Luật - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:luật IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán 律.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lwə̰ʔt˨˩ | lwə̰k˨˨ | lwək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lwət˨˨ | lwə̰t˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “luật”- 繂: luật
- 嵂: luật
- 率: luật, suất, súy, soát
- 硉: luật
- 律: luật
- 葎: luật
- 垒: luật, lũy, lỗi
- 壘: luật, lưu, lũy, lỗi
- 寽: luật
- 膟: luật, suất
Phồn thể
- 壘: luật, lũy
- 律: luật
- 率: luật, suất, súy, soát
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 繂: luật, suất
- 硉: luật
- 律: luật, lót, rụt, sụt, sốt, suốt, trót, trốt, lọt, rọt, trút, rút, luốt, trụt
- 葎: luật, lốt
- 嵂: luật
- 膟: luật
Danh từ
luật
- Điều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng những qui ước đã được công nhận. Xe phải chạy đúng luật giao thông. Luật bóng bàn. Luật thơ.
- Xem pháp luật
- Dụng cụ xưa để cân nhắc âm thanh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “luật”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chữ Ghép Với Gì
-
Chữ Ghép Lớp 1 ❤️️ Bảng 29 Chữ Cái Ghép Vần Cho Bé
-
Bảng Chữ Cái Ghép Vần Tiếng Việt Dễ Hiểu Từ A – Z - Góc Yêu Bé
-
Các Chữ Ghép Trong Tiếng Việt - Xây Nhà
-
1. Ngh, K, Gh Chỉ Ghép Với I,e,ê 2.... - Chuyên Môn Tiểu Học | Facebook
-
Ghép Vần Chữ G Với Các Nguyên âm Và Dấu Thanh - Dạy Bé Học
-
11 Phụ âm Ghép Tiếng Việt |Bảng Chữ Cái Tiếng Việt - YouTube
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Ghép Vần Và Cách Dạy Bé Học Sao Cho đúng?
-
Phụ âm Kép Gi, Qu.
-
P – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Ghép Chữ Tiếng Trung Đơn Giản | Quy Tắc Ghép Từ Chính Xác
-
Chữ Ghép Lớp 1 ❤️️ Bảng 29 Chữ Cái Ghép Vần Cho Bé
-
Nôi - Wiktionary Tiếng Việt
-
[PDF] HƯỚNG DẪN NHẬN DIỆN ĐƠN VỊ TỪ TRONG VĂN BẢN TIẾNG VIỆT