Lực - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Từ phái sinh
      • 1.3.2 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • 2 Tiếng Nùng Hiện/ẩn mục Tiếng Nùng
    • 2.1 Danh từ
    • 2.2 Tham khảo
  • 3 Tiếng Thái Hàng Tổng Hiện/ẩn mục Tiếng Thái Hàng Tổng
    • 3.1 Danh từ
    • 3.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "luc"

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán . Từ sinh đôi của sức.

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lɨ̰ʔk˨˩lɨ̰k˨˨lɨk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lɨk˨˨lɨ̰k˨˨

Danh từ

[sửa]

lực

  1. Sức, sức mạnh. Thế và lực. Làm thực lực.
  2. (vật lý học) Tác dụng làm biến đổi hoặc truyền gia tốc cho một vật nào đó. Lực đẩy. Lực nén.

Từ phái sinh

[sửa]
  • áp lực
  • bạo lực
  • bất lực
  • cật lực
  • công lực
  • điện lực
  • đồng tâm hiệp lực
  • động lực
  • hiệu lực
  • học lực
  • lao lực
  • linh lực
  • lực bất tòng tâm
  • lực đàn hồi
  • lực điền
  • lực hấp dẫn
  • lực hướng tâm
  • lực li tâm
  • lực lưỡng
  • lực lượng
  • lực ma sát
  • lực quán tính
  • lực sĩ
  • ma lực
  • mãnh lực
  • năng lực
  • nghị lực
  • ngoại lực
  • nhân lực
  • nội lực
  • phản lực
  • pháp lực
  • quyền lực
  • sinh lực
  • sức lực
  • tài lực
  • thể lực
  • thế lực
  • thực lực
  • tiềm lực
  • tốc lực
  • trọng lực
  • vũ lực
  • xung lực

Dịch

[sửa] sức mạnh
  • Tiếng Anh: force(en)
tác dụng thay đổi gia tốc
  • Tiếng Anh: force(en)

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lực”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Nùng

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lực

  1. (Nùng Inh) con.

Tham khảo

[sửa]
  • DỮ LIỆU TỪ ĐIỂN VIỆT - TÀY-NÙNG.

Tiếng Thái Hàng Tổng

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lực

  1. Con.

Tham khảo

[sửa]
  • Tài Liệu Học Chữ Thái Lai- Pao.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lực&oldid=2314751” Thể loại:
  • Mục từ Hán-Việt
  • Từ sinh đôi tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • vi:Vật lý học
  • Mục từ tiếng Nùng
  • Danh từ tiếng Nùng
  • nut:Gia đình
  • Mục từ tiếng Thái Hàng Tổng
  • Danh từ tiếng Thái Hàng Tổng
  • tpo:Gia đình
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 3 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục lực 9 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ Ghép Với Từ Lực