối nào trong việc chỉ huy lũ Orc và Dark Elf.Because of Weed's high fame,he didn't have any trouble commanding the Dark Elves and the Orcs.Với chỉ một lượng nhỏ Dark Elf cũng có thể thành công đẩy lùi cuộc tấn công của lũ Orc.With only small losses Dark Elves were able to successfully repel the Orcs' attacks.Đi train xung quanh làng thì khá ổn nhưng cậu vẫn đau đầu nghĩ xemlàm cách nào để xử lý được lũ Orc, Dark Elf và Necromancer?The hunt around the village was going well,but how was he supposed to defeat armies of Orcs, Dark Elves and Necromancers?Phép thuật, được gọi ra bởi Elf Mage,đốt cháy không chỉ lũ Orc mà cả những Dark Elf đứng gần cũng bị liên lụy.The spell, cast by elvenmages, burned not only Orcs, but nearby Dark Elves as well.Thực tế,khi Mapan nghe Weed chỉ huy lũ Orc và người Dark Elf ở dãy núi Yuroki, anh đã kỳ vọng rất nhiều.In fact,when Mapan heard of Weed conducting the Orcs and Dark Elves of the Yuroki Mountains, he had big expectations. Kết quả: 25, Thời gian: 0.0227

Từng chữ dịch

danh từfloodhordesngười xác địnhthosethesealldarktính từdarkelfdanh từelfelveselftrạng từelvenelftính từelvish lũ thây malũ trẻ cần

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh lũ dark elf English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tộc Dark Elf