Lương Điền – Wikipedia Tiếng Việt

Đối với các định nghĩa khác, xem Cẩm Giàng (định hướng). Đừng nhầm lẫn với xã Cẩm Giang cũng thuộc thành phố Hải Phòng.
Cẩm Giàng
Hành chính
Quốc gia Việt Nam
VùngĐồng bằng sông Hồng
Thành phốHải Phòng
Thành lập16/6/2025
Địa lý
Tọa độ: 20°58′24″B 106°09′09″Đ / 20,973282487159°B 106,15253199076°Đ / 20.973282487159423; 106.15253199076258
Cẩm Giàng trên bản đồ Việt NamCẩm GiàngCẩm Giàng Vị trí xã Cẩm Giàng trên bản đồ Việt Nam
Diện tích23,43 km²
Dân số (2025)
Tổng cộng34.025 người
Khác
Websitecamgiang.haiphong.gov.vn
  • x
  • t
  • s

Cẩm Giàng là một xã thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Xã Cẩm Giàng có vị trí địa lý:

  • Phía bắc giáp tỉnh Bắc Ninh
  • Phía nam giáp xã Kẻ Sặt
  • Phía đông giáp xã Cẩm Giang và xã Mao Điền
  • Phía tây giáp tỉnh Hưng Yên.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Địa bàn xã Cẩm Giàng trước đây thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương.

Ngày 12 tháng 6 năm 2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15[1] về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (nghị quyết có hiệu lực từ ngày 12 tháng 6 năm 2025). Theo đó, sáp nhập tỉnh Hải Dương vào thành phố Hải Phòng. Khu vực thành lập xã Cẩm Giàng thuộc thành phố Hải Phòng.

Ngày 16 tháng 6 năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội bàn hành Nghị quyết sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng năm 2025.[2] Theo đó, sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Lương Điền, Ngọc Liên, Cẩm Hưng và một phần diện tích tự nhiên của xã Phúc Điền thành xã mới có tên gọi là xã Cẩm Giàng.

Căn cứ theo đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng năm 2025,[3] xã Cẩm Giàng được thành lập từ:

  • Toàn bộ diện tích tự nhiên 9,06 km², quy mô dân số 16.000 người của xã Lương Điền;
  • Toàn bộ diện tích tự nhiên 7,18 km², quy mô dân số 10.069 người của xã Ngọc Liên;
  • Toàn bộ diện tích tự nhiên 6,18 km², quy mô dân số 7.956 người của xã Cẩm Hưng;
  • Một phần diện tích tự nhiên 1,01 km² của xã Phúc Điền.

Xã Cẩm Giàng có diện tích tự nhiên là 23,43 km² (đạt 111,57% so với tiêu chuẩn) và quy mô dân số là 34.025 người (đạt 212,66% so với tiêu chuẩn).

Di tích - Danh thắng

[sửa | sửa mã nguồn]

Đình Hộ Vệ

[sửa | sửa mã nguồn]

Đình làng Hộ Vệ là di tích lịch sử văn hóa lâu đời trên địa bàn xã Cẩm Hưng. Đình Hộ Vệ thờ tướng nhà Đinh có tên là Đinh Hùng Lực, người có công theo giúp Vua Đinh Tiên Hoàng đánh dẹp loạn mười hai sứ quân.

Theo sắc phong Linh ứng Hộ Quốc Đại Vương. Thần họ Đinh tên húy là Hùng Lực, người xã Bảo Lộc huyện Mỹ Lộc. Giúp vua Đinh Tiên Hoàng khi dẹp loạn mười hai sứ quân, nhà vua bị vây ở Sách Trại – Vị Hoàng – Nam Định. Thần dẫn nhân đinh ở địa phương gia sức giải vây. Sau khi bình được thiên hạ, thần được vua ban tước và đất đai, nhà vua chuẩn cho xã Cận Duyệt phụng thờ thần.

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Nghị quyết số 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh". Cổng thông tin điện tử Quốc hội Việt Nam. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
  2. ^ "TOÀN VĂN: Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của thành phố Hải Phòng năm 2025".
  3. ^ Đề án số 381/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng (mới) năm 2025

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
Stub icon

Bài viết Hải Phòng này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Flag of Vietnam Các đơn vị hành chính thuộc thành phố Hải Phòng
Phường (45), xã (67), đặc khu (2)
Phường (45)

Thủy Nguyên · Ái Quốc · An Biên · An Dương · An Hải · An Phong · Bắc An Phụ · Bạch Đằng · Chí Linh · Chu Văn An · Đồ Sơn · Đông Hải · Dương Kinh · Gia Viên · Hải An · Hải Dương · Hòa Bình · Hồng An · Hồng Bàng · Hưng Đạo · Kiến An · Kinh Môn · Lê Chân · Lê Đại Hành · Lê Ích Mộc · Lê Thanh Nghị · Lưu Kiếm · Nam Đồ Sơn · Nam Đồng · Nam Triệu · Ngô Quyền · Nguyễn Đại Năng · Nguyễn Trãi · Nhị Chiểu · Phạm Sư Mạnh · Phù Liễn · Tân Hưng · Thạch Khôi · Thành Đông · Thiên Hương · Trần Hưng Đạo · Trần Liễu · Trần Nhân Tông · Tứ Minh · Việt Hòa

Xã (67)

An Hưng · An Khánh · An Lão · An Phú · An Quang · An Thành · An Trường · Bắc Thanh Miện · Bình Giang · Cẩm Giang · Cẩm Giàng · Chấn Hưng · Chí Minh · Đại Sơn · Đường An · Gia Lộc · Gia Phúc · Hà Bắc · Hà Đông · Hà Nam · Hà Tây · Hải Hưng · Hồng Châu · Hợp Tiến · Hùng Thắng · Kẻ Sặt · Khúc Thừa Dụ · Kiến Hải · Kiến Hưng · Kiến Minh · Kiến Thụy · Kim Thành · Lạc Phượng · Lai Khê · Mao Điền · Nam An Phụ · Nam Sách · Nam Thanh Miện · Nghi Dương · Nguyễn Bỉnh Khiêm · Nguyên Giáp · Nguyễn Lương Bằng · Ninh Giang · Phú Thái · Quyết Thắng · Tân An · Tân Kỳ · Tân Minh · Thái Tân · Thanh Hà · Thanh Miện · Thượng Hồng · Tiên Lãng · Tiên Minh · Trần Phú · Trường Tân · Tứ Kỳ · Tuệ Tĩnh · Việt Khê · Vĩnh Am · Vĩnh Bảo · Vĩnh Hải · Vĩnh Hòa · Vĩnh Lại · Vĩnh Thịnh · Vĩnh Thuận · Yết Kiêu

Đặc khu (2)

Bạch Long Vĩ · Cát Hải

Nguồn: Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15

Từ khóa » đối Tượng Lương điền Cẩm Giàng Hải Dương