M - Wiktionary Tiếng Việt
m 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:m
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi

Mục lục
- 1 Tiếng Anh
- 1.1 Danh từ
- 1.2 Tham khảo
- 2 Tiếng Pháp
- 2.1 Cách phát âm
- 2.2 Danh từ
- 2.3 Tham khảo
- 2.4 Xem thêm
Tiếng Anh
| ||||||
Danh từ
m số nhiều ms, m's
- M, m.
- 1000 (chữ số La mã).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), chương M, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛm/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| m/ɛm/ | m/ɛm/ |
m gđ /ɛm/
- M.
- (Khoa đo lường) Mét (ký hiệu).
- (M) 1000 (chữ số La Mã).
- (M) (vật lý học) macxoen (ký hiệu).
- (M) Viết tắt của Monsieur.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), chương M, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Xem thêm
sửa- ͫ (dạng ký tự kết hợp)
Từ khóa » M Phiên âm
-
Cách Phát âm Chữ M Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
M, M | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
[Smartcom] Chữ M Phát âm Thế Nào - YouTube
-
2 CÁCH PHÁT ÂM CHỮ M TRONG TIẾNG ANH (KÈM BÀI LUYỆN ...
-
Cách Phát âm Chữ M Trong Tiếng Việt đúng Chuẩn Bộ Giáo Dục
-
Bài 40 - Consonant /m/ (Phụ âm /m/) » Phát âm Tiếng Anh Cơ Bản
-
Cách Phát âm Chữ M Trong Tiếng Anh
-
Cách Phát âm /m/ Và /n/ | Học Tiếng Anh Trực Tuyến
-
Cách Phát âm /m/ /n/ Và /ŋ/ Chuẩn Quốc Tế - IELTS Vietop
-
Cách Phát âm Chữ M Trong Tiếng Việt - Bí Quyết Xây Nhà
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'I'm' Trong Từ điển Từ điển Anh - Việt
-
Cách Phát âm Phụ âm /m/,/n/ Và /ŋ/ TRONG TIẾNG ANH Chuẩn Bản ...
-
Video Hướng Dẫn Phát Âm Chữ M (teacher Made) - Twinkl
-
4 Quy Tắc Nối âm Trong Tiếng Anh Quan Trọng Nhất Bạn Phải Biết!