Lý Thuyết Và Bài Tập Về Các Tập Hợp Số
A/ Lý thuyết về các tập hợp số
Tóm tắt kiến thức
1. Tập hợp số tự nhiên, kí hiệu N
N={0, 1, 2, 3, ..}.
2. Tập hợp số nguyên, kí hiệu là Z
Z={..., -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, ...}.
Tập hợp số nguyên gồm các phân tử là số tự nhiên và các phân tử đối của các số tự nhiên.
Tập hợp các số nguyên dương kí hiệu là N*
3. Tập hợp số hữu tỉ, kí hiệu là Q
Q={ a/b; a, b∈Z, b≠0}
Mỗi số hữu tỉ có thể biểu diễn bằng một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
4. Tập hợp số thực, kí hiệu là R
Một số được biểu diễn bằng một số thập phân vô hạn không tuần hoàn được gọi là một số vô tỉ. Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I. Tập hợp số thực gồm các số hữ tỉ và các số vô tỉ.
R = Q ∪ I.
5. Một số tập hợp con của tập hợp số thực.
+ Đoạn [a, b] ={x ∈ R / a ≤ x ≤ b}
+ Khoảng (a; b) ={x ∈ R / a < x < b}
- Nửa khoảng [a, b) = {x ∈ R / a ≤ x < b}
- Nửa khoảng (a, b] ={x ∈ R / a < x ≤ b}
- Nửa khoảng [a; +∞) = {x ∈ R/ x ≥ a}
- Nửa khoảng (-∞; a] = {x ∈ R / x ≤a}
- Khoảng (a; +∞) = {x ∈ R / x >a}
- Khoảng (-∞; a) = {x ∈R/ x<a}.
B/ Bài tập về các tập hợp số
Bài 1 trang 18 sgk đại số 10
Bài 1. Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số
a) [-3;1) ∪ (0;4];
b) (0; 2] ∪ [-1;1);
c) (-2; 15) ∪ (3; +∞);
d) (-1; 4/3) ∪ [-1; 2)
e) (-∞; 1) ∪ (-2; +∞).
Hướng dẫn giải:
a) [-3;1) ∪ (0;4] = [-3; 4]
b) (0; 2] ∪ [-1;1) = [-1; 2]
c) (-2; 15) ∪ (3; +∞) = (-2; +∞)
d) (-1; 4/3) ∪ [-1; 2)=(-1; 2)
e) (-∞; 1) ∪ (-2; +∞)= (-∞; +∞)
Bài 2 trang 18 sgk đại số 10
Bài 2. Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số
a) (-12; 3] ∩ [-1; 4];
b) (4, 7) ∩ (-7; -4);
c) (2; 3) ∩ [3; 5);
d) (-∞; 2] ∩ [-2; +∞).
Hướng dẫn giải:
a) (-12; 3] ∩ [-1; 4] = [-1; 3]
b) (4, 7) ∩ (-7; -4) = Ø
c) (2; 3) ∩ [3; 5) = Ø
d) (-∞; 2] ∩ [-2; +∞)= [-2; 2].
Bài 3 trang 18 sgk đại số 10
Bài 3. Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số
a) (-2; 3) \ (1; 5);
b) (-2; 3) \ [1; 5);
c) R \ (2; +∞);
d) R\ (-∞; 3].
Hướng dẫn giải:
a) (-2; 3) \(1; 5) = (-2; 1];
b) (-2; 3)\ [1; 5) = (-2; 1);
c) R\ (2; +∞) = (- ∞; 2]
d) R\ (-∞; 3] = (3; +∞).
Nguồn: Thầy Nguyễn Thế AnhTừ khóa » Khoảng Là Gì đoạn Là Gì
-
Nêu định Nghĩa đoạn [a; B], Khoảng (a; B), Nửa Khoảng [a - Khóa Học
-
Khoảng (toán Học) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khoảng (toán Học) – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki Tiếng Việt
-
Khoảng Là Gì
-
KHOẢNG ( Trong Toán Học Và Nghĩa) - BYTUONG
-
Tìm Giao Và Hợp Các Khoảng, Nửa Khoảng, đoạn
-
Xác định Hiệu Và Phần Bù Các Khoảng, đoạn, Nửa Khoảng
-
Lý Thuyết Và Bài Tập Các Tập Hợp Số Lớp 10 - Kiến Guru
-
Nêu định Nghĩa đoạn [a;b] [ A - Nửa Khoảng [a - HOC247
-
Khái Niệm Khoảng, đoạn Trong Phép Tính đạo Hàn, Nguyên Hàm, Tích ...
-
Nêu định Nghĩa đoạn [a; B], Khoảng (a
-
B), Nửa Khoảng [a - Nêu định Nghĩa đoạn [a - Haylamdo