LUÔN COI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
LUÔN COI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sluôn coi
always consider
luôn luôn xem xétluôn xem xétluôn coiluôn luôn cân nhắcluôn nghĩalways regard
luôn coialways treat
luôn đối xửluôn luôn đối xửluôn coihãy đối xửluôn xemalways attaches
luôn coiluôn chúalways thought
luôn nghĩluôn luôn suy nghĩluôn chothường nghĩhãy luôn suy nghĩluôn nhớlúc nào cũng nghĩluôn coiluôn luôn nghĩ đếnnghĩ mãihave always seenhas always viewedhave always lookedalways saw
luôn thấyluôn nhìn thấyluôn coiluôn luôn coiluôn luôn xemthường thấyalways considered
luôn luôn xem xétluôn xem xétluôn coiluôn luôn cân nhắcluôn nghĩalways considers
luôn luôn xem xétluôn xem xétluôn coiluôn luôn cân nhắcluôn nghĩalways attach
luôn coiluôn chúalways regarded
luôn coialways think
luôn nghĩluôn luôn suy nghĩluôn chothường nghĩhãy luôn suy nghĩluôn nhớlúc nào cũng nghĩluôn coiluôn luôn nghĩ đếnnghĩ mãialways treated
luôn đối xửluôn luôn đối xửluôn coihãy đối xửluôn xemalways regards
luôn coihas always seen
{-}
Phong cách/chủ đề:
Always treat the patient as a friend.Chúng tôi luôn coi nó như đò của mình.
We have always seen it as our money.Luôn coi trọng quan hệ Đối tác chiến lược với Đức.
VN always attaches importance to strategic partnership with Germany.Có thời gian, ông luôn coi mình là lãnh tụ.
Or maybe you have always seen yourself as a leader.Tôi luôn coi chúng như con của mình vậy.
I always treat them as my own kids.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcoi việc mỹ coitrung quốc coigoogle coinga coihiện nay được coichính phủ coibắc kinh coihoa kỳ coicoi bitcoin HơnSử dụng với trạng từluôn coivẫn coithường coicũng coichẳng coiSử dụng với động từbắt đầu coibị coi thường luôn luôn coitiếp tục coigiáo hội coibị coi nhẹ coi thất bại HơnChúng em luôn coi đó là điều hiển nhiên.
I always thought that was obvious.Tôi luôn coi mình là một người Mỹ.
I have always seen myself as an American.Tôi và anh trai luôn coi điểm số tại trường là trò chơi.
My brother and I always saw grades in school as a game.Tôi luôn coi Robin như một người anh trai.
I always thought of Roger as my other brother.Trả lời: Tôi luôn coi mình là một tu sĩ Phật giáo đơn giản.
Answer: I always consider myself as a simple Buddhist monk.Ta luôn coi cậu như con trai mình, Oliver ạ.
I have always looked at you as a son, Oliver.Khách du lịch luôn coi nơi đây là thiên đường dành cho họ.
For travelers this is the place they always regard as paradise.Plato luôn coi trọng anh ta cho đến khi mọi thứ bắt đầu thay đổi.
Plato always saw him very highly, until things started to change.Em sẽ luôn coi anh như một người anh trai.
I will always think of him as a brother.Tôi luôn coi ngày bắt đầu năm học mới như một bước ngoặt.
I always considered the start of the new school year more like my new year.YakonMold luôn coi chất lượng là nhiệm vụ ưu tiên.
YakonMold always treat quality as priority task.Tôi luôn coi ông ấy như người cha thứ hai của mình”.
I always thought of him as my"second father".Đài Loan luôn coi Việt Nam là một đối tác quan trọng.
He affirmed that Venezuela always considers Viet Nam as an important partner.Bà luôn coi bố mẹ con như con của mình.
You have always looked at your parents as adults.Thánh Vinh Sơn luôn coi năm 1617 là ngày sinh nhật của gia đình Ngài.
St. Vincent always regarded 1617 as the birthday of his Family.Tôi luôn coi đó là bí mật của đời mình.
I always thought that was his secret.Tôi luôn coi đó là trách nhiệm của mình.
I always considered it to be my responsibility.Johnny luôn coi chúng như một phần của gia đình.
Joseph always thought of them as family.Tôi luôn coi mẹ tôi như một người bạn.
I have always looked upon/on my mother as a friend.Tôi luôn coi anh ấy như một chàng trai hoàn mỹ.
I always thought of him as a fine young man.Tôi luôn coi anh ta là một chuyên gia thực thụ.
I always thought of him as a real professional.Vegeta luôn coi Goku là đối thủ lớn nhất của mình.
Vegeta always considers Goku as its biggest rival.Vegeta luôn coi Goku là đối thủ lớn nhất của mình.
Vegeta always considers Goku to be his biggest rival.ZOMLNK luôn coi lợi ích của khách hàng là điều quan trọng nhất.
ZOMLNK always treat the clients benefit as the most important thing.Tôi luôn coi Drogba là mẫu trung phong cắm đáng để học hỏi.
I have always seen Drogba as an example to follow in terms of a centre-forward.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 272, Thời gian: 0.0565 ![]()
![]()
luôn có xu hướngluôn cố gắng

Tiếng việt-Tiếng anh
luôn coi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Luôn coi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
luôn luôn coialways consideredalways treatchúng tôi luôn coiwe always attachTừng chữ dịch
luôntrạng từalwaysconsistentlyconstantlyinvariablyluônđộng từbecoiđộng từseetreatconsidereddeemedcoiregarded as STừ đồng nghĩa của Luôn coi
luôn luôn xem xét luôn xem xét luôn luôn cân nhắcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Coi Luôn
-
Rồi Tới Luôn - Nal (MV Audio Lyric Official ) - YouTube
-
RỒI TỚI LUÔN - NAL | DI DI Ft D2N COVER - YouTube
-
RỒI TỚI LUÔN | NAL | NGUYỄN ĐÌNH VŨ | LIVE LOOPING | COVER
-
Rồi Tới Luôn - Nal - Zing MP3
-
Thụy Sỹ Luôn Coi Việt Nam Là đối Tác Tiềm Năng, Quan Trọng
-
Việt Nam Luôn Coi Trọng, Dành ưu Tiên Hàng đầu Cho Quan Hệ đặc ...
-
Coi Luôn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Argentina Luôn Coi Trọng Và Mong Muốn Tăng Cường Quan Hệ Với ...
-
EU Luôn Coi Trọng Vai Trò, Vị Thế Và Quan Hệ Với Việt Nam
-
Việt Nam Luôn ủng Hộ Mạnh Mẽ, Toàn Diện Công Cuộc đổi Mới Của Lào
-
Việt Nam Luôn Coi Hàn Quốc Là đối Tác Chiến Lược Quan Trọng, Lâu Dài