LÚC BẤY GIỜ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LÚC BẤY GIỜ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Slúc bấy giờ
at this time
tại thời điểm nàyvào lúc nàyvào thời gian nàyvào giờ nàylần nàyand now
và bây giờvà hiệnvà giờ đâyvà nayvà giờ thìvà lúc này
{-}
Phong cách/chủ đề:
Help at this time.Lúc bấy giờ, ông không.
At this time, you don't.Tôi có tâm sự với bạn trai của mình lúc bấy giờ.
I live with my fiancé at this time.Lúc bấy giờ, đã xảy ra.
Then, at noon, it happened.Đi làm một số việc cho nhà trường lúc bấy giờ.
I am doing some homework for school this time.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từlúc trước lúc nãy Sử dụng với động từlúc ngừng lúc đi lúc mua lúc nghĩ nói lúclúc đưa chết lúcvề nhà lúclúc đến lúc bạn muốn HơnSử dụng với danh từlúc đầu lúc ban đầu lúc em lúc khởi đầu lúc cậu lúc khoảng lúc con lúc đêm lúc trưa thời gian lúcHơnLúc bấy giờ nhà vua đang.
At this hour the king is eating.Mọi tôn giáo lúc bấy giờ không còn hiệu lực.
All religions at the time are no longer effective.Lúc bấy giờ có thể tình trạng sức khỏe.
At this time, you may be healthy.Và hơn hết, họ có niềm tin vào Chính phủ lúc bấy giờ.
The public had more faith and trust in the government then than now.Lúc bấy giờ, Môi- se đã 120 tuổi.
At this time Moses was believed to be 120 years old.Maverick muốn chứng tỏ anh là người chơi bài giỏi nhất lúc bấy giờ.
Maverick wants to prove he is the best card player of his time.Lúc bấy giờ, anh mới bắt đầu những công việc của mình.
At this time I started my homework.Ngay khi đứa bé vừa chào đời,nó được giao cho Hakuin, lúc bấy giờ danh.
After the child was born it was taken to Hakuin,who had lost his reputation by this time.Lúc bấy giờ quân Mỹ ở VN là 543 ngàn.
At that time, US troops in Vietnam was 543 thousand.Cho thấy giáo đoàn tỳ kheo ni Phật giáo Nguyên thủy đã không cònhiện diện ở Nam Ấn Độ lúc bấy giờ.
Suggests that the Theravada bhikshuni sangha wasno longer present in South India by this time. The.Lúc bấy giờ bà bị thương nặng và sa vào tay địch.
Now he was wounded and in the hands of the enemy.Những dòng văn thơ của bài haibun ngắn dưới đây đã được viết ra vào mùa đông 1686,dường như tiêu biểu cho cuộc sống của ông lúc bấy giờ.
The following composition, a short prose piece written in the winter of 1686,seems typical of his life at this time.Lúc bấy giờ, Jackson đang ở đỉnh cao của sự nghiệp.
During this time, Jackson was at the peak of his career.Tôi thấy hình dáng của một người trong hình này, mọi người cũng có thể thấy, và tôi biết một điều chắc chắn rằngkhông có bất cứ ai khác tại điện Khambo Lama Itigilov lúc bấy giờ”.
I see a figure of a man on the shot, as you do, and I know precisely there could notbe anyone in the Palace of Khambo Lama Itigilov at this time.”.Lúc bấy giờ ở Pháp có một con người thiên tài, Napoléon.
At this time there was a man of genius in France- Napoleon.Nhân vật Gerda ban đầu, sau này là Anna, là một trong ba thửthách lớn nhất trong kịch bản lúc bấy giờ, cùng với Nữ chúa Tuyết Elsa và Kristoff, dựa theo nhân vật Kay của truyện cổ tích.
The original character of Gerda, known as Anna,was one of the three major characters in the script at this time, along with the Snow Queen, Elsa and Kristoff, loosely based on Kay.Lúc bấy giờ có mấy người đến và một người hỏi nàng có biết chồng nàng là ai không.
And now came a couple of people who asked if she knew who her husband was.Dù vậy, ba người họ vẫn quyết định bàn luận về những việc đã xảy ra với họ, nhưng lúc bấy giờ, Gabriel lại dẫn binh đoàn hiệp sĩ Josokin đến tấn công Villa Rosa Sasazuka.
Even so, the three of them still decided to discuss about the truths about what happened to them, but at this time, Gabriel actually led the Josokin Knights and lauched an attack on Villa Rosa Sasazuka.Lúc bấy giờ, Keanu không để tâm đến việc trao đi 90% thu nhập để có Gene Hackman tham gia vào bộ phim này.
This time, Keanu didn't mind giving away 90% of earning to have Gene Hackman in the movie.Chắc chắn, lúc bấy giờ, Rutơ đã sẵn sàng chấp nhận ý tưởng cho rằng nàng sẽ sống cuộc sống của mình với Naômi.
Surely, by this time, Ruth has resigned herself to the idea that she will live out her life with Naomi.Lúc bấy giờ chưởng khố Ram đang giữ chức chưởng khố của thành này, là người đứng đầu năm nhân vật có phước đức lớn.
Now at this time householder Ram held the post of treasurer in that city, being the chief of five persons of great merit.Lúc bấy giờ đứa con gái đã trưởng thành của anh ta cũng muốn trở thành một mạo hiểm giả, có lẽ từ lúc lớn lên và dõi theo cha của mình.
His now grown-up daughter had also wanted to become an adventurer, likely from growing up watching her father.Lúc bấy giờ, vua rất mong muốn tìm ra các khuyết điểm của mình, liền đi khắp nơi xem ai có thể nêu ra các lỗi lầm của ngài chăng.
At this time the king being anxious to find out his defects, went about inquiring if there was any one who would tell him his faults.Lúc bấy giờ phần mà có lẽ rằng bạn đang chờ đón nhất- 16 GPU Nvidia Tesla V100, vì các tản nhiệt lớn( xem bên dưới), mà chúng phải được tạo thành hai bảng nền.
And now the bit you have all been waiting for- the 16 Nvidia Tesla V100 GPUs which, partly because of of their large heatsinks(see below), have to be split across two baseboards.Lúc bấy giờ, Đảng Dân chủ cực lực phản đối tầng lớp quý tộc,[ việc thành lập] một ngân hàng quốc gia, và các chương trình hiện đại hóa công nghiệp thay vì nông nghiệp hộ gia đình.
Democrats at this time strongly opposed aristocracy, a national bank, and programs which pushed to modernize American industry instead of family-based agriculture.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 49, Thời gian: 0.0592 ![]()
lúc bây giờluc besson

Tiếng việt-Tiếng anh
lúc bấy giờ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Lúc bấy giờ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
lúcdanh từtimemomentlúctrạng từwhenalwayslúcgiới từwhilebấytrạng từsothenbấyngười xác địnhthisallbấysự liên kếtandgiờtrạng từnowevergiờdanh từhourtimeo'clock STừ đồng nghĩa của Lúc bấy giờ
tại thời điểm này vào lúc này vào thời gian này vào giờ này lần nàyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thời Bấy Giờ Tiếng Anh
-
Bấy Giờ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
→ Lúc Bấy Giờ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Lúc Bấy Giờ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'lúc Bấy Giờ' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Nghĩa Của Từ Bấy Giờ Bằng Tiếng Anh
-
LÚC BÂY GIỜ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Vào Thời Bấy Giờ Nghĩa Là Gì?
-
BẤY GIỜ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
“Cô Giáo đặc Biệt” Và Hành Trình Truyền Lửa đam Mê Tiếng Anh Cho Trẻ ...
-
'Lãng Mạn Cách Mạng' Thời Chính Quyền Chủ Tịch Hồ Chí Minh ...
-
Giles Lever | Hội đồng Anh - British Council
-
Lùm Xùm Sách Giáo Khoa Tiếng Anh, Nhớ "English For Today"