Lươn Lẹo - Wiktionary Tiếng Việt

lươn lẹo
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lɨən˧˧ lɛ̰ʔw˨˩lɨəŋ˧˥ lɛ̰w˨˨lɨəŋ˧˧ lɛw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lɨən˧˥ lɛw˨˨lɨən˧˥ lɛ̰w˨˨lɨən˧˥˧ lɛ̰w˨˨

Tính từ

lươn lẹo

  1. Lắt léo, gian trá. Ăn nói lươn lẹo. Thói lươn lẹo.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lươn lẹo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lươn_lẹo&oldid=2181477”

Từ khóa » Cách Nói Lươn Lẹo