LUÔN TOẢ SÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
LUÔN TOẢ SÁNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch luôn toả sáng
always shining
luôn luôn tỏa sáng
{-}
Phong cách/chủ đề:
Always shining through is Rich's….Như vậy bạn sẽ luôn toả sáng.
This way you will always keep shining.Luôn luôn toả sáng từ trên.
Always shining from above.Những sản phẩm của chúng tôi lấy cảmhứng từ làn da mềm mại và luôn toả sáng của phụ nữ Hàn Quốc.
Inspired by the soft and luminous skin that Korean women are renowned for.Mặt trời thì luôn toả sáng dù ta nhìn thấy hay không.
The sun is shining whether we see it or not.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từsáng hôm sau ánh sáng chói da sángmàn hình sángsự sáng chói ánh sáng nến cho tỏa sángánh sáng vv ánh sáng rất thấp HơnSử dụng với động từăn sángtỏa sángthắp sángchào buổi sángngười đồng sáng lập phát sángsáng lên soi sángquá trình sáng tạo phơi sángHơnSử dụng với danh từánh sángbuổi sángchiếu sángsáng kiến nguồn sángnăm ánh sánggiờ sángsáng mai sáng bóng nguồn ánh sángHơnNhưng Chúa tồn tại vượt trên tất cả những điều này- Chúa chân thật,Chúa tinh khiết mà đã luôn toả sáng như mặt trời lên trên bạn.
But God exists beyond all of this- the real God,the pure God that has been shining like the sun upon you.Mặt trời thì luôn toả sáng dù ta nhìn thấy hay không.
Remember that the sun is always shining whether you see it or not.Vì vậy, khi mọi thứ trong Đền Thánh và ba phía vách đều bằng vàng ròng,thì bên trong Đền Thánh luôn luôn toả sáng màu vàng rực rỡ.
As all the items in the Sanctuary and its three-sided walls were thus made of pure gold,the inside of the Sanctuary always shined brilliantly in golden radiance.Nơi nào đó có mặt trời luôn toả sáng và bầu trời trong xanh, và cô có thể tự do làm bất cứ việc gì cô muốn.
Someplace where the sun is always shining and the sky is blue, and… and you can be free to do whatever you want to do.Jonghyun- sunbaenim- người đã luôn toả sáng trên sân khấu với âm nhạc và những màn trình diễn đầy ắp đam mê- đã rời bỏ chúng tôi.
Jonghyun sunbaenim, who always shined brightly on stage with music and performance filled with passion, has left our sides.Nàng đã luôn tưởng rằng anh là chàng kỵ sỹ thời nay của nàng trong bộ áo giáp toả sáng, dũng cảm, lãng mạn và hào hiệp, và nó thực sự không phải lỗi của anh khi anh không thể giống như những ảo tưởng đó.
She had always imagined him as her modern-day knight in shining armor, courageous, romantic, and gallant, and it really wasn't his fault that he couldn't live up to that illusion.Giờ con đã biết tại sao mỗi cây lá lại khoác áo mới khi mùa thu sangbởi con biết rằngmẹ luôn bên cạnh conNgay cả khi con sa bước… Và con yêu mẹ vì đã cho tôi ánh mắt ấyLuôn lùi lại và ngắm nhìn tôi toả sáng.
And now I know why the all the trees change in the fall I know you wereon my side even when I was wrong And I love you for giving me your eyes For staying back and watching me shine.Tôi luôn thức giấc cùng tia sáng đầu tiên và, cùng cảm giác mọi gánh nặng ngày hôm trước tan biến, cảm thấy mình hơi giống vầng dương, chuẩn bị toả sáng và đầy hân hoan.
I always woke with the first light and, with all the responsibilities of the previous day melted, feeling myself rather like the sun, ready to illumine and rejoice.Những tia sáng toả ra từ bàn tay ngụ ý bạn phải luôn luôn tin tưởng vào cảm xúc nội tâm và để cho trái tim của mình dẫn lối.
The light from the hand implies that you must always believe in the inner feelings and let your heart lead the way.Nhưng rồi hai con đã đến với cuộc sống của cha với tất cả sự tò mò,tinh quái và những nụ cười luôn làm cha ấm lòng và toả sáng cuộc sống của cha mỗi ngày.
But then the two of you came into my world with all your curiosity and mischief andthose smiles that never fail to fill my heart and light up my day.Được thành lập vào năm 1812, nó luôn đi đầu toả sáng trong lĩnh vực tài chính hơn hai trăm năm qua và tiếp tục mang đến cho nhà đầu tư sự ổn định, lợi nhuận lành mạnh, hấp dẫn.
Founded in 1812, it has remained a leading light in the financial sector for over two hundred years, and continues to offer today's investors stability, healthy returns, and lucrative profits.Hoàn thiện layout Đã đếnlúc để sản phẩm của bạn được toả sáng, hãy làm cho nó đẹp hơn, và đừng dừng lại ở phương án đầu tiên, hãy luôn tự hỏi:" Đây đã phải là điều tốt nhất mà bạn có thể làm chưa?".
It's time tolet your design shine, make it in the right way, don't stop with the first solution, always ask“is this the best you can do?”.Nếu một người cứ luôn đoán trúng người thắng cuộc trên chính trường hay trong bóng chày, thì ta nên tin tưởng họ trong việc chọn người thắng cuộc trong bầu cử hay bóng chày, mặc dù có thể trong những lĩnh vực khác họ không toả sáng bằng.
If someone can consistently pick winners in both politics and baseball, then we should probably trust him or her to keep on picking winners in both politics or baseball, though maybe not in other things where his or her track record may be less stellar.Chúng ta hãy nguyện cầu xin Mẹ luôn luôn ở với họ và chiếu toả lên mãi như là ngôi sao chiếu sáng trên đời họ!
We pray that she may be close to them always and shine ever more as the star of their lives! Kết quả: 19, Thời gian: 0.0214 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
luôn toả sáng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Luôn toả sáng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
luôntrạng từalwaysconsistentlyconstantlyinvariablyluônđộng từbetoảdanh từshinespreadtoảgives offsángdanh từmorninglightbreakfastsángtính từbrightluminousTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Toả Sáng Là Gi
-
Tỏa Sáng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phải Chăng Sống Là để Tỏa Sáng? - Trường THPT Hai Bà Trưng - Huế
-
'toả Sáng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bài Văn đạt Giải Quốc Gia Năm 2014 (BÀI LÀM SỐ 5)
-
Nghị Luận Xã Hội Sống Là Phải Tỏa Sáng
-
Nghị Luận: Phải Chăng Sống Là Phải Tỏa Sáng?
-
Sống Phải Chăng Là Tỏa Sáng?
-
Tỏa Sáng - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
ĐịNh Nghĩa Tỏa Sáng TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...
-
15 Bài Văn Nghị Luận Phải Chăng Sống Là Tỏa Sáng - Bài Giảng Miễn Phí
-
Bài Văn Mẫu Lớp 9: Nghị Luận Về Cháy Lên để Tỏa Sáng
-
Sống Tỏa Sáng Nghĩa Là Gì - Mới Cập Nhập - Update Thôi
-
Phải Chăng Sống Là Tỏa Sáng! - Bila - Đọc để Trưởng Thành
-
Sáng Tỏa Nghĩa Là Gì?
-
TỎA SÁNG LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Luận : Khác Biệt để Tỏa Sáng Câu Hỏi 3758284
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Tỏa Sáng - Từ điển ABC
-
Tỏa Sáng Từ Sự Bình Dị đời Thường, Bằng Những Việc Làm Thiết Thực
-
Suy Nghĩ Về Chủ đề Sống Tỏa Sáng - Văn Mẫu Hay