Lứa Tuổi Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
age, age group, range là các bản dịch hàng đầu của "lứa tuổi" thành Tiếng Anh.
lứa tuổi + Thêm bản dịch Thêm lứa tuổiTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
age
nounone of the stages of life
Họ đang ở trong tuổi tìm tòi—đó là lứa tuổi thích đặt câu hỏi tại sao.
They’re in a searching age—it’s the “why” age.
en.wiktionary2016 -
age group
nounBạn có phải là người vui thích rao giảng cùng với anh em thuộc nhiều lứa tuổi không?
Are you the sort who enjoys working with brothers of all age groups in the field service?
FVDP-Vietnamese-English-Dictionary -
range
nounBên trong căn nhà có xác của bốn cô gái thuộc lứa tuổi từ 10 đến 18.
Inside the house were four girls ranging in age from 10 to 18.
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lứa tuổi " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "lứa tuổi" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Các độ Tuổi Trong Tiếng Anh
-
Toàn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ đề Con Người
-
Topic 17: Miêu Tả Tuổi Tác - Thể Chất (Age - Physical Description)
-
Từ Vựng Và Thành Ngữ Về Tuổi Tác (P1) - Tự Học IELTS
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Con Người
-
Cách Hỏi Tuổi Bằng Tiếng Anh [Hỏi Và Trả Lời]
-
IELTS VOCABULARY: MÔ TẢ ĐỘ TUỔI | Tiếng Anh Cho Người đi Làm
-
NHỮNG NGƯỜI TRONG ĐỘ TUỔI Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Những Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ 6 Giai đoạn Thời Thơ ấu Của Trẻ
-
Top Mười Thành Ngữ Tiếng Anh Về Tuổi Tác Phổ Biến - British Council
-
Cách Hỏi Tuổi Bằng Tiếng Anh, Hỏi Và Trả Lời - Thủ Thuật
-
Theo độ Tuổi Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Các Cách Miêu Tả Một Người Trong Tiếng Anh - E
-
Hướng Dẫn Cách Hỏi Tuổi Bằng Tiếng Anh đơn Giản Nhất