Lương Tâm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • gập gà gập ghềnh Tiếng Việt là gì?
  • Thịnh Hưng Tiếng Việt là gì?
  • thế cục Tiếng Việt là gì?
  • hộc tiết Tiếng Việt là gì?
  • náu mặt Tiếng Việt là gì?
  • trường kỳ Tiếng Việt là gì?
  • hoảng sợ Tiếng Việt là gì?
  • khí tượng học Tiếng Việt là gì?
  • tí tách Tiếng Việt là gì?
  • Quế Long Tiếng Việt là gì?
  • trải qua Tiếng Việt là gì?
  • phai nhạt Tiếng Việt là gì?
  • côn trùng Tiếng Việt là gì?
  • chinh an Tiếng Việt là gì?
  • làm lễ Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của lương tâm trong Tiếng Việt

lương tâm có nghĩa là: - d. Yếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, và do đó tự điều chỉnh mọi hành vi của mình. Con người có lương tâm. Lương tâm nhà nghề. Lương tâm cắn rứt. Táng tận lương tâm*.

Đây là cách dùng lương tâm Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lương tâm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Lương Tâm Cắn Rứt