LƯỚT QUA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LƯỚT QUA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từTính từlướt qua
flip through
lướt qualật quaskim
lướttách kemgầylướt quatách béođọcgo through
đi quatrải quavượt quathông qualướt quabước quaxuyên quaglide through
lướt quascroll through
cuộn quadi chuyển qualướt quaxem quakéo quanhấp quavuốt quaglance
cái nhìnnháy mắtánh mắtliếc nhìnlướt qualiếcánh nhìnnhìn lướt quangaycái nhìn thoáng quarun through
chạy quachảy qualướt quađi quađiều hành thông quascan
quétquá trình quétchụplướtperuse
lướt quađọcxem quakiểm tra nội dungduyệtnghiên cứuxem xétkiểm traflick through
lướt quaflick quaduyệt quasift throughcursorywade throughswipe throughbreeze throughsurfingbrowsingslip throughswept throughcombing throughslide overchurning throughglimpsedhover overriding throughskipped overbrush pastfly overskitteringskimping
{-}
Phong cách/chủ đề:
It goes through me!Tôi sẽ chỉ lướt qua nó thôi.".
I will just fly over it.".Tôi lướt qua dòng nước.
I skipped over the water.Rồi cả người cũng lướt qua….
Everybody also skipped over….Hãy lướt qua nó một chút.
Let's go through it a bit.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từqua đêm đêm quabăng quaqua thời gian thời gian trôi quaqua biên giới thế giới quathời gian quaqua cửa sổ qua sông HơnSử dụng với trạng từqua từng tràn quatrèo quaném quangay qualọt quangó quakhoan quaHơnSử dụng với động từdi chuyển quathực hiện thông quasống sót quathanh toán quakết nối thông quakết nối quaphát triển thông quagiải quyết thông quahoạt động thông quacố gắng vượt quaHơnAnh bắt đầu lướt qua các tin nhắn.
I started going through the messages.Lướt qua một lần là đủ rồi.
Going through them once was enough.Tôi sẽ lướt qua chúng sau.
I will go through them later.Tôi lướt qua bản danh mục những cái tên trong đầu mình.
I run through names in my head.Hãy để Lướt qua nhanh chóng.
Let's go through it quickly.Đây là danh sách các mẫu mà chúng ta sẽ lướt qua.
Here are the models that we will run through.Hãy để Lướt qua nhanh chóng.
Let's run through it quickly.Lướt qua đại dương phiêu diêu yên lặng.
Like a great whale gliding through the sea of silent euphoria.Chúng ta lướt qua các bài viết.
But we went through the scriptures.Và hệ thống học bằng cách lướt qua các dữ liệu này.
And the system learns by churning through this data.Chỉ cần lướt qua không khí như một con chim.
Just gliding through air like a bird.Tôi muốn bạn chỉ lướt qua những trang này.
You could just flick through these pages.Lướt qua giá trị danh sách nếu bạn không thể thấy nó.
Go through the list value by value if you can't find it.Tâm trí tôi lướt qua những khả năng.
My mind went through the possibilities.Tìm lỗ bằng mắt, và cơ thể bạn sẽ lướt qua nó.
Find the hole with your eyes, and your body will glide through it.Một lần nữa gã chỉ nhìn lướt qua hai lá bài của mình.
Again he gave only a cursory look at his two cards.Họ sẽ lướt qua bạn như lướt qua một bức tường.
Looked as though they would run through a wall for you.Điều tra của chúng tôi đi xahơn nền tảng kiểm tra lướt qua.
Our investigations go far beyond cursory background checks.Tìm hiểu tại sao lướt qua nền tìm kiếm là không đủ.
Find out why cursory background searches are not enough.Lướt qua các ấn phẩm trên thế giới nói gì về Anantara.
Glimpse what the world's publications have to say about Anantara.Bài viết này chỉ lướt qua bề mặt của những gì có thể dẫn đến sai lầm.
This article only skims the surface of what can go wrong.Có một cánh cửa thứ hai,nơi các tỷ phú và hoàng gia lướt qua.
There's the Second Door, where billionaires and royalty slip through.Họ lướt qua đại dương một cách dễ dàng, chỉ đến để thở.".
They glide through the ocean effortlessly, coming up only to breathe.Cũng đọc các chủ đề về nghệ thuật hoặc văn hoá và lướt qua nhật báo.
Also read topics on art or culture and scan the daily newspaper.Bạn có biết rằng Twitter lướt qua hơn 500 triệu tweet mỗi ngày?
Did you know that Twitter churns through over 500 million tweets per day?Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1224, Thời gian: 0.0809 ![]()
![]()
lướt nhẹlướt qua nó

Tiếng việt-Tiếng anh
lướt qua English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Lướt qua trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sẽ lướt quait would skimchỉ lướt quaonly skimstôi lướt quai flipped throughđọc lướt quaskim throughđã lướt quawas going throughlướt qua nóflipping through itgo through ithọ lướt quathey skimTừng chữ dịch
lướtdanh từglideflickglancelướtđộng từskimlướttính từflipquagiới từthroughacrossquatính từpastlastquađộng từpass STừ đồng nghĩa của Lướt qua
quét trải qua scan chạy qua vượt qua cái nhìn cuộn qua thông qua di chuyển qua nháy mắt glance tách kem gầy skim ánh mắt liếc nhìn quá trình quét chụp lật qua bước quaTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhìn Lướt Qua Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Nhìn Lướt Qua In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
NHÌN LƯỚT QUA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cái Nhìn Lướt Qua Trong Tiếng Anh, Dịch | Glosbe
-
NHÌN LƯỚT QUA - Translation In English
-
Nhìn Lướt Qua Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
NHÌN LƯỚT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ : Glimpse | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
'nhìn Lướt Qua' Là Gì?, Từ điển Việt - Nhật
-
Glimpse Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
10 TỪ KHÓ NHẤT TRONG TIẾNG ANH ‹ GO Blog - EF Education First
-
Let's Learn English - [Phrasal Verbs]_[Reading] - Facebook
-
Glimpse Tiếng Anh Là Gì? - Gấu Đây - Gauday
-
Học Từ Vựng Tiếng Anh Qua Các Kiểu Nhìn Khác Nhau - Alokiddy