Luyện Tập: Tốc độ Phản ứng Và Cân Bằng Hóa Học - Giải Bài Tập

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 10Giải Bài Tập Hóa 10Giải Bài Tập Hóa Học 10Bài 39: Luyện tập: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học Giải bài tập Hóa 10 Bài 39: Luyện tập: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
  • Bài 39: Luyện tập: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học trang 1
  • Bài 39: Luyện tập: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học trang 2
  • Bài 39: Luyện tập: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học trang 3
  • Bài 39: Luyện tập: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học trang 4
§39. LUYỆN TẬP: Tốc ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC A. LÍ THUYẾT Tốc độ phản ứng tăng khi: Tăng nồng độ chất phàn ứng. Tăng áp suât chát phản ứng (nếu là chất khí). Tăng nhiệt độ cho phản ứng. Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chat phản ứng (nếu là chát rắn). Có mặt chát xúc tác. Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch bằng nhau. Sự chuyển dịch cân băng là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác do tác động của các yếu tố từ bên ngoài lên cân bằng (sự biến đổi nồng độ, áp suất, nhiệt độ) được thể hiện trong nguyền lí Lơ Sa-tơ-li-ê: Khi tăng nồng độ một chất nào đó (trừ chất rắn) trong cân bằng, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng làm giảm nồng độ chất đó và ngược lại. Khi tăng áp suất chung của hệ cân bằng, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng có số mol khí ít hơn và ngược lại. Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyến dịch theo chiều phản ứng í/ĩỉz nhiệt và ngược lại. B. BÀI TẬP Nội dung nào thề hiện trong các câu sau đây là sai? Â. Nhiên liệu cháy ở táng khi quyền trên cao nhanh hơn khi bị cháy ở mặt đất. B. Nước giải khát được nén CO-2 và áp suất cao hơn sè có độ chua (độ axit) lớn hơn. c. Thực phẩm được báo quản ớ nhiệt độ thấp han sẽ giữ dược láu han. D. Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khi. Giải Câu A sai; Câu B, c, D đúng. Cho biết cân bàng sau thực hiện trong binh kin: PClgk) PClgk) + Clgk) M >0 Yếu tố nào sau dây tạo nén sự tăng lượng PCli trong cân bằng: A. Lấy bớt PCIị ra. B. Thêm Cls vào. c. Giăm nhiệt độ. ũ. Tăng nhiệt dộ. Giải Yếu tố tạo nên sự tàng lượng PCl;ị trong cân bằng là: D. Tăng nhiệt độ. Có thề dùng những biện pháp gì để tăng tốc độ của các phán ừng xảy ra chậm ở điều kiện thường? Giải Các biện pháp làm tăng tô'c độ phản ứng là: + Nồng độ: Có thế tăng hồng độ của các chát phản ứng hoặc giảm nồng độ sản phẩm bằng cách lấy chúng ra khỏi phản ứng. + Áp suất: Tùy theo phản ứng mà ta tăng hoặc giảm áp suất cho phù hợp. + Nhiệt độ: Đõì với phản ứng thu nhiệt thì tăng nhiệt độ, đối với phản ứng tỏa nhiệt thì giảm nhiệt độ. + Diện tích tiếp xúc: Đập nhó các chà't tham gia phản ứng. + Chất xúc tác: Tùy mỗi phản ứng mà ta dùng xúc tác thích hợp. Trong các cặp phăn ứng sau, phản ứng nào có tốc độ lớn hon ? Fe + CuSOj (2M) và Fe + CuSOị (4M) Zn + CuSOi (2M. 25°C) và Zn + ÒuSOi (2M, 50°C) Zn (hạt) + CuSOr(2M) và Zn (bột) + CuSOị (2M) 2H-, + 02 ì°tl‘íứ,‘8—> 2H2O và 2H-, + 02 ‘° lllp°"s—> 2H,0 (Nếu không ghi chú gi thêm là so sánh trong cùng điêu kiện). Giải Fe + CuSO4 (2M) < Fe + CuSO4 (4M) Zn + CuSO4 (2M, 25°C) < Zn + CuSO4 (2M, 50°C) Zn (hạt) + CuSO4 (2M) < Zn (bột) + CuSO4 (2M) 2H2 + 02 tOthường > 2H2O 2H2O Cho biết phản ứng thuận nghịch sau: 2NaHCO3 (r) NaọCOi (r) + co2 (k) + H20 (k), AH > 0 Có thể dùng những biện pháp gi dể chuyến hóa nhanh và hoàn toàn NaHCOs thành NadC0:i? Giải Đun nóng. Hút ra ngoài co2; H20. Hệ cân bàng sau xảy ra trong một bình kin: CaCO.ỉ (r) CaO (r) + CO, (k), ,\H > 0 Điều gì sẽ xảy ra nếu thực hiện một trong những biến đối sau? Tăng dung tích của bình phản ứng lên. Thêm CaCO;i vào bỉnh phán ứng. Lấy bớt CaO lỉhỏi bình phản ứng. Thêm ít giọt NaOH vào bỉnh phản ứng. Tăng nhiệt độ. Giải Cân bằng chuyến dịch theo chiều thuận. và c) Chát rắn không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. 7Trong số các cân bằng sau, căn bằng nào sẽ chuyển dịch và chuyến dịch theo chiều nào khi giám dung tích của bình phản ứng xuống ở nhiệt độ không dối? CH4 (k) + H-ịO (k) CO (k) + 3H-Ị (k) CO-2 (k) + Họ (k) CO (k) + ICO (k) 2S0-, (k) + 0-2 (k) 2SO.Ỉ (k) 2HỈ tk) Hí(k) + Iỉ(k) N2O4 (k) 2NO-2 (k) Giải Cả 5 hệ cân bằng đều có các chát phản ứng và chất sản phẩm đều ở trạng thái khí. Giảm dung tích của bình phản ứng xuống thì ta đã tăng áp suất chung của hệ cân bằng ở trong bình. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng có sô' mol khí ít hơn. Nếu hệ cân bằng có sô mol khí ở hai vê phương trình hóa học bằng nhau thì áp suất không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng. CH4 (k) + H2O (k) È CO (k) + 3H2 (k): Chuyến dịch theo chiề.u nghịch. co2 (k) + H-2 (k) CO (lỉ) + H2O (k): Không chuyển dịch. 2SO2 (k) + 02 (k) 2SO;ì (k): Chuyển dịch theo chiều thuận. 2HI (k) H2 (k) + I2 (k): -Không chuyến dịch. N9O4 (k) 2NO2 (k): Chuyến dịch theo chiều nghịch.

Các bài học tiếp theo

Các bài học trước

  • Bài 38: Cân bằng hóa học
  • Bài 36: Tốc độ phản ứng hóa học
  • Bài 34: Luyện tập: Oxit và lưu huỳnh
  • Bài 33: Axit sunfuric - Muối sunfat
  • Bài 32: Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit. Lưu huỳnh trioxit
  • Bài 30: Lưu huỳnh
  • Bài 29: Oxit - Ozon
  • Bài 26: Luyện tập: Nhóm halogen
  • Bài 25: Flo - Brom - Iot
  • Bài 24: Sơ lược về hợp chất có oxi của clo

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Hóa Học 10(Đang xem)
  • Giải Hóa 10
  • Sách Giáo Khoa - Hóa Học 10

Giải Bài Tập Hóa Học 10

  • Chương I - NGUYÊN TỬ
  • Bài 1: Thành phần nguyên tử
  • Bài 2: Hạt nhân nguyên tử - Nguyên tố hóa học - Đồng vị
  • Bài 3: Luyện tập: Thành phần nguyên tử
  • Bài 4: Cấu tạo vỏ nguyên tử
  • Bài 5: Cấu hình electron nguyên tử
  • Bài 6: Luyện tập: Cấu tạo vỏ nguyên tử
  • Chương 2 - BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
  • Bài 7: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
  • Bài 8: Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố hóa học
  • Bài 9: Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố hóa học. Định luật tuần hoàn
  • Bài 10: Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
  • Bài 11: Luyện tập: Bảng tuần hoàn, sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử và tính chất của các nguyên tố hóa học
  • Chương 3 - LIÊN KẾT HÓA HỌC
  • Bài 12: Liên kết ion - Tinh thể ion
  • Bài 13: Liên kết cộng hóa trị
  • Bài 14: Tinh thể nguyên tử và tinh thể phân tử
  • Bài 15: Hóa trị và số oxi hóa
  • Bài 16: Luyên tập - Liên kết hóa học
  • Chương 4 - PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
  • Bài 17: Phản ứng oxi hóa - khử
  • Bài 18: Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ
  • Bài 19: Luyên tập: Phản ứng oxi hóa - khử
  • Chương 5 - NHÓM HALOGEN
  • Bài 21: Khái quát về nhóm halogen
  • Bài 22: Clo
  • Bài 23: Hiđroclorua - Axit clohiđric và muối clorua
  • Bài 24: Sơ lược về hợp chất có oxi của clo
  • Bài 25: Flo - Brom - Iot
  • Bài 26: Luyện tập: Nhóm halogen
  • Chương 6 - OXIT - LƯU HUỲNH
  • Bài 29: Oxit - Ozon
  • Bài 30: Lưu huỳnh
  • Bài 32: Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit. Lưu huỳnh trioxit
  • Bài 33: Axit sunfuric - Muối sunfat
  • Bài 34: Luyện tập: Oxit và lưu huỳnh
  • Chương 7 - TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
  • Bài 36: Tốc độ phản ứng hóa học
  • Bài 38: Cân bằng hóa học
  • Bài 39: Luyện tập: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học(Đang xem)

Từ khóa » Hoá Lớp 10 Bài 39