Mã Bệnh C72.4: U ác Của Thần Kinh Thính Giác ICD 10
Có thể bạn quan tâm
TÌM KIẾM
Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Trang chủ C00-D48 C00-C75 C72.4: U ác của thần kinh thính giác
VỀ CHÚNG TÔITra cứu mã danh mục y tế là website giúp tra cứu thông tin mã y tế dễ dàng, tiện lợi, nhanh chóng và miễn phí : Mã bệnh ICD 10. Truy cập để tra cứu thông tin tác dụng thuốc. Thông tin giá bán thuốc và Cơ sở y tế
Liên hệ chúng tôi: [email protected]THEO DÕI CHÚNG TÔI © 2026 Bản quyền thuộc về Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế
Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Trang chủ C00-D48 C00-C75 C72.4: U ác của thần kinh thính giác - C00-C75
- C00-D48
- C69-C72
- C72
Mã bệnh C72.4 là gì? Chẩn đoán C72.4 là bệnh gì? Dưới đây là thông tin chi tiết và cách áp dụng mã C72.4 theo bảng mã bệnh ICD 10 mới nhất 2019
Mục lục1. Thông tin chẩn đoán 2. Quy tắc áp dụng 3. Thông tin lập hóa đơn 4. Thông tin mở rộng 5. Lịch sử các phiên bản 6. English
Thông tin chẩn đoán
Mã C72.4 là mã bệnh ICD 10 U ác của thần kinh thính giác.- Mã nhóm báo cáo BYT: 083
- Mã nhóm cần chi tiết hơn: C72.4
Quy tắc áp dụng
- Áp dụng mã C72.4 cho bệnh cần điều trị dài ngày
Thông tin lập hóa đơn
- Mã C72.4 thuộc bộ mã danh mục y tế dùng chung (Phiên bản thứ 6) 2019 có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2018
- Mã C72.4 là phiên bản mã bệnh theo danh mục mã bệnh ICD 10 của Việt Nam (ban hành theo quyết định 7603/QĐ-BYT do Bộ Y tế ban hành). Các phiên bản quốc tế khác của ICD-10 C72.4 U ác của thần kinh thính giáccó thể khác nhau
Thông tin mở rộng
Tham chiếu mở rộng các mã khác cùng mã loại, mã nhóm chính, mã nhóm phụ, mã chương... liên quan đến mã C72.4- Mã bệnh C72.4 là mã ICD 10 U ác của thần kinh thính giác
- C72.4 thuộc mã loại C72 là mã ICD 10 U ác của tủy sống, dây thần kinh sọ và các phần khác của hệ thần kinh trung ương
- C72.4 thuộc mã nhóm phụ I là mã ICD 10 U ác được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát của các cơ quan xác định, ngoại trừ của mô bạch huyết, mô tạo huyết và mô liên
- C72.4 thuộc mã nhóm phụ II là mã ICD 10 U ác của mắt, não và phần khác của hệ thần kinh trung ương
- C72.4 thuộc mã nhóm chính C00-C75 là mã ICD 10 U ác được chẩn đoán xác định hay nghi ngờ là nguyên phát của các cơ quan xác định, ngoại trừ của mô bạch huyết, mô tạo huyết và mô liên
- C72.4 thuộc mã chương C00-D48 là mã ICD 10 U (U tân sinh)
- C72.4 thuộc Chương II - U (U tân sinh)
- Mã C00-C75
- Mã C00-C75
- Mã C00-D48
- Mã C69-C72
- Mã C72
Thông tin lịch sử các phiên bản
Dưới đây là lịch sử mã bệnh C72.4 ICD 10 qua các phiên bản Mã danh mục dùng chung do Bộ Y Tế ban hành- ICD 10 CM 2015 Quyết định 2182/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2015 Phiên bản số 1 (có hiệu lực từ ngày 08 tháng 06 năm 2015): Bắt đầu được sử dụng
- ICD 10 CM 2015 Quyết định 5084/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2015 Phiên bản số 2 (có hiệu lực từ ngày ngày 30 tháng 11 năm 2015): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2016 Quyết định 1122/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2016 Phiên bản số 3 (có hiệu lực ngày 31 tháng 03 năm 2016): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2017 Quyết định 3465/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2017 Phiên bản số 4 (có hiệu lực từ ngày 08 tháng 7 năm 2016): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2018 Quyết định 6061/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2018 Phiên bản số 5 (có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2017): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2019 Mới nhất Quyết định 7603/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2019 Phiên bản số 6 (có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2018): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
English
2019 ICD-10-CM Diagnosis Code C72.4 is ICD 10 CM code for Malignant neoplasm: Acoustic nerve- C72 is ICD 10 CM for Malignant neoplasm of spinal cord, cranial nerves and other parts of central nervous system
- C69-C72 is ICD 10 CM for Malignant neoplasms of eye, brain and other parts of central nervous system
- C00-C75 is ICD 10 CM for Malignant neoplasms, stated or presumed to be primary, of specified sites, except of lymphoid, haematopoietic and related tissue
- C00-C75 is ICD 10 CM code for Malignant neoplasms, stated or presumed to be primary, of specified sites, except of lymphoid, haematopoietic and related tissue
- C00-D48 is ICD 10 CM code for Neoplasms
- Chapter II Neoplasms
BÌNH LUẬN Hủy trả lời
Please enter your comment! Please enter your name here You have entered an incorrect email address! Please enter your email address hereSave my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
Mã ICD 10 phổ biến
Y54.8: Chất ảnh hưởng tới chuyển hóa acid uric
K21: Bệnh trào ngược dạ dày – thực quản
B34: Nhiễm virus ở vị trí không xác định
K29.6: Viêm dạ dày khác
S92.1: Gẫy xương mắt cá
Xem thêm
VỀ CHÚNG TÔITra cứu mã danh mục y tế là website giúp tra cứu thông tin mã y tế dễ dàng, tiện lợi, nhanh chóng và miễn phí : Mã bệnh ICD 10. Truy cập để tra cứu thông tin tác dụng thuốc. Thông tin giá bán thuốc và Cơ sở y tế
Liên hệ chúng tôi: [email protected]THEO DÕI CHÚNG TÔI © 2026 Bản quyền thuộc về Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Từ khóa » Chỉ Số C72-4
-
Giá Trị Bình Thường Và Bất Thường Của Dấu ấn Ung Thư CA 72-4
-
Tìm Hiểu Về Dấu ấn Ung Thư CA 72-4 - Vinmec
-
Giá Trị Bình Thường Và Bất Thường Của Dấu ấn Ung Thư CA 72-4
-
Xét Nghiệm CA 72 - 4 Giúp Phát Hiện Ung Thư Dạ Dày
-
Ý Nghĩa Xét Nghiệm Dấu ấn Ung Thư CA 72 - 4
-
Ý Nghĩa Của Các Dấu ấn Ung Thư CA 72-4, CEA, CA 19-9 Trong Chẩn ...
-
CA 72 – 4 Người Bình Thường Là Bao Nhiêu? | TCI Hospital
-
Chỉ Số CA 72-4 Là 130.3, Tôi Nên Làm Gì Thưa BS? - AloBacsi
-
Xét Nghiệm CA 72-4 Trong Chẩn đoán Ung Thư Dạ Dày
-
Giá Trị Của Một Số Xét Nghiệm Máu Trong Tầm Soát Bệnh Ung Thư Tiêu ...
-
Chỉ Dấu Ung Thư Giả - Tuổi Trẻ Online
-
CA 72-4: DẤU ẤN UNG THƯ DẠ DÀY
-
BẢNG GIÁ KHÁM DỊCH VỤ - Benh Vien Da Khoa Cao Su Dau Tieng
-
"Quản Lý Bde - Forcerecovery" Lệnh Không được Hỗ Trợ để Kiểm Tra ...