Lu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • thung đường Tiếng Việt là gì?
  • men Tiếng Việt là gì?
  • hôn phối Tiếng Việt là gì?
  • chín trăng Tiếng Việt là gì?
  • Quảng Xuân Tiếng Việt là gì?
  • khảo tra Tiếng Việt là gì?
  • trống hổng Tiếng Việt là gì?
  • Chằm Vân Mộng Tiếng Việt là gì?
  • nhà ngoài Tiếng Việt là gì?
  • xương sống Tiếng Việt là gì?
  • chủ bút Tiếng Việt là gì?
  • há Tiếng Việt là gì?
  • thài lài Tiếng Việt là gì?
  • Chánh Lộ Tiếng Việt là gì?
  • Gia Cát Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của lu trong Tiếng Việt

lu có nghĩa là: - 1 dt. Đồ gốm hình như cái chum nhưng cỡ nhỏ hơn, dùng để chứa đựng: lu đựng đậu.. - 2 (F. rouleau compresseur) dt. . . Quả lăn bằng kim loại, rất nặng, dùng cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng: phu kéo lu. . . Xe có bánh lăn, có chức năng làm bằng phẳng và nén chặt mặt nền: lái xe lu Xe lu lăn đường.. - 3 tt. Mờ, không tỏ, không rõ: trăng lu ngọn đèn lu Ngồi buồn đọc sách ngâm thơ, Tưởng là chữ rõ ai ngờ chữ lu (cd.).

Đây là cách dùng lu Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lu là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » đậu Lu Là Gì