Lưới Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • thông sức Tiếng Việt là gì?
  • phụ trách Tiếng Việt là gì?
  • Mđhur Tiếng Việt là gì?
  • tuổi Tiếng Việt là gì?
  • tư túi Tiếng Việt là gì?
  • Hợp phố Châu về Tiếng Việt là gì?
  • hồ khẩu Tiếng Việt là gì?
  • sắc chỉ Tiếng Việt là gì?
  • nguỵ Tiếng Việt là gì?
  • chiến sĩ Tiếng Việt là gì?
  • mác-xít Tiếng Việt là gì?
  • cam phận Tiếng Việt là gì?
  • phong nguyệt Tiếng Việt là gì?
  • tư sản mại bản Tiếng Việt là gì?
  • tên tục Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của lưới trong Tiếng Việt

lưới có nghĩa là: - I d. . Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v.v. Rào bằng lưới sắt. Đan túi lưới. Đá thủng lưới (kng.; ghi bàn thắng trong bóng đá). Thả lưới bắt cá. Chim mắc lưới. . (dùng trong một số tổ hợp). Như mạng lưới. Lưới điện. Lưới lửa. . Tổ chức để vây bắt. Sa lưới mật thám. Rơi vào lưới phục kích. . (chm.). Điện cực bằng kim loại có dạng đường xoắn ốc hay dạng lưới, đặt giữa cathod và anod trong đèn điện tử.. - II đg. (id.). Đánh cá bằng . Chồng chài, vợ lưới, con câu... (cd.).

Đây là cách dùng lưới Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lưới là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Thủng Lưới Là Gì