Lực - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
tác dụng thay đổi gia tốc
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 力. Từ sinh đôi của sức.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɨ̰ʔk˨˩ | lɨ̰k˨˨ | lɨk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɨk˨˨ | lɨ̰k˨˨ | ||
Danh từ
[sửa]lực
- Sức, sức mạnh. Thế và lực. Làm thực lực.
- (vật lý học) Tác dụng làm biến đổi hoặc truyền gia tốc cho một vật nào đó. Lực đẩy. Lực nén.
Từ phái sinh
[sửa]- áp lực
- bạo lực
- bất lực
- cật lực
- công lực
- điện lực
- đồng tâm hiệp lực
- động lực
- hiệu lực
- học lực
- lao lực
- linh lực
- lực bất tòng tâm
- lực đàn hồi
- lực điền
- lực hấp dẫn
- lực hướng tâm
- lực li tâm
- lực lưỡng
- lực lượng
- lực ma sát
- lực quán tính
- lực sĩ
- ma lực
- mãnh lực
- năng lực
- nghị lực
- ngoại lực
- nhân lực
- nội lực
- phản lực
- pháp lực
- quyền lực
- sinh lực
- sức lực
- tài lực
- thể lực
- thế lực
- thực lực
- tiềm lực
- tốc lực
- trọng lực
- vũ lực
- xung lực
Dịch
[sửa] sức mạnh
|
|
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lực”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nùng
[sửa]Danh từ
[sửa]lực
- (Nùng Inh) con.
Tham khảo
[sửa]- DỮ LIỆU TỪ ĐIỂN VIỆT - TÀY-NÙNG.
Tiếng Thái Hàng Tổng
[sửa]Danh từ
[sửa]lực
- Con.
Tham khảo
[sửa]- Tài Liệu Học Chữ Thái Lai- Pao.
- Mục từ Hán-Việt
- Từ sinh đôi tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- vi:Vật lý học
- Mục từ tiếng Nùng
- Danh từ tiếng Nùng
- nut:Gia đình
- Mục từ tiếng Thái Hàng Tổng
- Danh từ tiếng Thái Hàng Tổng
- tpo:Gia đình
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 3 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có hộp bản dịch
- Mục từ có bản dịch tiếng Anh
Từ khóa » Từ Ghép Với Từ Lực
-
-
Tra Từ: Lực - Từ điển Hán Nôm
-
Lực Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ Lực - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
[PDF] HƯỚNG DẪN NHẬN DIỆN ĐƠN VỊ TỪ TRONG VĂN BẢN TIẾNG VIỆT
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Lực 力 Lì | Uy Tín Chất Lượng Hàng đầu
-
Quyết định 854/QĐ-TTg 2022 Thích ứng Biến đổi Khí Hậu Hợp Tác Xã ...
-
Các điều Khiển Của AirPods Pro - Apple Support
-
Các Hán Tự đi Với Chữ BẠO, BỘC 暴 Trong Tiếng Nhật