Lù Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Tiếng Việt

Bạn đang chọn từ điển Tiếng Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Tiếng Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Thông tin thuật ngữ lù tiếng Tiếng Việt

Định nghĩa - Khái niệm

lù tiếng Tiếng Việt?

Dưới đây sẽ giải thích ý nghĩa của từ lù trong tiếng Việt của chúng ta mà có thể bạn chưa nắm được. Và giải thích cách dùng từ lù trong Tiếng Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ lù nghĩa là gì.

- t. Sáng rất yếu: Ngọn nến lù.

Từ liên quan tới lù

  • hếch Tiếng Việt là gì?
  • An Lương Tiếng Việt là gì?
  • nách Tiếng Việt là gì?
  • dầu thơm Tiếng Việt là gì?
  • giường Tiếng Việt là gì?
  • trả thù Tiếng Việt là gì?
  • pho tình Tiếng Việt là gì?
  • khoan đã Tiếng Việt là gì?
  • phúng dụ Tiếng Việt là gì?
  • nứt nẻ Tiếng Việt là gì?
  • ngày tết Tiếng Việt là gì?
  • Châu trần Tiếng Việt là gì?
  • Thanh Yên Tiếng Việt là gì?
  • trắng nuột Tiếng Việt là gì?
  • kim ngọc Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của lù trong Tiếng Việt

lù có nghĩa là: - t. Sáng rất yếu: Ngọn nến lù.

Đây là cách dùng lù Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lù là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Ngôn Lù Là J