Lý Nhơn – Wikipedia Tiếng Việt

An Thới Đông
Đò qua Tắc Ráng, An Thới Đông
Hành chính
Quốc gia Việt Nam
VùngĐông Nam Bộ
Thành phốThành phố Hồ Chí Minh
Trụ sở UBNDẤp An Hòa 1
Địa lý
Tọa độ: 10°33′17″B 106°48′20″Đ / 10,55472°B 106,80556°Đ / 10.55472; 106.80556
Bản đồBản đồ xã An Thới Đông
An Thới Đông trên bản đồ Thành phố Hồ Chí MinhAn Thới ĐôngAn Thới Đông Vị trí xã An Thới Đông trên bản đồ Thành phố Hồ Chí MinhXem bản đồ Thành phố Hồ Chí MinhAn Thới Đông trên bản đồ Việt NamAn Thới ĐôngAn Thới Đông Vị trí xã An Thới Đông trên bản đồ Việt NamXem bản đồ Việt Nam
Diện tích257,85 km²
Dân số (31/12/2024)
Tổng cộng22.607 người
Mật độ87 người/km²
Khác
Mã hành chính27673[1]
  • x
  • t
  • s
Đối với các định nghĩa khác, xem An Thới (định hướng).

An Thới Đông là một xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Xã An Thới Đông là một xã ven biển nằm ở phía Tây Nam của Thành phố Hồ Chí Minh, cách phường Sài Gòn khoảng 35 km về phía Nam, thuộc khu vực Cần Giờ trước đây, có vị trí địa lý:

  • Phía Bắc giáp với xã Hiệp Phước
  • Phía Đông Bắc giáp với xã Bình Khánh
  • Phía Đông Nam giáp với xã Cần Giờ với ranh giới là các sông Dần Xây và sông Đồng Tranh
  • Phía Nam giáp với Biển Đông
  • Phía Tây giáp các xã Tân Tập và Long Hựu của tỉnh Tây Ninh, các xã Tân Đông, Gia Thuận và Tân Điền của tỉnh Đồng Tháp với ranh giới là sông Soài Rạp

Theo Công văn số 2896/BNV-CQĐP ngày 27 tháng 5 năm 2025 của Bộ Nội vụ, xã An Thới Đông sau sắp xếp có diện tích 257,85 km², dân số tính tới ngày 31/12/2024 là 22.607 người, mật độ dân số đạt 87 người/km² (số liệu thống kê tính đến ngày 31/12/2024 theo quy định tại Điều 6 Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội[2]).

Tính từ ngày 1 tháng 7 năm 2025, với diện tích 257,85 km², xã An Thới Đông trở thành xã có diện tích lớn nhất Thành phố Hồ Chí Minh

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 16 tháng 6 năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025.[3] Theo đó, sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Lý Nhơn và một phần của xã An Thới Đông (huyện Cần Giờ) thành xã mới có tên gọi là xã An Thới Đông.[4]

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Một con đường ở Lý Nhơn Một con đường ở Lý Nhơn
  • Ruộng muối ở Lý Nhơn Ruộng muối ở Lý Nhơn
  • Trụ sở UBND xã Lý Nhơn trước đây Trụ sở UBND xã Lý Nhơn trước đây

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Tổng cục Thống kê
  2. ^ xaydungchinhsach.chinhphu.vn (ngày 14 tháng 5 năm 2025). "NGHỊ QUYẾT SỐ 76/2025/UBTVQH15 SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH NĂM 2025". xaydungchinhsach.chinhphu.vn. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2025.
  3. ^ "Toàn văn Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025". Báo Điện tử Chính phủ. ngày 16 tháng 6 năm 2025.
  4. ^ "Toàn văn Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025". Báo Điện tử Chính phủ. ngày 16 tháng 6 năm 2025.

Bài viết về Thành phố Hồ Chí Minh này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Flag of Vietnam Các đơn vị hành chính thuộc Thành phố Hồ Chí Minh
Phường (113), xã (54), đặc khu (1)
Phường (113)

Sài Gòn · An Đông · An Hội Đông · An Hội Tây · An Khánh · An Lạc · An Nhơn · An Phú Đông · An Phú · Bà Rịa · Bàn Cờ · Bảy Hiền · Bến Cát · Bến Thành · Bình Cơ · Bình Đông · Bình Dương · Bình Hòa · Bình Hưng Hòa · Bình Lợi Trung · Bình Phú · Bình Quới · Bình Tân · Bình Tây · Bình Thạnh · Bình Thới · Bình Tiên · Bình Trị Đông · Bình Trưng · Cát Lái · Cầu Kiệu · Cầu Ông Lãnh · Chánh Hiệp · Chánh Hưng · Chánh Phú Hòa · Chợ Lớn · Chợ Quán · Dĩ An · Diên Hồng · Đông Hòa · Đông Hưng Thuận · Đức Nhuận · Gia Định · Gò Vấp · Hạnh Thông · Hiệp Bình · Hòa Bình · Hòa Hưng · Hòa Lợi · Khánh Hội · Lái Thiêu · Linh Xuân · Long Bình · Long Hương · Long Nguyên · Long Phước · Long Trường · Minh Phụng · Nhiêu Lộc · Phú An · Phú Định · Phú Lâm · Phú Lợi · Phú Mỹ · Phú Nhuận · Phú Thạnh · Phú Thọ Hòa · Phú Thọ · Phú Thuận · Phước Long · Phước Thắng · Rạch Dừa · Tam Bình · Tam Long · Tam Thắng · Tân Bình · Tân Định · Tân Đông Hiệp · Tân Hải · Tân Hiệp · Tân Hòa · Tân Hưng · Tân Khánh · Tân Mỹ · Tân Phú · Tân Phước · Tân Sơn Hòa · Tân Sơn Nhất · Tân Sơn Nhì · Tân Sơn · Tân Tạo · Tân Thành · Tân Thới Hiệp · Tân Thuận · Tân Uyên · Tăng Nhơn Phú · Tây Nam · Tây Thạnh · Thạnh Mỹ Tây · Thới An · Thới Hòa · Thông Tây Hội · Thủ Dầu Một · Thủ Đức · Thuận An · Thuận Giao · Trung Mỹ Tây · Vĩnh Hội · Vĩnh Tân · Vũng Tàu · Vườn Lài · Xóm Chiếu · Xuân Hòa

Xã (54)

An Long · An Nhơn Tây · An Thới Đông · Bà Điểm · Bắc Tân Uyên · Bàu Bàng · Bàu Lâm · Bình Chánh · Bình Châu · Bình Giã · Bình Hưng · Bình Khánh · Bình Lợi · Bình Mỹ · Cần Giờ · Châu Đức · Châu Pha · Củ Chi · Đất Đỏ · Dầu Tiếng · Đông Thạnh · Hiệp Phước · Hồ Tràm · Hòa Hiệp · Hòa Hội · Hóc Môn · Hưng Long · Kim Long · Long Điền · Long Hải · Long Hòa · Long Sơn · Minh Thạnh · Ngãi Giao · Nghĩa Thành · Nhà Bè · Nhuận Đức · Phú Giáo · Phú Hòa Đông · Phước Hải · Phước Hòa · Phước Thành · Tân An Hội · Tân Nhựt · Tân Vĩnh Lộc · Thái Mỹ · Thanh An · Thạnh An · Thường Tân · Trừ Văn Thố · Vĩnh Lộc · Xuân Sơn · Xuân Thới Sơn · Xuyên Mộc

Đặc khu (1)

Côn Đảo

Nguồn: Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Từ khóa » Bản đồ Xã Lý Nhơn Huyện Cần Giờ