Mã Bệnh C73: U ác Của Tuyến Giáp ICD 10
Có thể bạn quan tâm
TÌM KIẾM
Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Trang chủ C00-D48 C00-C97 C73: U ác của tuyến giáp
VỀ CHÚNG TÔITra cứu mã danh mục y tế là website giúp tra cứu thông tin mã y tế dễ dàng, tiện lợi, nhanh chóng và miễn phí : Mã bệnh ICD 10. Truy cập để tra cứu thông tin tác dụng thuốc. Thông tin giá bán thuốc và Cơ sở y tế
Liên hệ chúng tôi: [email protected]THEO DÕI CHÚNG TÔI © 2026 Bản quyền thuộc về Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế
Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Trang chủ C00-D48 C00-C97 C73: U ác của tuyến giáp - C00-C97
- C00-D48
- C73
- C73-C75
Mã bệnh C73 là gì? Chẩn đoán C73 là bệnh gì? Dưới đây là thông tin chi tiết và cách áp dụng mã C73 theo bảng mã bệnh ICD 10 mới nhất 2019
Mục lục1. Thông tin chẩn đoán 2. Quy tắc áp dụng 3. Thông tin lập hóa đơn 4. Thông tin mở rộng 5. Lịch sử các phiên bản 6. English
Thông tin chẩn đoán
Mã C73 là mã bệnh ICD 10 U ác của tuyến giáp.- Mã nhóm báo cáo BYT: 084
- Mã nhóm cần chi tiết hơn: C73
Quy tắc áp dụng
- Áp dụng mã C73 cho bệnh cần điều trị dài ngày
Thông tin lập hóa đơn
- Mã C73 ICD 10 là mã có thể lập hóa đơn/xác định (Billable/Specific): mã dùng để xác định tên chẩn đoán mà có thể xuất hóa đơn cho mục đích hoàn trả (bảo hiểm…)
- Mã C73 thuộc bộ mã danh mục y tế dùng chung (Phiên bản thứ 6) 2019 có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2018
- Mã C73 là phiên bản mã bệnh theo danh mục mã bệnh ICD 10 của Việt Nam (ban hành theo quyết định 7603/QĐ-BYT do Bộ Y tế ban hành). Các phiên bản quốc tế khác của ICD-10 C73 U ác của tuyến giápcó thể khác nhau
Thông tin mở rộng
Tham chiếu mở rộng các mã khác cùng mã loại, mã nhóm chính, mã nhóm phụ, mã chương... liên quan đến mã C73- Mã bệnh C73 là mã ICD 10 U ác của tuyến giáp
- C73 thuộc mã loại C73 là mã ICD 10 U ác của tuyến giáp
- C73 thuộc mã nhóm phụ I là mã ICD 10 U ác tính
- C73 thuộc mã nhóm phụ II là mã ICD 10 U ác của tuyến giáp và tuyến nội tiết khác
- C73 thuộc mã nhóm chính C00-C97 là mã ICD 10 U ác tính
- C73 thuộc mã chương C00-D48 là mã ICD 10 U (U tân sinh)
- C73 thuộc Chương II - U (U tân sinh)
- Mã C00-C97
- Mã C00-C97
- Mã C00-D48
- Mã C73
- Mã C73-C75
Thông tin lịch sử các phiên bản
Dưới đây là lịch sử mã bệnh C73 ICD 10 qua các phiên bản Mã danh mục dùng chung do Bộ Y Tế ban hành- ICD 10 CM 2015 Quyết định 2182/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2015 Phiên bản số 1 (có hiệu lực từ ngày 08 tháng 06 năm 2015): Bắt đầu được sử dụng
- ICD 10 CM 2015 Quyết định 5084/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2015 Phiên bản số 2 (có hiệu lực từ ngày ngày 30 tháng 11 năm 2015): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2016 Quyết định 1122/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2016 Phiên bản số 3 (có hiệu lực ngày 31 tháng 03 năm 2016): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2017 Quyết định 3465/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2017 Phiên bản số 4 (có hiệu lực từ ngày 08 tháng 7 năm 2016): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2018 Quyết định 6061/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2018 Phiên bản số 5 (có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2017): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
- ICD 10 CM 2019 Mới nhất Quyết định 7603/QĐ-BYT - Bộ mã danh mục dùng chung 2019 Phiên bản số 6 (có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2018): Không thay đổi. Vẫn đang được sử dụng
English
2019 ICD-10-CM Diagnosis Code C73 is ICD 10 CM code for Malignant neoplasm of thyroid gland- C73 is ICD 10 CM for Malignant neoplasm of thyroid gland
- C73-C75 is ICD 10 CM for Malignant neoplasms of thyroid and other endocrine glands
- C00-C97 is ICD 10 CM for Malignant neoplasms
- C00-C97 is ICD 10 CM code for Malignant neoplasms
- C00-D48 is ICD 10 CM code for Neoplasms
- Chapter II Neoplasms
- C73 is a billable/specific ICD-10-CM code that can be used to indicate a diagnosis for reimbursement purposes.
BÌNH LUẬN Hủy trả lời
Please enter your comment! Please enter your name here You have entered an incorrect email address! Please enter your email address hereSave my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
Mã ICD 10 phổ biến
Y54.8: Chất ảnh hưởng tới chuyển hóa acid uric
K21: Bệnh trào ngược dạ dày – thực quản
B34: Nhiễm virus ở vị trí không xác định
K29.6: Viêm dạ dày khác
S92.1: Gẫy xương mắt cá
Xem thêm
VỀ CHÚNG TÔITra cứu mã danh mục y tế là website giúp tra cứu thông tin mã y tế dễ dàng, tiện lợi, nhanh chóng và miễn phí : Mã bệnh ICD 10. Truy cập để tra cứu thông tin tác dụng thuốc. Thông tin giá bán thuốc và Cơ sở y tế
Liên hệ chúng tôi: [email protected]THEO DÕI CHÚNG TÔI © 2026 Bản quyền thuộc về Tra cứu Mã Danh Mục Y Tế Từ khóa » Chẩn đoán C73
-
Mã Bệnh C73: U ác Của Tuyến Giáp ICD 10 - Gấu Đây
-
Mã Bệnh C73: U ác Của Tuyến Giáp ICD 10 - LIVESHAREWIKI
-
Cùng Bạn Hiểu đúng Về Ung Thư Tuyến Giáp - Bệnh Viện K
-
Các Giai đoạn Ung Thư Tuyến Giáp | Vinmec
-
Ung Thư Biểu Mô Nhú Của Tuyến Giáp: Những điều Cần Biết | Vinmec
-
Ung Thư Tuyến Giáp: Nguyên Nhân, Chẩn đoán, Biến Chứng Thường Gặp
-
Mô Bệnh Học Và Chẩn đoán Giai đoạn Ung Thư Tuyến Giáp
-
Carcinom Tuyến Giáp Dạng Nhú Và Những Câu Hỏi Thường Gặp
-
Ung Thư Tuyến Giáp - Rối Loạn Nội Tiết Và Chuyển Hóa - Cẩm Nang MSD
-
U Tuyến Giáp ác Tính Có Chữa được Không? Điều Trị Thế Nào?
-
Ung Thư Tuyến Giáp Dạng Nhú Là Gì, Có Nguy Hiểm Không?
-
Bạn Biết Gì Về Ung Thư Tuyến Giáp Di Căn Hạch Cổ? - Hello Bacsi
-
Hướng Dẫn Ghi Chép Phiếu Chẩn đoán Nguyên Nhân Tử Vong
-
Bệnh Viện K:“Vì Sao Ung Thư Tuyến Giáp Ngày Càng Gia Tăng” - Bộ Y Tế