Lý Thuyết Điều Chế Khí Oxi – Phản ứng Phân Hủy (mới 2022 + Bài Tập)
Có thể bạn quan tâm
Lý thuyết Hóa 8 Bài 27: Điều chế khí oxi – Phản ứng phân hủy
Bài giảng Hóa 8 Bài 27: Điều chế khí oxi – Phản ứng phân hủy
I. Điều chế khí oxi
1. Trong phòng thí nghiệm
- Phương pháp: Đun nóng hợp chất giàu oxi và dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao như kali pemanganat KMnO4 hoặc kali clorat KClO3 trong ống nghiệm.
- Phương trình hóa học:
2KMnO4 →to K2MnO4 + MnO2 + O2↑
2KClO3 →xt: MnO2to 2KCl + 3O2↑
- Thu khí oxi bằng phương pháp đẩy không khí hoặc đẩy nước.

Hình 1: Thu khí oxi
2. Trong công nghiệp
Nguyên liệu để sản xuất khí oxi trong công nghiệp là không khí hoặc nước.
- Sản xuất từ không khí: Đầu tiên hóa lỏng không khí ở nhiệt độ thấp và áp suất cao, sau đó cho không khí lỏng bay hơi. Trước hết thu được khí nitơ (– 196°C ), sau đó là khí oxi ( – 183°C).
- Sản xuất từ nước: Điện phân nước trong các bình điện phân, sẽ thu được hai khí riêng biệt là O2 và H2.
2H2O →dp 2H2↑ + O2↑
II. Phản ứng phân hủy
- Là phản ứng hóa học trong đó từ một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
Ví dụ:
2KMnO4 →to K2MnO4 + MnO2 + O2↑
2KClO3 →xt: MnO2to 2KCl + 3O2↑
CaCO3 →to CaO + CO2↑
Trắc nghiệm Hóa 8 Bài 27: Điều chế oxi - Phản ứng phân hủy
Câu 1:Phản ứng phân hủy là
A. Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra một chất mới.
B. Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai chất mới.
C. Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
D. Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học có chất khí thoát ra.
Hiển thị đáp ánCâu 2: Các chất có thể dùng điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm là
A. KClO3
B. KMnO4
C. CaCO3
D. Cả A và B
Hiển thị đáp ánCâu 3: Số gam KClO3 cần dùng để điều chế 3,36 lít O2ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 12,25 gam
B. 24,5 gam
C. 18,375 gam
D. 36,75 gam
Hiển thị đáp ánCâu 4: Có thể sử dụng cách nào dưới đây để điều chế được oxi trong công nghiệp?
A. Dùng nguyên liệu là không khí.
B. Dùng nước làm nguyên liệu.
C. Dùng đá vôi làm nguyên liệu.
D. A và B.
Hiển thị đáp ánCâu 5: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân hủy?
A. Ba + 2HCl → BaCl2 + H2
B. Cu + H2S → CuS + H2
C. MgO + CO2→ MgCO3
D. 2KMnO4 K2MnO4 + O2 + MnO2
Hiển thị đáp ánCâu 6: Nhiệt phân 12,25 gam KClO3 thấy có V lít khí bay lên ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là
A. 4,8 lít
B. 3,36 lít
C. 2,24 lít
D. 3,2 lít
Hiển thị đáp ánCâu 7: Tổng hệ số của chất tham gia và tổng hệ số của chất sản phẩm ở phản ứng: 2KClO3→to 2KCl + 3O2là
A. 2 và 5
B. 5 và 2
C. 2 và 2
D. 2 và 3
Hiển thị đáp ánCâu8: Hóa chất nào không dùng để điều chế oxi?
A. KClO3
B. KMnO4
C. CaCO3
D. H2O
Hiển thị đáp ánCâu 9: Số sản phẩm tạo thành của phản ứng phân hủy là
A. 2
B. 3
C. 2 hay nhiều sản phẩm.
D. 1
Hiển thị đáp ánCâu 10: Chọn nhận xét đúng
A. Phản ứng phân hủy luôn tạo ra 2 sản phẩm.
B. Phản ứng phân hủy có thể cho 1 đến nhiều sản phẩm.
C. Phản ứng phân hủy là phản ứng sinh ra 2 hoặc nhiều sản phẩm.
D. Cả A và C đều đúng
Hiển thị đáp ánXem thêm các bài tổng hợp lý thuyết Hóa lớp 8 đầy đủ, chi tiết khác:
Lý thuyết Bài 28: Không khí – Sự cháy
Lý thuyết Bài 29: Bài luyện tập 5
Lý thuyết Bài 31: Tính chất - Ứng dụng của hiđro
Lý thuyết Bài 32: Phản ứng oxi hóa – khử
Lý thuyết Bài 33: Điều chế khí hiđro – Phản ứng thế
Từ khóa » Hóa Lớp 8 Bài 27 Lý Thuyết
-
Lý Thuyết Hóa Học 8 Bài 27: Điều Chế Khí Oxi - Phản ứng Phân Hủy
-
Lý Thuyết Hóa 8: Bài 27. Điều Chế Khí Oxi - Phản ứng Phân Hủy
-
Hóa Học 8 Bài 27: Điều Chế Khí Oxi - Phản ứng Phân Hủy
-
Hoá Học 8 Bài 27: Điều Chế Khí Oxi - Phản ứng Phân Hủy - Hoc247
-
Lý Thuyết & Bài Soạn Bài 27: Điều Chế Khí Oxi - Phản ... - HocTapHay
-
Soạn Hóa Học 8 Bài 27: Điều Chế Khí Oxi Phản ứng Phân Hủy
-
Bài 27. Điều Chế Khí Oxi - Phản ứng Phân Hủy
-
Giải Hóa 8 Bài 27: Điều Chế Khí Oxi. Phản ứng Phân Hủy
-
Giải Bài 27 Hóa Học 8: Điều Chế Khí Oxi Phản ứng Phân Hủy - Tech12h
-
Giải Hóa 8 Bài 27: Điều Chế Oxi – Phản ứng Phân Hủy
-
Phản ứng Phân Hủy | Giải Bài Tập Hóa Học Lớp 8 Hay Và Chi Tiết Nhất
-
Lý Thuyết & Bài Soạn Bài 27: Điều Chế Khí Oxi ... - MarvelVietnam
-
Hóa Học 8 - Bài 27 - Điều Chế Khí Oxi. Phản ứng Phân Hủy - YouTube