Luyện Phát âm Nguyên âm /i:/ Dài - IOE
Có thể bạn quan tâm
- BAN CHỈ ĐẠO
- ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
list - Tin tứcarrow_drop_down Tin từ Ban Tổ chức Sự kiện Tin tức muôn nơi Khám phá Anh ngữ
- Về IOEarrow_drop_down Giới thiệu chung Thể lệ cuộc thi Quyết định/Công văn Mẫu biểu IOE Thống kê
- Hướng dẫn
- Hỗ trợ tài khoản
- Tạo và quản lý tài khoản
- ID của tài khoản
- Bảo mật
- Hỗ trợ mua gói dịch vụ
- Mua Gói dịch vụ IOE qua chuyển khoản ngân hàng
- Mua Gói dịch vụ IOE qua ví điện tử
- Hướng dẫn mua gói dịch vụ
- Hỗ trợ học - thi - tổ chức thi
- Tự luyện
- Thi thử
- Thi và tổ chức thi
- Học cùng IOE
- Hỗ trợ khác
- Câu hỏi thường gặp
- Hỗ trợ tài khoản
- Kết quả thi arrow_drop_down Kết quả thi các cấp Top 50 thi trải nghiệm
- Trang chủ
- Tin tức
- Khám phá Anh ngữ
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên.
Ví dụ:
| STT | Ví dụ | Phát âm | Nghĩa của từ |
| 1 | sheep | /∫i:p/ | con cừu |
| 2 | meal | /mi:l/ | bữa ăn |
| 3 | marine | /mə'ri:n/ | thuộc biển |
| 4 | see | /si:/ | nhìn, trông |
| 5 | bean | /bi:n/ | hạt đậu |
| 6 | heel | /hi:l/ | gót chân |
| 7 | peel | /pi:l/ | cái xẻng |
| 8 | cheap | /t∫i:p/ | rẻ |
| 9 | seat | /si:t/ | chỗ ngồi |
Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/
Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:
1. Âm “e” được phát âm là /i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng “phụ âm + e” và trong những chữ “be, he, she, me ...”
| STT | Ví dụ | Phát âm | Nghĩa của từ |
| 1 | scene | /siːn/ | phong cảnh |
| 2 | complete | /kəm’pliːt/ | hoàn toàn |
| 3 | cede | /si:d/ | nhường, nhượng bộ |
| 4 | secede | /sɪ’si:d/ | phân ly, ly khai |
| 5 | kerosene | /’kerəsi:n/ | dầu hoả, dầu hôi |
| 6 | Vietnamese | /vjetnə’mi:z/ | người Việt Nam |
2. Âm “ea” thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là “ea” hoặc “ea + một phụ âm”.
| STT | Ví dụ | Phát âm | Nghĩa của từ |
| 1 | tea | /ti:/ | trà |
| 2 | meal | /mi:l/ | bữa ăn |
| 3 | easy | /’i:zɪ/ | dễ dàng |
| 4 | cheap | /t∫i:p/ | rẻ |
| 5 | meat | /mi:t/ | thịt |
| 6 | dream | /dri:m/ | giấc mơ, mơ |
| 7 | heat | /hi:t/ | hơi nóng |
| 8 | neat | /ni:t/ | gọn gàng |
| 9 | breathe | /bri:ð/ | thở, thổi nhẹ |
| 10 | creature | /’kri:t∫ə/ | tạo vật |
| 11 | east | /i:st/ | hướng Đông |
3. Nguyên âm “ee” thường được phát âm là /i:/
| STT | Ví dụ | Phát âm | Nghĩa của từ |
| 1 | three | /θri:/ | số 3 |
| 2 | see | /si:/ | nhìn, trông, thấy |
| 3 | free | /fri:/ | tự do |
| 4 | heel | /hi:l/ | gót chân |
| 5 | screen | /skri:n/ | màn ảnh |
| 6 | cheese | /t∫i:z/ | pho-mát |
| 7 | agree | /ə’gri:/ | đồng ý |
| 8 | guarantee | /gærən’ti:/ | bảo đảm, cam đoan |
Lưu ý: khi “ee” đứng trước tận cùng là “r” của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là /iə/.
Ví dụ:
- beer /biə/
- cheer /t∫iə/
4. Nguyên âm “ei” được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp sau:
| STT | Ví dụ | Phát âm | Nghĩa của từ |
| 1 | receive | /rɪ’si:v/ | nhận được |
| 2 | ceiling | /’si:lɪŋ/ | trần nhà |
| 3 | receipt | /rɪ’si:t/ | giấy biên lai |
| 4 | seize | /si:z/ | nắm lấy, túm lấy |
| 5 | deceive | /dɪ’si:v/ | đánh lừa, lừa đảo |
| 6 | seignior | /’si:njə/ | lãnh chúa |
Lưu ý: Trong một số trường hợp khác “ei” được phát âm là /ei/, /ai/, /εə/ hoặc /e/
| STT | Ví dụ | Phát âm | Nghĩa của từ |
| 1 | eight | /eɪt/ | số tám |
| 2 | height | /haɪt/ | chiều cao |
| 3 | heir | /εə/ | người thừa kế |
| 4 | heifer | /'hefə/ | bò nái tơ |
5. Nguyên âm "ey" thường được phát âm là /i:/ trong trường hợp
| Ví dụ | Phát âm | Nghĩa của từ |
| key | /ki:/ | chìa khoá |
Lưu ý: Nguyên âm "ey" còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/
Ví dụ:
- prey /preɪ/
- obey /o'beɪ/
- money /mʌnɪ/
6. Nguyên âm "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ
| STT | Ví dụ | Phát âm | Nghĩa của từ |
| 1 | grief | /gri:f/ | nỗi lo buồn |
| 2 | chief | /t∫i:f/ | người đứng đầu |
| 3 | believe | /bi'li:v/ | tin tưởng |
| 4 | belief | /bi'li:f/ | niềm tin, lòng tin |
| 5 | relieve | /ri'li:v/ | làm nhẹ bớt (đau buồn) |
| 6 | relief | /ri'li:f/ | sự cứu trợ |
| 7 | grievance | /'gri:vəns/ | lời trách, phàn nàn |
| 8 | grievous | /'gri:vəs/ | đau khổ, đau đớn |
Trường hợp ngoại lệ:
| STT | Ví dụ | Phát âm | Nghĩa của từ |
| 1 | friend | /frend/ | bạn |
| 2 | science | /'saiəns/ | khoa học |
Người nói thường ít nhầm lẫn hơn khi phát âm những âm đơn giản như nguyên âm dài /i:/. Nhưng để có thẻ nói hay được tiếng Anh, bạn cần chau chuốt phát âm của mình từ những âm đơn giản nhất.
Tin mới nhất- Beyond "Happy New Year": Heartfelt Words for Family, Mentors, and Friends 17/2/26
- Beyond the Calendar: A Year of Meaningful Growth 1/1/26
- More Than Gifts: The Power of Togetherness at Christmas 24/12/25
- How English and Soft Skills Open Doors to Global Opportunities 22/12/25
- The Role of Self-learning in Improving Students' English Proficiency 22/12/25
- A Day to Say Thank You: Wishes for Our Beloved Teachers 17/11/25
- BTC IOE: Chúc mừng năm mới - Xuân Bính Ngọ 2026! 16/2/26
- VTC Online và Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN trao đổi định hướng hợp tác xây dựng hệ sinh thái tiếng Anh toàn diện 12/2/26
- IOE đồng hành cùng Cuộc thi Olympic “Tài năng Tiếng Anh” tỉnh Ninh Bình: Nền tảng số thúc đẩy phong trào tự học tiếng Anh trong nhà trường 10/2/26
- IOE trong Không gian Văn hóa số tại Triển lãm “Những thành tựu nổi bật trong phát triển kinh tế và văn hóa Việt Nam” 7/2/26
- VTC Online và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội ký kết hợp tác chiến lược: Kiến tạo hệ sinh thái giáo dục số vì cộng đồng 6/2/26
- BTC thông báo tổ chức kỳ thi IOE cấp tỉnh/thành phố năm học 2025-2026 5/2/26
Beyond "Happy New Year": Heartfelt Words for Family, Mentors, and Friends
Beyond the Calendar: A Year of Meaningful Growth
Tin tức - Tin từ Ban Tổ Chức
- Sự kiện
- Tin tức muôn nơi
- Khám phá Anh ngữ
- Tự luyện
- Xếp hạng
- Lịch thi
- Thi thử
- Quản lý lớp học
- Quản lý thi các cấp
- Nhận và chia sẻ bài học
- Quản lý con
- Nhận kết quả thi
- Nhận kết quả bài học
- Bạn là quản trị viên?
- Quản trị viên
Ban Tổ chức IOE thông báo kết quả vinh da...
BTC đã hoàn thành rà soát kỹ lưỡng tất cả các khiếu nại, giải đáp các băn khoăn ...
Từ khóa » Các Từ I Dài Trong Tiếng Anh
-
Bài 1 - Long Vowel /i:/ (Nguyên âm Dài /i:/ ) » Phát âm Tiếng Anh Cơ Bản
-
Cách Phát âm /ɪ/ Ngắn Và /i:/ Dài Trong Tiếng Anh - IELTS LangGo
-
Pronunciation | Long Vowel - Nguyên âm Dài /i:/ - Tieng Anh AZ
-
Cách Phát âm /ɪ/ Và /i:/ | Học Tiếng Anh Trực Tuyến
-
Cách Phát âm /i:/ Trong Tiếng Anh
-
Phát âm Tiếng Anh: Nguyên âm /ɪ/ - TỰ HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP ...
-
Bài 5 Nguyên âm Dài /iː/ [Phát âm Tiếng Anh Cơ Bản #1] - YouTube
-
Tổng Quát Về Nguyên âm Trong Tiếng Anh đầy đủ - StudyTiengAnh
-
Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Dài Nhất Có Thể Bạn Chưa Biết!
-
BÀI 2: HƯỚNG DẪN PHÁT ÂM CÁC NGUYÊN ÂM ĐƠN DÀI ...
-
Tổng Hợp Quy Tắc Trọng âm Dễ Nhớ Nhất Trong Tiếng Anh - TalkFirst
-
Nguyên âm Và Phụ âm Trong Tiếng Anh | 4Life English Center
-
Học Phát âm Nguyên âm Ngắn I Trong Tiếng Anh - Alokiddy