Lực đàn Hồi Và Lực Hồi Phục | Tăng Giáp
Có thể bạn quan tâm
Hãy đăng ký thành viên để có thể dễ dàng hỏi bài, trao đổi, giao lưu và chia sẻ về kiến thức
Đăng nhập
Tăng Giáp Trang chủ Diễn đàn > VẬT LÍ > LỚP 12 > Chương 1: Dao động cơ > Bài 2: Con lắc lò xo > Lực đàn hồi và lực hồi phụcThảo luận trong 'Bài 2: Con lắc lò xo' bắt đầu bởi Vật Lí, 6/9/16.
-
Vật Lí Guest
Câu 1[TG]: Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(πt) (cm). Lực phục hồi (lực kéo về) cực đại tác dụng lên vật A. 1 N. B. 4 N. C. 10 N. D. π N. Spoiler: Hướng dẫn $\left. \matrix{ m = 1kg \hfill \cr \omega = \pi \left( {{{rad} \over s}} \right) \hfill \cr A = 10\left( {cm} \right) = 0,1\left( m \right) \hfill \cr} \right\} \to {F_{hp\max }} = m{\omega ^2}A = 1\left( N \right)$ Câu 2[TG]: Một lò xo nhẹ đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ m. Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O ở vị trí cân bằng của vật. Vật dao động điều hoà trên Ox với phương trình x=10cos(10t)(cm), lấy g =10m/s$^2$, khi vật ở vị trí cao nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là A. 0. B. 1,8 N. C. 1 N. D. 10 N. Spoiler: Hướng dẫn $$\omega = \sqrt {{g \over {\Delta {\ell _0}}}} \to \Delta {\ell _0} = {g \over {{\omega ^2}}} = {{10} \over {{{\left( {10} \right)}^2}}} = 0,1\left( m \right) = 10\left( {cm} \right) = A \to {F_{\min }} = 0$$ Câu 3[TG]: Một lò xo có k = 20N/m treo thẳng đứng, gắn vào lò xo một vật có khối lượng m=200g. Từ vị trí cân bằng, đưa vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ. Lấy g = 10m/s$^2$. Chiều dương hướng xuống. Giá trị cực đại của lực hồi phục và lực đàn hồi là A. 1 N, 2 N. B. 2 N, 3 N. C. 2 N, 5 N. D. 1 N, 3N. Spoiler: Hướng dẫn $\eqalign{ & \Delta {\ell _0} = {{mg} \over k} = {{0,2.10} \over {20}} = 0,1\left( m \right) = 10\left( {cm} \right) \to \Delta \ell = 5\left( m \right) \to A = \left| {\Delta \ell - \Delta {\ell _0}} \right| = 5\left( {cm} \right) = 0,05\left( m \right) \cr & \Delta {\ell _0} > A \to \left\{ \matrix{ {F_{\min }} = k\left( {\Delta {\ell _0} - A} \right) = 20.\left( {0,1 - 0,05} \right) = 1\left( N \right) \hfill \cr {F_{\max }} = k\left( {\Delta {\ell _0} + A} \right) = 20.\left( {0,1 + 0,05} \right) = 3\left( N \right) \hfill \cr} \right. \cr} $ Câu 4[TG]: Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(πt) (cm). Lực phục hồi (lực kéo về) tác dụng lên vật vào thời điểm 0,5s là A. 0 N. B. 1 N. C. 3 N. D. 10 N. Spoiler: Hướng dẫn $\left. \matrix{ t = 0,5\left( s \right) \to x = 10\cos \left( {\pi .0,5} \right) = 0 \hfill \cr m = 1kg \hfill \cr \omega = \pi \left( {{{rad} \over s}} \right) \hfill \cr} \right\} \to {F_{hp\max }} = m{\omega ^2}x = 0\left( N \right)$ Câu 5[TG]: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m = 200g, lò xo có độ cứng k = 200N/m. Vật dao động điều hòa với biên độ A = 2cm. Lấy g = 10m/s2. Lực đàn hồi cực tiểu và cực đại của lò xo trong quá trình dao động A. 2 N và 6 N. B. 0 N và 6 N. C. 1 N và 4 N. D. 0 N và 4 N. Spoiler: Hướng dẫn $\Delta {\ell _0} = {{mg} \over k} = {{0,2.10} \over {200}} = 0,01\left( m \right) = 1\left( {cm} \right) < A \to \left\{ \matrix{ {F_{\min }} = 0 \hfill \cr {F_{\max }} = k\left( {\Delta {\ell _0} + A} \right) = 200.\left( {0,01 + 0,02} \right) = 6\left( N \right) \hfill \cr} \right.$ Câu 6[TG]: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s. Cho g = π$^2$ = 10m/s$^2$. Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là A. 5. B. 4. C. 3. D. 7. Spoiler: Hướng dẫn $$\eqalign{ & A = 3\left( {cm} \right);t = NT \to T = {t \over N} = {{20} \over {50}} = 0,4\left( s \right) \to T = 2\pi .\sqrt {{{\Delta {\ell _0}} \over g}} \to \Delta {\ell _0} = 0,04\left( m \right) > A \cr & \to {{{F_{\max }}} \over {{F_{\min }}}} = {{\Delta {\ell _0} + A} \over {\Delta {\ell _0} - A}} = 7 \cr} $$ Câu 7[TG]: Con lắc lò xo nằm ngang dao động với biên độ A = 8 cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của vật là m = 0,4 kg (lấy π2 = 10 ). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là A. 5,12 N. B. 525 N. C. 256 N. D. 2,56 N. Spoiler: Hướng dẫn $\eqalign{ & T = 0,5\left( s \right) \to \left\{ \matrix{ \omega = {{2\pi } \over T} = 4\pi \left( {{{rad} \over s}} \right) \hfill \cr T = 2\pi \sqrt {{{\Delta {\ell _0}} \over g}} \to \Delta {\ell _0} = 0,0625\left( m \right) \hfill \cr} \right. \cr & {F_{\max }} = k\left( {\Delta {\ell _0} + A} \right) = m{\omega ^2}.\left( {\Delta {\ell _0} + A} \right) = 5,12\left( N \right) \cr} $ Câu 8[TG]: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g. Con lắc dao động điều hoà theo phương trình x = cos(10$\sqrt 5 $t)cm. Lấy g = 10 m/s2. Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là A. 1,5 N; 0,5 N. B. 1,5 N; 0 N. C. 2 N; 0,5 N. D. 1 N; 0 N. Spoiler: Hướng dẫn $\eqalign{ & \omega = \sqrt {{g \over {\Delta {\ell _0}}}} \to \Delta {\ell _0} = {g \over {{\omega ^2}}} = {{10} \over {{{\left( {10\sqrt 5 } \right)}^2}}} = 0,02\left( m \right) > A = 0,01\left( m \right) \cr & \to \left\{ \matrix{ {F_{\min }} = k\left( {\Delta {\ell _0} - A} \right) = m{\omega ^2}\left( {\Delta {\ell _0} - A} \right) = 0,5\left( N \right) \hfill \cr {F_{\max }} = k\left( {\Delta {\ell _0} + A} \right) = m{\omega ^2}\left( {\Delta {\ell _0} + A} \right) = 1,5\left( N \right) \hfill \cr} \right. \cr} $ Câu 9[TG]: Một con lắc lò xo có khối lượng của vật nặng m = 1,2kg, dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x = 10cos(5t + 5π/6) (cm). Độ lớn của lực đàn hồi tại thời điểm t = π/5 (s) là A. 14,6 N. B. 1,5 N. C. 150 N. D. 30 N. Spoiler: Hướng dẫn $\eqalign{ & \omega = \sqrt {{g \over {\Delta {\ell _0}}}} \to \Delta {\ell _0} = {g \over {{\omega ^2}}} = {{10} \over {{{\left( 5 \right)}^2}}} = 0,4\left( m \right) \cr & t = {\pi \over 5}\left( s \right) \to x = 10\cos \left( {5.{\pi \over 5} + {{5\pi } \over 6}} \right) = 5\sqrt 3 \left( {cm} \right) < A \cr & \to F = m{\omega ^2}\left( {\Delta {\ell _0} + x} \right) = 1,{2.5^2}.\left( {0,4 + {{5\sqrt 3 } \over {100}}} \right) = 14,6\left( N \right) \cr} $ Câu 10[TG]: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật m = 100g. Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật dao động theo phương trình: x = 5cos(4πt + π/2)cm. Chọn gốc thời gian là lúc buông vật, lấy g = 10m/s$^2$. Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn A. 1,6 N. B. 1,78 N. C. 0,8 N. D. 10,7 N. Spoiler: Hướng dẫn Lực để kéo vật trước khi dao động có độ lớn Fmax = mω$^2$A = 0,79N Câu 11[TG]: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà theo phương ngang trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số f = 5 Hz. Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy π$^2$ = 10. Ở thời điểm t = 1/12 s, lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là A. 10 N. B. $\sqrt 3 $ N. C. 1 N. D. $10\sqrt 3 $ N. Spoiler: Hướng dẫn $\eqalign{ & \left. \matrix{ \omega = 2\pi f = 10\pi \left( {{{rad} \over s}} \right) \hfill \cr MN = 2A = 8\left( {cm} \right) \to A = 4\left( {cm} \right) \hfill \cr t = 0 \to \left\{ \matrix{ x = 0 \hfill \cr v > 0 \hfill \cr} \right. \to \left\{ \matrix{ 0 = \cos \varphi \hfill \cr \sin \varphi < 0 \hfill \cr} \right. \to \varphi = - {\pi \over 2} \hfill \cr} \right\} \to x = 4\cos \left( {10\pi t - {\pi \over 2}} \right)\left( {cm} \right) \cr & t = {1 \over {12}}\left( s \right) \to x = 4\cos \left( {10\pi .{1 \over {12}} - {\pi \over 2}} \right) = 2\left( {cm} \right) \cr & F = m{\omega ^2}x = 0,05.{\left( {10\pi } \right)^2}.0,02 = 1\left( N \right) \cr} $ Câu 12[TG]: Một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 40N/m, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật nặng m = 400g. Cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, khi đó vật có vận tốc cực đại vmax = 20 cm/s. Lầy g = 10 m/s$^2$. Lực tác dụng cực đại gây ra dao động của vật là A. 8 N. B. 4 N. C. 4,8 N. D. 0,4 N. Spoiler: Hướng dẫn $\eqalign{ & \left. \matrix{ \omega = \sqrt {{k \over m}} = 10\left( {{{rad} \over s}} \right) \hfill \cr {v_{\max }} = \omega A \hfill \cr} \right\} \to \left\{ \matrix{ A = {{{v_{\max }}} \over \omega } = 2\left( {cm} \right) = 0,02\left( m \right) \hfill \cr \omega = \sqrt {{g \over {\Delta {\ell _0}}}} \to \Delta {\ell _0} = {g \over {{\omega ^2}}} = 0,1\left( m \right) \hfill \cr} \right. \cr & \to {F_{\max }} = m{\omega ^2}\left( {\Delta {\ell _0} + A} \right) = 4,8\left( N \right) \cr} $ Câu 13[TG]: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 150g, lò xo có k = 10N/m. Lực căng cực tiểu tác dụng lên vật là 0,5N. Cho g = 10m/s$^2$. Biên độ dao động của vật là A. 5 cm. B. 20 cm. C. 15 cm. D. 10 cm. Spoiler: Hướng dẫn ${F_{\min }} = k\left( {\Delta {\ell _0} - A} \right) \leftrightarrow {F_{\min }} = k\left( {{{mg} \over k} - A} \right) \to 0,5 = 10\left( {{{0,15.10} \over {10}} - A} \right) \to A = 0,1\left( m \right) = 10\left( {cm} \right)$ Câu 14[TG]: Một con lắc lò xo có độ cứng 40N/m và một vật nhỏ được treo vào một điểm cố định. Kéo vật theo phương thẳng đứng cho lò xo giãn một đoạn nhỏ rồi thả nhẹ cho dao động điều hòa thì nó đi qua vị trí cân bằng với vận tốc 80cm/s. Lấy g = 10 m/s$^2$. Khi con lắc dao động, lực đàn hồi của lò xo có giá trị cực đại là 2,6N. Biên độ và chu kỳ của dao động là A. 2,5cm và 0,628s. B. 4cm và 0,314s. C. 2cm và 0,15s. D. 5cm và 0,225s Spoiler: Hướng dẫn $$\eqalign{ & \left. \matrix{ \omega = \sqrt {{k \over m}} = \sqrt {{g \over {\Delta {\ell _0}}}} \hfill \cr {v_{\max }} = \omega A \hfill \cr} \right\} \to {v_{\max }} = A\sqrt {{g \over {\Delta {\ell _0}}}} \to {{{A^2}} \over {\Delta {\ell _0}}} = {8 \over {125}}\left( 1 \right) \cr & {F_{\max }} = k\left( {A + \Delta {\ell _0}} \right) \to 2,6 = 40\left( {A + \Delta {\ell _0}} \right) \to A + \Delta {\ell _0} = 0,065\left( m \right)\left( 2 \right) \cr & \left( 1 \right);\left( 2 \right):A + {{125{A^2}} \over 8} = 0,065 \to A = 0,04\left( m \right) \to \Delta {\ell _0} = 0,025\left( {cm} \right) \to \omega = 20\left( {rad} \right) \to T = 0,314\left( s \right) \cr} $$ Câu 15[TG]: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Lò xo có chiều dài tự nhiên ℓ0 = 48cm. Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống, gốc O ở vị trí cân bằng của quả cầu. Quả cầu dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình: x = 4cos(ωt - π/2) (cm). Trong quá trình dao động, tỉ số giữa lực đàn hồi lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 5/3. Chiều dài của lò xo tại thời điểm t = 0 là A. 48 cm. B. 36 cm. C. 64 cm. D. 68 cm. Spoiler: Hướng dẫn $\eqalign{ & \left\{ \matrix{ {F_{\max }} = k\left( {\Delta {\ell _0} + A} \right) \hfill \cr {F_{\min }} = k\left( {\Delta {\ell _0} - A} \right) \hfill \cr} \right. \to {{{F_{\max }}} \over {{F_{\min }}}} = {{\Delta {\ell _0} + A} \over {\Delta {\ell _0} - A}} = {5 \over 3} \to {{\Delta {\ell _0} + 4} \over {\Delta {\ell _0} - 4}} = {5 \over 3} \to A = 16\left( {cm} \right) \cr & t = 0 \to x = 4\cos \left( {{\pi \over 2}} \right) = 0 \to \ell = {\ell _0} + \Delta {\ell _0} + x = 48 + 16 + 0 = 64\left( {cm} \right)\left( {cm} \right) \cr} $
Bài viết mới nhất
- Con lắc lò xo dao động điều hòa30/10/2017
- Đại cương về năng lượng con lắc lò xo06/09/2016
- Lực đàn hồi và lực hồi phục06/09/2016
- Chiều dài con lắc lò xo06/09/2016
- Thay đổi độ cứng của con lắc.06/09/2016
Chia sẻ trang này
Tên tài khoản hoặc địa chỉ Email: Mật khẩu: Bạn đã quên mật khẩu? Duy trì đăng nhập Đăng nhậpThống kê diễn đàn
Đề tài thảo luận: 6,076 Bài viết: 12,741 Thành viên: 18,036 Thành viên mới nhất: DuyChienChủ đề mới nhất
-
555 Bài Tập Vật Lí Nhiệt Lớp 12... Tăng Giáp posted 27/2/26 -
314 bài tập vật lí hạt nhân... Tăng Giáp posted 8/2/26 -
Giải chi tiết gần 300 bài tập... Tăng Giáp posted 30/1/26 -
82 Bài Tập Khí Lý Tưởng Vật Lí... Tăng Giáp posted 26/4/25 -
[HOT] Đề Toán Thi Thử 2025... Tăng Giáp posted 10/4/25
Từ khóa » Công Thức Lực đàn Hồi Và Lực Hồi Phục
-
Lực đàn Hồi Và Lực Hồi Phục - Chiều Dài Con Lắc Lò Xo - Chăm Học Bài
-
Bài Toán Về Lực đàn Hồi, Lực Hồi Phục - Lực Kéo Về
-
Công Thức Lực đàn Hồi, Lực Phục Hồi Con Lắc Lò Xo, Vật Lý 12
-
Công Thức Lực Đàn Hồi Và Lực Hồi Phục, Lực Đàn Hồi Của Lò Xo
-
Công Thức Lực Phục Hồi Của Con Lắc Lò Xo - Vật Lý 12 (Lực Kéo Về)
-
Phân Biệt Cơ Bản Giữa Lực đàn Hồi Và Lực Hồi Phục - Tài Liệu Text
-
Lực đàn Hồi Và Lực Phục Hồi
-
LÝ THUYẾT VÀ CÔNG THỨC TÍNH NHANH - Lớp Học Vật Lý
-
Lực Hồi Phục Con Lắc Lò Xo - Công Thức - CungHocVui
-
PHÂN BIỆT CƠ BẢN GIỮA LỰC ĐÀN HỒI... - Đại Học ơi, Ta đến đây
-
Tính Giá Trị Cực đại Của Lực Hồi Phục (lực Kéo Về) Và Lực đàn Hồi Của ...
-
NEW Công Thức Lực Đàn Hồi Và Lực Hồi Phục, Lực Đàn Hồi Của ...
-
Chuyên đề Chiều Dài Lò Xo - Lực đàn Hồi, Phục Hồi - Thư Viện Đề Thi
-
Lực đàn Hồi, Lực Hồi Phục Của Con Lắc Lò Xo Môn Lý Lớp 12