Lượt - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɨə̰ʔt˨˩ | lɨə̰k˨˨ | lɨək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɨət˨˨ | lɨə̰t˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 辣: lượt, lướt, lạt, nhợt, nhạt, lát, rượt
- 𦃾: lượt, riết, rịt
- 𧙷: lượt
- 畧: lượt, lược, trước
- 𦀎: lượt, riết, rách, rịt
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- lướt
Danh từ
lượt
- Đồ dệt thưa bằng tơ, thường nhuộm đen để làm khăn.
- Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau. Hôm nay đến lượt tôi trực nhật. Bỏ hàng đi chơi, khi về mất lượt.
- Hồi, phen. Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần. (Truyện Kiều) Lượt người.
- Mỗi đầu người trong loạt người có mặt, một người có thể có mặt nhiều lần. Năm vạn lượt người xuống đường đấu tranh.
Đồng nghĩa
thời gian hoặc thời điểm- lúc
- lần
- thời
- hồi
- kỳ
- dịp
- buổi
- lần
Dịch
thời gian hoặc thời điểm- Tiếng Anh: time, instance, occasion
- Tiếng Tây Ban Nha: vez gc, tanda gc
- Tiếng Thái: เวลา, เมื่อ
- Tiếng Trung Quốc:
- Chữ Hán giản thể: 时候 (shíhòu, thì hầu)
- Chữ Hán phồn thể: 時候 (shíhòu, thì hầu)
- Tiếng Anh: time, turn
- Tiếng Tây Ban Nha: turno gđ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lượt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [lɨət̚˧˨ʔ]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [lɨət̚˩˧]
Danh từ
lượt
- con rệp.
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lượt&oldid=2073054” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Bỏ Lượt Tieng Anh
-
Bỏ Lượt«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh - Glosbe
-
→ Bỏ Lướt, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Lần Lượt Bỏ đi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tra Từ Lượt - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Rút Gọn Mệnh đề Quan Hệ - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Các Hình Thức Rút Gọn Câu Trong Tiếng Anh - BK English
-
"lượt" Là Gì? Nghĩa Của Từ Lượt Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Tra Từ Lần Lượt Là Tiếng Anh Là Gì ? Lần Lượt In English
-
THEO LƯỢT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Quy Tắc Nối âm Và Nuốt âm Trong Tiếng Anh - Direct English Saigon
-
Lần Lượt Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
5 Cách Rút Gọn Mệnh đề Quan Hệ Trong Tiếng Anh - Tips Siêu Hay
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
6 ứng Dụng Học Tiếng Anh Có Lượt Download Cao Mà Bạn Nên Thử
-
5 ứng Dụng Kiểm Tra Trình độ Tiếng Anh Miễn Phí Mà Bạn Không Nên ...
-
25+ Bài Nhạc Tiếng Anh Sôi động Cho Bé Không Thể Bỏ Qua - Monkey