Lũ Lụt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- lũ lụt
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
lũ lụt tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ lũ lụt trong tiếng Trung và cách phát âm lũ lụt tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ lũ lụt tiếng Trung nghĩa là gì.
lũ lụt (phát âm có thể chưa chuẩn)
洪 《指洪水。》phòng lũ lụt防洪。水灾; 水患 《因久雨、山洪暴发或河水泛滥等原因而造成的灾害。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 洪 《指洪水。》phòng lũ lụt防洪。水灾; 水患 《因久雨、山洪暴发或河水泛滥等原因而造成的灾害。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ lũ lụt hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- phép quy nạp tiếng Trung là gì?
- khách làng chơi khách mua dâm tiếng Trung là gì?
- quả báo tiếng Trung là gì?
- đức hạnh tiếng Trung là gì?
- tên thân mật tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của lũ lụt trong tiếng Trung
洪 《指洪水。》phòng lũ lụt防洪。水灾; 水患 《因久雨、山洪暴发或河水泛滥等原因而造成的灾害。》
Đây là cách dùng lũ lụt tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lũ lụt tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 洪 《指洪水。》phòng lũ lụt防洪。水灾; 水患 《因久雨、山洪暴发或河水泛滥等原因而造成的灾害。》Từ điển Việt Trung
- tổng công trình sư tiếng Trung là gì?
- vân da tiếng Trung là gì?
- dương nanh múa vuốt tiếng Trung là gì?
- bày đầu tiếng Trung là gì?
- thương mại hàng đổi hàng mậu dịch trao đổi hàng tiếng Trung là gì?
- không phân thắng bại tiếng Trung là gì?
- than đượm tiếng Trung là gì?
- độ rung tiếng Trung là gì?
- chim chàng vịt tiếng Trung là gì?
- chấn chỉnh lại cờ trống tiếng Trung là gì?
- điện khí học tiếng Trung là gì?
- chưa sao tiếng Trung là gì?
- tử đàn tiếng Trung là gì?
- nhật tâm tiếng Trung là gì?
- thi khách tiếng Trung là gì?
- báo bảng đen tiếng Trung là gì?
- nước ấm tiếng Trung là gì?
- đốt đồi hoang tiếng Trung là gì?
- Maldives tiếng Trung là gì?
- định hạn tiếng Trung là gì?
- cá mặn tiếng Trung là gì?
- công nghiệp máy tính tiếng Trung là gì?
- cung nguyệt tiếng Trung là gì?
- bè bè tiếng Trung là gì?
- thuốc khử mùi hôi trong tủ lạnh tiếng Trung là gì?
- đậu phụ khô tiếng Trung là gì?
- cẩm nang tín hiệu tiếng Trung là gì?
- xoáy đục tiếng Trung là gì?
- mỏ vàng tiếng Trung là gì?
- dìm xuống tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Tiếng Trung Chủ đề Lũ Lụt
-
Hoa Ngữ Thành Nhân - Tiếng Trung Chất Lượng Bình Dương
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thiên Tai Khí Hậu - Con Đường Hoa Ngữ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Khí Hậu Và Thiên Tai
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT
-
CÁC TỪ VỰNG VỀ LŨ LỤT - Hoa Ngữ Thành Nhân
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề: Khí Tượng Thủy Văn
-
Thiên Tai Tiếng Trung Là Gì - SGV
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Khí Tượng
-
Bỏ Túi Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Khí Tượng Thủy Văn
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Thời Tiết
-
Tiếng Trung Chủ đề Thời Tiết