LƯỚI BẮT CÁ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " LƯỚI BẮT CÁ " in English? Slưới bắt cá
fishing nets
lưới đánh cámạng lưới đánh bắt cácâu cá net
{-}
Style/topic:
Casting a net to catch fish~.Mẹ sẽ mua cho con một cái lưới bắt cá.
He will loan you a fishing net.Luật cấm dùng lưới bắt cá ở gần bờ biển.
The new regulations also ban the use of nets to catch fish near the shore.Các ngài là những người bình thường, thay vì phàn nàn, các ngài“ đã thả lưới bắt cá.”.
They are ordinary people who instead of complaining“let down their nets for a catch”.Lưới Antrea( 8300 TCN) lưới bắt cá cổ nhất được biết đến trên thế giới.
The Antrea Net(8,300 BC) The oldest-known fishing net in the world.Combinations with other parts of speechUsage with nounscâu chuyện bắt đầu công ty bắt đầu trò chơi bắt đầu chương trình bắt đầu bộ phim bắt đầu cơ thể bắt đầu trung quốc bắt đầu cuộc chiến bắt đầu bắt lửa thời gian bắt đầu MoreUsage with adverbsbắt kịp bắt đầu sớm hơn bắt đầu ổn định bắt đầu chậm chạp bắt đầu nhanh hơn Usage with verbsbắt đầu vào bắt đầu sử dụng bị bắt giữ bắt đầu làm việc bị bắt cóc bắt đầu phát triển bắt đầu cảm thấy bắt đầu chơi bắt đầu xuất hiện bắt đầu thấy MoreSau đó, Chúa Giêsu đã tạo ra một điều đáng ngạc nhiên khác bằng cách yêu cầu Simon đưa ra chỗ nước sâu vàthả lưới bắt cá..
Then Jesus made another surprising move by asking Simon to put out into the deep andlower his nets for a catch.Trò chuyện hoặc xem các ngư dân đan lưới bắt cá hay chơi đùa với các em nhỏ trên bãi biển.
Talk or watch the local fisher fishing nets or playing with the kids on the beach.Những con vật này đang gây nguy hiểm cho trẻ em vô tình tắm biển trong kỳ nghỉ hè,buộc các bãi biển đóng cửa và chăng đầy lưới bắt cá.
The faceless marauders are stinging children blithely bathing on summer vacations,forcing beaches to close and clogging fishing nets.Hằng ngày người dân ở đây vẫn giăng lưới bắt cá, nhiều loại cá như trắm đen, chép.
Everyday, people here spread nets and catch many types of fish such as black carp, barb….Và đó cũng là lý do tại sao ông ta sẵn sàng nghe lời khuyên củamột người thợ mộc về việc lưới cá." chèo ra chỗ nước sâu mà thả lưới bắt cá".
And that might be why hewas willing to follow a carpenter's advice about fishing,"Put out into deep water and lower your nets for a catch.".Những hộp quà được thả xuống gồm sách vở, thực phẩm đóng hộp và những đồ dùng như lưới bắt cá giúp người dân duy trì cuộc sống tự cung tự cấp của họ.
The boxes include books, canned food and items like fishing nets that will help islanders maintain their largely subsistence lifestyle.Bắt cá đã trở thành một biểu tượng quan trọng của sứ vụ truyền giáo của Giáo Hội từ lúc Chúa Giêsu kêu gọi các môn đệ“ thả lưới bắt cá người ta”( Mt 4: 19; Lc 5: 10; Mc 1: 17).
Fishing eventually became an important symbol of the church's missionary task, since Jesus had invited his earliest disciples to"fish for people"(Matthew 4:19; Mark 1:17; Luke 5:10).Ở đây, hằng ngày,người dân đánh cá vẫn giăng lưới bắt được những loại cá như trắm đen, chép, cá mè nặng tới hơn 10 kg.
Everyday, people here spread nets and catch many types of fish such as black carp, barb… which can weigh more than 10kg.Bắt cá bằng lưới giấy.
Fishing with paper nets.Sau khi về nhà, ông ấy mang lưới ra sông bắt cá.
After going home, he went to the river with a net to catch fishes.Cái lưới được dùng để bắt cá.
Nets are used to catch fish.Cái lưới được dùng để bắt cá.
Nets were used for catching fish.Bạn có thể thấy rất nhiều người đến đây để đi dạo vàngư dân quăng lưới để bắt cá.
You can see a lot of people come here for a walk andthe fishermen throw on their nets to catch some fish.Sau đó sử dụng lưới bắt cho gà hoặc lưới đánh cá lớn để bắt chim.
Then use a catch net for chickens or a large fishing net to catch the bird.Việc đánh bắt thấp hơn đang khiến một số ngư dân sử dụng các phương pháp đánh cá bất hợp pháp,chẳng hạn như sử dụng lưới nhỏ để bắt cá.
The lower catch is prompting some fishermen to use illegal fishing methods,such as using small-mesh nets that capture baby fishes.Lưới không bắt cá nhưng nước.
Nets that do not catch fish but water.Những tấm lưới bảo đảm bắt cá trong khi con tàu di chuyển trong nước.
The net ensures the catch of the fishes while the trawlers move in the water.Sau đó, anh ấy sẽ mua lưới cá để bắt một số loài cá ở những vùng nước cạn gần bờ biển.
Then he would buy fishing net to catch some fish in the shallow water near the coast.Anh đi xem lưới có bắt được con cá nào không.”.
Now let us see what fish our net has caught.”.Lưới có thể bắt được cá sao?
Can we have a net to catch the fish?”?Vâng lời Chúa, ông Simon thả lưới và bắt được nhiều cá.
At the command of Jesus, Simon let down his net and caught many fish.Giống như mẻ lưới cá bắt mọi thứ cá trong biển, cũng vậy, Giáo hội hành động như khí cụ của Thiên Chúa cho việc quy tụ tất cả mọi người đến với nhau.
Just as a drag-net catches every kind of fish in the sea, so the church acts as God's instrument for gathering in all who will come.Và tôi sẽ giăng lưới trên người, và ông sẽ được bắt trong lưới đánh cá của tôi.
EZE 17:20 I will spread my net for him, and he will be caught in my snare.Nhóm nghiên cứu đã xem xét 28 cá thể,hầu hết đã chết sau khi bị bắt bằng lưới đánh cá.
The team looked at 28 sharks,most of which had died after being caught in fishing nets as by-catch.Display more examples
Results: 29, Time: 0.023 ![]()
lưới sànglưỡi sẽ

Vietnamese-English
lưới bắt cá Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Lưới bắt cá in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
lướinounmeshgridnetworklướiadjectivenetlướiverbgratingbắtverbcatchshakecapturedarrestedstartedcánounfishbetfishingcáadjectiveindividualpersonal SSynonyms for Lưới bắt cá
lưới đánh cáTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đánh Cá Bằng Lưới Tiếng Anh
-
Lưới đánh Cá In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
LƯỚI ĐÁNH CÁ - Translation In English
-
Lưới đánh Cá Tiếng Anh Là Gì
-
"thả Lưới đánh Cá" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"sự đánh Cá Bằng Lưới Kéo" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Lưới đánh Cá Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Use Lưới đánh Cá In Vietnamese Sentence Patterns Has ...
-
Từ điển Việt Anh "lưới đánh Cá" - Là Gì?
-
Netful | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Lưới đánh Cá Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
Sweep-net - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đánh Cá' Trong Từ điển Lạc Việt