LỦI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
Ví dụ về việc sử dụng Lủi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
{-}
Phong cách/chủ đề:
You hit my car!Lủi thủi đi tìm một mùa xuân.
Or go and search for a spring.Ông ta phải sống chui sống lủi.
So he must live with the shaking.Ông định lủi vào đám đông trốn Chúa.
You are avoiding God in the crowd.Tôi không muốn chết trụi lủi.
I want to die with my beard.Trịu lủi từ chân mày đến gót chân.
They're bald from the eyebrows down.Cũng ăn đồ chết và hay lủi.
They also eat dead and decaying matter.Vài cộng rau húng lủi, gia vị, tiêu.
A few basil plus slip, Spices, pepper.Đó là cách họ xử lý kẻ chui lủi đó.
That's how they catch that flash guy.Lủi vào bụi cỏ khô cao cao mà trốn nó!
Try hiding from it in the tall, dry grass!Cash vào nhiều nhưng sống phải chui lủi.
Short on cash but need to get away?Nhưng tôi vẫn lủi thủi một mình suốt mấy tuần đầu.
I kept myself busy the first few weeks.Tôi và con gái phải sống chui lủi.
My daughter and I have to live in hiding.Ông ta lủi thủi bước xiêu vẹo ra khỏi vòng vây.
He traces his steps back out of the circle.Thế là tôi bắt đầu“ sống trong chui lủi”.
I then started living“under the Son”.Có thể muốn lủi vào trong văn phòng của xếp hôm nay.
Might want to hide out in your office today.Chúng nhìn chúng tôi ngạc nhiên, rồi lủi nhanh.
They look at us in surprise, then break up.Bằng cách lủi thủi, im lặng hoặc ở lì trong phòng;
By sulking, remaining silent or locked up up in their rooms;Một đêm, tôi về nhà trễ và lủi vào giường, không bật đèn lên.
One night, I came home late and snuck into bed without turning on any lights.Đây là cách duy nhất để Jason có cơ hội sống sót. rồisau đó lại lủi về đây?
It's the only way Jason has a chance. What if we were to sneak into the caves, leave the weapons for Jason, and then sneak back out again?Cho bơ, sữa, rau húng lủi vào trộn cùng với khoai tây và gia vị.
For butter, milk, slip into the mix basil with potatoes and spices.Anh chàng sống chui lủi ở đây suốt 6 năm cho đến khi bị chính quyền bắt và gửi tới Malaysia với tờ giấy phép làm việc trong 3 tháng.
He went into hiding in the UAE for six years, until he was detained by authorities and sent to Malaysia with a three-month work permit.Hẹn đến mai và giữ dáng diệu chững chạckhông phải là việc khó, nhưng lủi thủi trở về nhà, trông thấy mặt các em và cha mẹ, thú nhận tội lỗi, rồi xin một món tiền mà mình không có quyền đòi hỏi sau khi đã lấy danh dự ra hứa hẹn- việc đó thật là khủng khiếp.
V To say tomorrow andkeep up a dignified tone was not difficult, but to go home alone, see his sisters, brother, mother, and father, confess and ask for money he had no right to after giving his word of honor, was terrible.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 23, Thời gian: 0.0155 
Tiếng việt-Tiếng anh
lủi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Truy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đầu Trụi Lủi Là Gì
-
Từ Trụi Lủi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Trụi Lủi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trụi Lủi
-
Nghĩa Của Từ Trụi Lủi - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ Trụi Thui Lủi - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ Trụi Thui Lủi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Trụi Lủi Có Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Trụi Thui Lủi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Việt Nga "trụi Lủi" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "trụi Lủi" - Là Gì?
-
Trụi Lủi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Rau Lủi Trị Viêm Họng, Viêm Khí Quản Mạn
-
'lủi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'lủi' Là Gì?, Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Trắng Nõn Nòn Non, đen Thủi đen Thui, Trụi Lủi Trùi Lui, Trắng Nõn ... - Lazi
-
Thằng đó Trụi Lủi, Vừa Yếu, Vừa Xui… - VietNamNet