Lý Thuyết Về Hợp Chất Của Crom Cơ Bản Và Mở Rộng
Có thể bạn quan tâm
Hóa Học Unlimited
Nguyễn Phượng Tường Vy said... 




hoa-hoc-hay.blogspot.com
Lý thuyết về hợp chất của Crom cơ bản và mở rộng
I. HỢP CHẤT CỦA CROM (II):
- CrO: màu đen; - Cr(OH)2: màu vàng; - CrS: màu đen; - CrCl2: không màu;1. Tính bazơ:
* CrO + HCl ----> CrCl2 + H2O; CrO + 2H3O+ + 3H2O ----> [Cr(OH)6]²+ phức màu xanh nước biển; CrO + 2HCl + 5H2O ----> [Cr(OH)6]Cl2; Các hidrat tinh thể như CrSO4.7H2O, CrCl2.4H2O cũng có màu xanh nước biển. * Cr(OH)2 + 2HCl ----> CrCl2 + 2H2O; Cr(OH)2 + 2H3O+ + H2O ----> [Cr(H2O)6]²+;2. Tính khử:
- Hợp chất của Cr(II) dễ bị oxi hóa tạo hợp chất Cr(III) bởi O2 không khí: CrO + 1/2O2 ----> Cr2O3; 4Cr(OH)2 + O2 + H2O ----> 4Cr(OH)3; 4[Cr(OH)6]²+ + O2 + 4H+ ----> 4[Cr(OH)6]³+ + 2H2O; Hoặc chất oxi hóa là H2SO4: 2CrO + 4H2SO4 ----> Cr(SO4)3 + SO2 + 4H2O; - Nước cũng có thể phân hủy được hợp chất Cr(II): CrCl2 + H2O ----> Cr(OH)Cl2 + 1/2H2;* Điều chế muối Cr(II):
Khử hợp chất Cr(III) bằng hidro đang sinh do Zn + HCl. Phản ứng xảy ra trong điều kiện luôn luôn dư H2: CrCl3 + [H] --Zn+HCl--> CrCl2 + HCl;II. HỢP CHẤT CỦA Cr(III):
1. Crom (III) oxit Cr2O3:
* Tính chất:
- Không tan trong nước, tan rất yếu trong axit và kiềm. - Khi nung nóng chảy với kiềm hoặc cacbonat của kim loại kiềm thì tạo thành muối Cromit: Cr2O3 + 2NaOH ----> 2NaCrO2 + H2O; Cr2O3 + K2CO3 ----> 2KCrO2 + CO2 (k); - Nếu nung nóng chảy hỗn hợp Cr2O3 với kiềm có O2 không khí thì tạo ra muối Cromat: Cr2O3 + 4KOH + 3/2O2 ----> 2KCrO4 + 2H2O;* Điều chế:
- Phòng thí nghiệm:
(NH4)2Cr2O7 --t°--> Cr2O3 + N2 + 4H2O;- Trong công nghiệp:
Khử K2Cr2O7 bằng cacbon hay lưu huỳnh: 2K2Cr2O7 + 3C ----> 2Cr2O3 + 2K2CO3 + CO2; K2Cr2O7 + S ----> Cr2O3 + K2SO4;2. Hidroxit Cr(OH)3:
* Tính chất: - Chất kết tủa nhầy, màu lục xám, không tan trong nước. - Giống Al(OH)3, Cr(OH)3 là hidroxit lưỡng tính. - Khác với Cr2O3, Cr(OH)3 dễ tan trong axit và kiềm hơn: Cr(OH)3 + 3H+ ----> Cr³+ + 3H2O; Cr(OH)3 + OH- ----> CrO2- + 2H2O; - Muối Cromit khi gặp chất oxi hóa tạo muối Cromat: 2CrO2- + 3Br2 + 8OH- ----> 2CrO4- + 6Br- + 4H2O; - Phản ứng nhiệt phân: 2Cr(OH)3 --t°--> Cr2O3 + 3H2O;* Điều chế:
Từ muối Cr³+ : Cr³+ + 3OH- ----> Cr(OH)3 (kt);3. Muối Crom(III): Cr³+ và CrO2-
- Đa số dễ tan trong nước và bị thủy phân: Cr2(SO4)3 + 6H2O ----> 2Cr(OH)3 (kt) + 3H2SO4; NaCrO2 + 2H2O ----> Cr(OH)3 (kt) + NaOH; - Trong môi trường kiềm muối Cr(III) có tính khử: Cr2(SO4)3 + 3H2O2 + 10NaOH ----> 2Na2CrO4 + 3Na2SO4 + 8H2O;* Phản ứng nhận biết Cr(III):
2KCrO2 + 3Br2 + 8KOH ----> 2K2CrO4 + 6KBr + 4H2O; Phèn Crom K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O có màu xanh tím được dùng để thuộc da và làm chất cầm màu trong công nghiệp dệt nhộm.III. HỢP CHẤT Cr (VI):
1. Crom (VI) oxit CrO3:
a. Oxit axit:
CrO3 + H2O ----> H2CrO4 axit cromic; 2CrO3 + H2O ----> H2Cr2O7 axit đicromic; Các axit trên không tách ra được mà chỉ tồn tại trong dung dịch. CrO3 + CaO ----> CaCrO4; CrO3 + 2NaOH ----> Na2CrO4 + H2O;b. Chất oxi hóa mạnh (giống SO3):
2CrO3 --t°--> Cr2O3 + 3/2O2; - Tác dụng với các chất khử mạnh như NH3, I2, S, P, C. 2CrO3 + 2NH3 ----> Cr2O3 + N2 + H2O; 4CrO3 + C2H5OH + 6H2SO4 ----> 2Cr2(SO4)3 + 2CO2 + 9H2O;* Phương pháp điều chế CrO3:
Cho H2SO4 tác dụng với K2CrO4 hoặc K2Cr2O7 khô: K2CrO4 + H2SO4 ----> CrO3 + K2SO4 + H2O; K2Cr2O7 + H2SO4 ----> 2CrO3 + K2SO4 + H2O;2. Muối Cromat CrO4²- và đicromat Cr2O7²-:
* Muối bền hơn nhiều so với axit:
Muối kim loại IA tan được, BaCrO4 và PbCrO4 không tan trong nước. Trong dung dịch Cromat và đicromat có cân bằng: 2CrO4²- vàng + 2H+ <----> Cr2O7²- da cam+ H2O; 2Na2CrO4 + H2SO4 ----> Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O; Na2Cr2O7 + 2NaOH ----> 2Na2CrO4 + H2O; - Khi thêm BaCl2 vào dung dịch muối cromat có kết tủa BaCrO4, cân bằng dời theo chiều nghịch.* Muối Cromat là chất oxi hóa mạnh:
K2Cr2O7 + 3H2S + 4H2SO4 ----> Cr2(SO4)3 + 3S + K2SO4 + 7H2O; K2Cr2O7 + 3K2SO3 + 4H2SO4 ----> Cr2(SO4)3 + 4H2O + 4K2SO4; K2Cr2O7 + 6KI + 6H2SO4 ----> Cr2(SO4)3 + 3I2 + 3K2SO4 + 3H2O; K2Cr2O7 + 14HBr ----> 2CrBr3 + 3Br2 + 2KBr + 7H2O;* Phương pháp điều chế:
- Muối Cromat được điều chế từ quặng Cromit và O2 cùng với K2CO3 hoặc Na2CO3. 4Fe(CrO2)2 + 8K2CO3 + 7O2 ----> 8K2CrO4 + 2Fe2O3 + 8CO2; - Đicromat được điều chế từ cromat bằng phản ứng với dung dịch axit. Mọi thắc mắc các bạn hay gửi câu hỏi vè Fanpage: Hóa Học Unlimited để được giải đáp sớm nhất có thể. Chúc bạn thành công ! Newer Post Older Post Home1 nhận xét:
Cho em hỏi tại sao khi đun sôi CrCl3 thì dung dịch lại từ màu xanh lục chuyển thành màu xanh đen ạ?
Post a Comment
Social Profiles





Blog Hóa học unlimited - Blog học tập
Không phải lúc nào bạn cố gắng cũng thành công nhưng phải luôn cố gắng để không hối tiếc khi thất bại.- 56 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Polime (có đáp án) BÀI TẬP POLIME 1. Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta thực hiện phản ứng trùng hợp từ mono : A. CH 2 = CH-COOCH...
- Lý thuyết Anđehit - Xeton cơ bản và mở rộng A. ANĐEHIT: I. ĐỊNH NGHĨA - PHÂN LOẠI - DANH PHÁP: 1. Định nghĩa: - Andehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm chức -CH=O (-CHO) li...
- Lý thuyết về gốc hữu cơ và nhóm chức 1/ Gốc hữu cơ thường gặp: a) Gốc (nhóm) no ankyl: (từ ankan bớt đi 1H ta được nhóm ankyl): CH3-: metyl; CH3-CH2-: etyl; CH3-CH2-...
- Lý thuyết về nước cứng cơ bản và mở rộng
Fanpage
Followers
Bài đăng phổ biến
- Lý thuyết lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ * Các loại công thức: - Công thức tổng quát: CxHyOzNt... Cho biết thành phần nguyên tố. - Công thức đơn giản: Công thức thực nghiệm, c...
- Lý thuyết Ankin cơ bản và mở rộng I. ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP: 1. Dãy đồng đẳng ankin: C2H2, C3H4, C4H6, C5H8,… CTTQ: CnH2n-2 với n ≥ 2; 2. Đồng phân: Từ C4H6...
- Lý thuyết về gốc hữu cơ và nhóm chức 1/ Gốc hữu cơ thường gặp: a) Gốc (nhóm) no ankyl: (từ ankan bớt đi 1H ta được nhóm ankyl): CH3-: metyl; CH3-CH2-: etyl; CH3-CH2-...
-
Ngọn lửa hộp quẹt (hay ngọn lửa gas) có hai màu, tại sao vậy ? Hình ảnh minh họa - Phần phía dưới nhiệt độ của ngọn lửa đạt ngưỡng cao nhất, thường vượt hơn 1000°C, nhiên liệu được cháy hoàn toàn... - Lý thuyết Anđehit - Xeton cơ bản và mở rộng A. ANĐEHIT: I. ĐỊNH NGHĨA - PHÂN LOẠI - DANH PHÁP: 1. Định nghĩa: - Andehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm chức -CH=O (-CHO) li...
- Sự tạo thành gỉ sắt trong không khí ẩm Sắt dụng cụ là Fe có lẫn tạp chất (như cacbon cùng một số kim loại và phi kim khác). Khi tiếp xúc với khí ẩm, có chứa O2, CO2, hơi H2O,......
- Lý thuyết về Ankan cơ bản và mở rộng I. ĐỒNG ĐẲNG ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP: 1. Dãy đồng đẳng của metan: Gồm: CH4, C2H6, C3H8, C4H10, C5H12,... CTTQ: CnH2n+2 với n ≥ 1; Gọi l...
- Lý thuyết về hợp chất của Crom cơ bản và mở rộng I. HỢP CHẤT CỦA CROM (II): - CrO: màu đen; - Cr(OH)2: màu vàng; - CrS: màu đen; - CrCl2: không màu; 1. Tính bazơ: * CrO + HCl ----...
- Lý thuyết về dẫn xuất halogen I. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI: 1. Khái niệm: - Khi thay thế nguyên tử hidro trong phân tử hidrocacbon bằng nguyên tử halogen ta thu được dẫn...
- Lý thuyết về Este cơ bản và mở rộng I. KHÁI NIỆM - DANH PHÁP: 1. Cấu tạo: Thay thế nhóm -OH ở nhóm -COOH của axit cacboxylic bằng nhóm -OR' ta được este: RCOOR'. R...
Labels
- Bài tập về hợp chất của Fe nâng cao
- Lý thuyết Amoniac và muối Amoni
- Lý thuyết Anđehit - Xeton cơ bản và mở rộng
- Lý thuyết Ankin cơ bản và mở rộng
- Lý thuyết Axit - Bazơ - Muối
- Lý thuyết Axit Cacboxilic cơ bản và mở rộng
- Lý thuyết cân bằng phản ứng
- Lý thuyết đại cương hữu cơ
- Lý thuyết kim loại kiềm và một số hợp chất quan trọng
- Lý thuyết lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ
- Lý thuyết về Ancol cơ bản và mở rộng
- Lý thuyết về Ankađien cơ bản và mở rộng
- Lý thuyết về Ankan cơ bản và mở rộng
- Lý thuyết về Anken cơ bản và mở rộng
- Lý thuyết về axit nitric và muối nitrat
- Lý thuyết về bảo toàn điện tích
- Lý thuyết về Cacbon
- Lý thuyết về Crom cơ bản và mở rộng
- Lý thuyết về dẫn xuất halogen
- Lý thuyết về Đồng
- Lý thuyết về Este cơ bản và mở rộng
- Lý thuyết về Fe cơ bản và mở rộng
- Lý thuyết về gốc hữu cơ và nhóm chức
- Lý thuyết về hợp chất của Al cơ bản và mở rộng
- Lý thuyết về hợp chất của Cacbon
- Lý thuyết về hợp chất của Crom cơ bản và mở rộng
- Lý thuyết về hợp chất của Đồng cơ bản và mở rộng
- Lý thuyết về hợp chất của Fe cơ bản và mở rộng
- Lý thuyết về Hợp chất của Photpho
- Lý thuyết về Nhôm
- Lý thuyết về Nitơ
- Lý thuyết về nước cứng cơ bản và mở rộng
- Lý thuyết về phản ứng trao đổi ion và pH
- Lý thuyết về Photpho
- Lý thuyết về Silic và Hợp chất của Silic
- Lý thuyết về sự ăn mòn kim loại cơ bản và mở rộng
- Lý thuyết về sự điện li
- Video thuốc tím & peoxit
Blog Archive
- December 2017 (3)
- July 2017 (2)
- June 2017 (32)
- May 2017 (3)
- April 2017 (13)
Từ khóa » Nguyên Tử Khối Của Crcl2
-
CrCl2 (Crom(Ii) Clorua) Khối Lượng Mol - ChemicalAid
-
CrCl2 - Crom(II) Clorua - Chất Hoá Học
-
Bảng Nguyên Tử Khối Của Crom, Tính Chất Hóa ... - Thánh Chiến 3D
-
Bảng Nguyên Tử Khối Của Crom, Tính Chất Hóa ... - ThiênBảo Edu
-
Nguyên Tử Khối Của Crom (Cr), M Của Cr. - Bierelarue
-
Tính Chất Hóa Học Của Crom Và Bài Tập Vận Dụng - Kiến Guru
-
Nguyên Tử Khối Của Crom
-
Crom ( Cr ) Hóa Trị Mấy? Nguyên Tử Khối Của Cr? M Của Cr Là Bao ...
-
Xác định Số Oxi Hóa Của Cr Trong Crcl2
-
Crom Và Hợp Chất Của Crom - Thầy Phạm Ngọc Dũng Dạy HÓA
-
Hãy Tính Số Oxi Hoá Của Crom (Cr) Trong Hợp Chất K2Cr2O7 - Khóa Học
-
Hợp Chất Của Crom