Lượt - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Đồng nghĩa
      • 1.4.2 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Tày Hiện/ẩn mục Tiếng Tày
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lɨə̰ʔt˨˩lɨə̰k˨˨lɨək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lɨət˨˨lɨə̰t˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 辣: lượt, lướt, lạt, nhợt, nhạt, lát, rượt
  • 𦃾: lượt, riết, rịt
  • 𧙷: lượt
  • 畧: lượt, lược, trước
  • 𦀎: lượt, riết, rách, rịt

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • lướt

Danh từ

lượt

  1. Đồ dệt thưa bằng tơ, thường nhuộm đen để làm khăn.
  2. Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau. Hôm nay đến lượt tôi trực nhật. Bỏ hàng đi chơi, khi về mất lượt.
  3. Hồi, phen. Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần. (Truyện Kiều) Lượt người.
  4. Mỗi đầu người trong loạt người có mặt, một người có thể có mặt nhiều lần. Năm vạn lượt người xuống đường đấu tranh.

Đồng nghĩa

thời gian hoặc thời điểm
  • lúc
  • lần
  • thời
  • hồi
  • kỳ
  • dịp
  • buổi
hồi
  • lần

Dịch

thời gian hoặc thời điểm
  • Tiếng Anh: time, instance, occasion
  • Tiếng Tây Ban Nha: vez gc, tanda gc
  • Tiếng Thái: เวลา, เมื่อ
  • Tiếng Trung Quốc:
    • Chữ Hán giản thể: 时候 (shíhòu, thì hầu)
    • Chữ Hán phồn thể: 時候 (shíhòu, thì hầu)
hồi
  • Tiếng Anh: time, turn
  • Tiếng Tây Ban Nha: turno

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lượt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

  • (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [lɨət̚˧˨ʔ]
  • (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [lɨət̚˩˧]

Danh từ

lượt

  1. con rệp.

Tham khảo

Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lượt&oldid=2073054” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Tày
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
  • Danh từ tiếng Tày
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục lượt 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Bỏ Lượt Tieng Anh