Lý Công Hoàng Anh

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Danh hiệu Hiện/ẩn mục Danh hiệu
    • 1.1 Câu lạc bộ
    • 1.2 Quốc tế
  • 2 Tham khảo
  • 3 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Lý Công Hoàng Anh
Lý Công Hoàng Anh trong màu áo U-23 Việt Nam tại SEA Games 2021
Thông tin cá nhân
Tên khai sinh Lý Công Hoàng Anh
Ngày sinh 1 tháng 9, 1999 (26 tuổi)
Nơi sinh Hòa Bình, Việt Nam
Chiều cao 1,68 m (5 ft 6 in)[1]
Vị trí Tiền vệ trung tâm
Thông tin đội
Đội hiện nay Thép Xanh Nam Định
Số áo 88
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
PVF
2012–2017 Hà Nội
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2018–2021 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh 24 (3)
2022–2023 Topenland Bình Định 36 (2)
2023– Thép Xanh Nam Định 53 (8)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2020–2021 U-22 Việt Nam 1 (0)
2020–2022 U-23 Việt Nam 14 (0)
2020– Việt Nam 1 (0)
Thành tích huy chương
Bóng đá nam
Đại diện cho  Việt Nam
Đại hội Thể thao Đông Nam Á
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Việt Nam 2021
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 20 tháng 11 năm 2024

Lý Công Hoàng Anh (sinh ngày 1 tháng 9 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Việt Nam hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm cho câu lạc bộ Thép Xanh Nam Định và đội tuyển U-23 Việt Nam.[2]

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

  • V.League 2:
1 Vô địch (2019)

Topenland Bình Định

  • V.League 1:
3 Hạng 3 (2022)
  • Cúp Quốc gia:
2 Á quân (2022)

Thép Xanh Nam Định

  • V.League 1:
1 Vô địch (2023–24)

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn] U-23 Việt Nam
  • Đại hội Thể thao Đông Nam Á:
1 Vô địch (2021)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Lý Công Hoàng Anh". Vietnam Professional Football.
  2. ^ "Lý Công Hoàng Anh - VPF". VPF.vn. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2022.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Lý Công Hoàng Anh tại Soccerway
  • x
  • t
  • s
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định – đội hình hiện tại
  • Xuân Khải
  • Thanh Hào
  • Alves
  • Văn Tới
  • A Mít
  • Hồng Duy
  • Đình Sơn
  • Văn Toàn
  • 10 Caio
  • 11 Tuấn Anh
  • 12 Eid
  • 13 Văn Kiên
  • 14 Xuân Son
  • 15 Blom
  • 16 Văn Công
  • 17 Văn Vĩ
  • 18 Dijks
  • 19 Văn Đạt
  • 20 Trọng Bảo
  • 22 Tau
  • 23 Vũ Phong
  • 26 Nguyên Mạnh (c)
  • 27 Ngọc Sơn
  • 28 Văn Vũ
  • 29 Đức Dũng
  • 32 Đức Huy
  • 34 Wálber
  • 35 Brenner
  • 37 Hudlin
  • 39 Ti Phông
  • 66 Lusamba
  • 72 Rômulo
  • 77 Akolo
  • 82 Liêm Điều
  • 88 Hoàng Anh
  • 93 Phạm Ba
  • 97 Caíque
  • Huấn luyện viên: Hồng Việt
Stub icon

Bài viết tiểu sử liên quan đến cầu thủ bóng đá này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Lý_Công_Hoàng_Anh&oldid=74643857” Thể loại:
  • Sơ khai cầu thủ bóng đá
  • Sinh năm 1999
  • Nhân vật còn sống
  • Người Hòa Bình
  • Tiền vệ bóng đá
  • Cầu thủ bóng đá nam Việt Nam
  • Cầu thủ giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam
  • Cầu thủ câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
  • Cầu thủ câu lạc bộ bóng đá Bình Định
  • Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Việt Nam
  • Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Việt Nam
Thể loại ẩn:
  • Trang có lỗi kịch bản
  • Hộp thông tin bản mẫu huy chương cần sửa chữa
  • Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Lý Công Hoàng Anh 2 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Cầu Thủ Lý Công Hoàng Anh Quê ở đâu