Mã Bệnh C34: U ác Của Phế Quản Và Phổi ICD 10
Có thể bạn quan tâm
TÌM KIẾM
Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Trang chủ C00-C75 C00-C75 C34: U ác của phế quản và phổi
VỀ CHÚNG TÔITra cứu mã danh mục y tế là website giúp tra cứu thông tin mã y tế dễ dàng, tiện lợi, nhanh chóng và miễn phí : Mã bệnh ICD 10. Truy cập để tra cứu thông tin tác dụng thuốc. Thông tin giá bán thuốc và Cơ sở y tế
Liên hệ chúng tôi: [email protected]THEO DÕI CHÚNG TÔI © 2026 Bản quyền thuộc về Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế
Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Trang chủ C00-C75 C00-C75 C34: U ác của phế quản và phổi - C00-C75
- C00-D48
- C30-C39
- C34
Mã bệnh C34 là gì? Chẩn đoán C34 là bệnh gì? Dưới đây là thông tin chi tiết và cách áp dụng mã C34 theo bảng mã bệnh ICD 10 mới nhất 2019
Mục lục1. Thông tin chẩn đoán 2. Quy tắc áp dụng 3. Thông tin lập hóa đơn 4. Thông tin mở rộng 5. Lịch sử các phiên bản 6. English
Thông tin chẩn đoán
Mã C34 là mã bệnh ICD 10 U ác của phế quản và phổi.- Mã nhóm báo cáo BYT: 067
- Mã nhóm cần chi tiết hơn: C34.-
Quy tắc áp dụng
- Áp dụng mã C34 cho bệnh cần điều trị dài ngày
Thông tin lập hóa đơn
- Mã C34 ICD 10 là mã không thể lập hóa đơn/không xác định (Non-Billable/Non-Specific): mã không thể dùng để xác định tên chẩn đoán cho mục đích hoàn trả (bảo hiểm…)
- Mã C34 thuộc bộ mã danh mục y tế dùng chung (Phiên bản thứ 6) 2019 có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2018
- Mã C34 là phiên bản mã bệnh theo danh mục mã bệnh ICD 10 của Việt Nam (ban hành theo quyết định 7603/QĐ-BYT do Bộ Y tế ban hành). Các phiên bản quốc tế khác của ICD-10 C34 U ác của phế quản và phổicó thể khác nhau
Thông tin mở rộng
Tham chiếu mở rộng các mã khác cùng mã loại, mã nhóm chính, mã nhóm phụ, mã chương... liên quan đến mã C34- Mã bệnh C34 là mã ICD 10 U ác của phế quản và phổi
- C34 thuộc mã loại C34 là mã ICD 10 U ác của phế quản và phổi
- C34 thuộc mã nhóm phụ I là mã ICD 10 U ác được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát của các cơ quan xác định, ngoại trừ của mô bạch huyết, mô tạo huyết và mô liên
- C34 thuộc mã nhóm phụ II là mã ICD 10 U ác của cơ quan hô hấp và trong lồng ngực
- C34 thuộc mã nhóm chính C00-C75 là mã ICD 10 U ác được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát của các cơ quan xác định, ngoại trừ của mô bạch huyết, mô tạo huyết và mô liên
- C34 thuộc mã chương C00-D48 là mã ICD 10 U (U tân sinh)
- C34 thuộc Chương II - U (U tân sinh)
- Mã C00-C75
- Mã C00-C75
- Mã C00-D48
- Mã C30-C39
- Mã C34
Thông tin lịch sử các phiên bản
Dưới đây là lịch sử mã bệnh C34 ICD 10 qua các phiên bản Mã danh mục dùng chung do Bộ Y Tế ban hành- ICD 10 CM 2015 Quyết định 2182/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2015 Phiên bản số 1 (có hiệu lực từ ngày 08 tháng 06 năm 2015): Bắt đầu được sử dụng
- ICD 10 CM 2015 Quyết định 5084/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2015 Phiên bản số 2 (có hiệu lực từ ngày ngày 30 tháng 11 năm 2015): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2016 Quyết định 1122/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2016 Phiên bản số 3 (có hiệu lực ngày 31 tháng 03 năm 2016): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2017 Quyết định 3465/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2017 Phiên bản số 4 (có hiệu lực từ ngày 08 tháng 7 năm 2016): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2018 Quyết định 6061/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2018 Phiên bản số 5 (có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2017): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2019 Mới nhất Quyết định 7603/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2019 Phiên bản số 6 (có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2018): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
English
2019 ICD-10-CM Diagnosis Code C34 is ICD 10 CM code for Malignant neoplasm of bronchus and lung- C34 is ICD 10 CM for Malignant neoplasm of bronchus and lung
- C30-C39 is ICD 10 CM for Malignant neoplasms of respiratory and intrathoracic organs
- C00-C75 is ICD 10 CM for Malignant neoplasms, stated or presumed to be primary, of specified sites, except of lymphoid, haematopoietic and related tissue
- C00-C75 is ICD 10 CM code for Malignant neoplasms, stated or presumed to be primary, of specified sites, except of lymphoid, haematopoietic and related tissue
- C00-D48 is ICD 10 CM code for Neoplasms
- Chapter II Neoplasms
- C34 should not be used for reimbursement purposes as there are multiple codes below it that contain a greater level of detail.
BÌNH LUẬN Hủy trả lời
Please enter your comment! Please enter your name here You have entered an incorrect email address! Please enter your email address hereSave my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
Mã ICD 10 phổ biến
Y54.8: Chất ảnh hưởng tới chuyển hóa acid uric
K21: Bệnh trào ngược dạ dày – thực quản
B34: Nhiễm virus ở vị trí không xác định
K29.6: Viêm dạ dày khác
S92.1: Gẫy xương mắt cá
Xem thêm
VỀ CHÚNG TÔITra cứu mã danh mục y tế là website giúp tra cứu thông tin mã y tế dễ dàng, tiện lợi, nhanh chóng và miễn phí : Mã bệnh ICD 10. Truy cập để tra cứu thông tin tác dụng thuốc. Thông tin giá bán thuốc và Cơ sở y tế
Liên hệ chúng tôi: [email protected]THEO DÕI CHÚNG TÔI © 2026 Bản quyền thuộc về Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Từ khóa » Chẩn đoán C34
-
C34.9: U ác Của Khí Quản Hoặc Phổi, Không đặc Hiệu
-
C34 U ác Của Phế Quản Và Phổi Là Gì?
-
Ung Thư Phổi (u Phổi ác Tính): Nguyên Nhân, Dấu Hiệu Và điều Trị
-
Mã Bệnh C34: U ác Của Phế Quản Và Phổi ICD 10
-
Dấu Hiệu Lâm Sàng Và Cận Lâm Sàng, Chẩn đoán Ung Thư Phế Quản ...
-
Hiểu đúng Về Ung Thư Phổi - Bệnh Viện K
-
Hệ Thống Phân độ Quốc Tế Mới Cho Ung Thư Phổi - Cẩm Nang MSD
-
Ung Thư Phổi ác Tính - Rối Loạn Chức Năng Hô Hấp - MSD Manuals
-
Các Giai đoạn Của Ung Thư Phổi được Phân Loại Bởi Hệ Thống TNM
-
Ung Thư Phổi Giai đoạn 3: Tiên Lượng, Thời Gian Sống Và Phương ...
-
DANH SÁCH BỆNH THEO DANH MỤC ICD 10 SỬ DỤNG TẠI ...
-
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN ĐOÁN
-
Ung Thư Phổi Giai đoạn 4 Có Chữa được Không? - Hello Bacsi