M33: Viêm Da Cơ
Có thể bạn quan tâm
TÌM KIẾM
Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Trang chủ M00-M99 M30-M36 M33: Viêm da cơ
VỀ CHÚNG TÔITra cứu mã danh mục y tế là website giúp tra cứu thông tin mã y tế dễ dàng, tiện lợi, nhanh chóng và miễn phí : Mã bệnh ICD 10. Truy cập để tra cứu thông tin tác dụng thuốc. Thông tin giá bán thuốc và Cơ sở y tế
Liên hệ chúng tôi: [email protected]THEO DÕI CHÚNG TÔI © 2026 Bản quyền thuộc về Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế
Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Trang chủ M00-M99 M30-M36 M33: Viêm da cơ - M00-M99
- M30-M36
- M33
Mã bệnh M33 là gì? Chẩn đoán M33 là bệnh gì? Dưới đây là thông tin chi tiết và cách áp dụng mã M33 theo bảng mã bệnh ICD 10 mới nhất 2019
Mục lục1. Thông tin chẩn đoán 2. Quy tắc áp dụng 3. Thông tin lập hóa đơn 4. Thông tin mở rộng 5. Lịch sử các phiên bản 6. English
Thông tin chẩn đoán
Mã M33 là mã bệnh ICD 10 Viêm da cơ.- Mã nhóm báo cáo BYT: 204
- Mã nhóm cần chi tiết hơn: M33.-
Quy tắc áp dụng
- Áp dụng mã M33 cho bệnh cần điều trị dài ngày
Thông tin lập hóa đơn
- Mã M33 ICD 10 là mã không thể lập hóa đơn/không xác định (Non-Billable/Non-Specific): mã không thể dùng để xác định tên chẩn đoán cho mục đích hoàn trả (bảo hiểm…)
- Mã M33 thuộc bộ mã danh mục y tế dùng chung (Phiên bản thứ 6) 2019 có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2018
- Mã M33 là phiên bản mã bệnh theo danh mục mã bệnh ICD 10 của Việt Nam (ban hành theo quyết định 7603/QĐ-BYT do Bộ Y tế ban hành). Các phiên bản quốc tế khác của ICD-10 M33 Viêm da cơcó thể khác nhau
Thông tin mở rộng
Tham chiếu mở rộng các mã khác cùng mã loại, mã nhóm chính, mã nhóm phụ, mã chương... liên quan đến mã M33- Mã bệnh M33 là mã ICD 10 Viêm da cơ
- M33 thuộc mã loại M33 là mã ICD 10 Viêm da cơ
- M33 thuộc mã nhóm chính M30-M36 là mã ICD 10 Bệnh mô liên kết hệ thống
- M33 thuộc mã chương M00-M99 là mã ICD 10 Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết
- M33 thuộc Chương XIII - Bệnh của hệ cơ - xương khớp và mô liên kết
- Mã M00-M99
- Mã M30-M36
- Mã M33
Thông tin lịch sử các phiên bản
Dưới đây là lịch sử mã bệnh M33 ICD 10 qua các phiên bản Mã danh mục dùng chung do Bộ Y Tế ban hành- ICD 10 CM 2015 Quyết định 2182/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2015 Phiên bản số 1 (có hiệu lực từ ngày 08 tháng 06 năm 2015): Bắt đầu được sử dụng
- ICD 10 CM 2015 Quyết định 5084/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2015 Phiên bản số 2 (có hiệu lực từ ngày ngày 30 tháng 11 năm 2015): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2016 Quyết định 1122/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2016 Phiên bản số 3 (có hiệu lực ngày 31 tháng 03 năm 2016): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2017 Quyết định 3465/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2017 Phiên bản số 4 (có hiệu lực từ ngày 08 tháng 7 năm 2016): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2018 Quyết định 6061/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2018 Phiên bản số 5 (có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2017): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2019 Mới nhất Quyết định 7603/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2019 Phiên bản số 6 (có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2018): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
English
2019 ICD-10-CM Diagnosis Code M33 is ICD 10 CM code for Dermatopolymyositis- M33 is ICD 10 CM for Dermatopolymyositis
- M30-M36 is ICD 10 CM code for Systemic connective tissue disorders
- M00-M99 is ICD 10 CM code for Diseases of the musculoskeletal system and connective tissue
- Chapter XIII Diseases of the musculoskeletal system and connective tissue
- M33 should not be used for reimbursement purposes as there are multiple codes below it that contain a greater level of detail.
BÌNH LUẬN Hủy trả lời
Please enter your comment! Please enter your name here You have entered an incorrect email address! Please enter your email address hereSave my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
Mã ICD 10 phổ biến
Y54.8: Chất ảnh hưởng tới chuyển hóa acid uric
K21: Bệnh trào ngược dạ dày – thực quản
B34: Nhiễm virus ở vị trí không xác định
K29.6: Viêm dạ dày khác
S92.1: Gẫy xương mắt cá
Xem thêm
VỀ CHÚNG TÔITra cứu mã danh mục y tế là website giúp tra cứu thông tin mã y tế dễ dàng, tiện lợi, nhanh chóng và miễn phí : Mã bệnh ICD 10. Truy cập để tra cứu thông tin tác dụng thuốc. Thông tin giá bán thuốc và Cơ sở y tế
Liên hệ chúng tôi: [email protected]THEO DÕI CHÚNG TÔI © 2026 Bản quyền thuộc về Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Từ khóa » Viêm Da Cơ M33
-
M33.0: Viêm Da Cơ Trẻ Em
-
Viêm đa Cơ Và Viêm Da Cơ Bệnh Viện Chợ Rẫy
-
Triệu Chứng Bệnh Viêm đa Cơ Và Viêm Da Cơ Tự Miễn - Medlatec
-
Bệnh Viêm đa Cơ (dermatomyositis): Chẩn đoán, điều Trị | Vinmec
-
Danh Mục Dịch Vụ Kỹ Thuật - Bệnh Viện Phụ Sản - Nhi Đà Nẵng
-
[PDF] Nghiên Cứu đặc điểm Lâm Sàng, Cận Lâm Sàng Và Một Số Thay đổi ...
-
Viêm Cơ Tự Miễn - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia - MSD Manuals
-
Danh Mục Các Bệnh được Nghỉ ốm đau Dài Ngày Mới Nhất
-
Viêm Da Cơ - Sự Thật Về Sức Khỏe Bạn Có Thể Tin Tưởng.
-
Thông Tư 46/2016/tt-byt Danh Mục Bệnh Cần Chữa Trị Dài Ngày Do Bộ ...
-
Dermatopolymyositis (M33) - ICD 10
-
Circular No. 46/2016/TT-BYT Dated December 30, 2016, List Of ...
-
Nghị Quyết 91/2017/NQ-HĐND Về Sửa đổi, Bổ Sung, Bãi Bỏ Nghị ...
-
Untitled