
Kinh doanhMọi ngườiMã Bưu ChínhĐịa ChỉĐiện thoạiTrang webEmail
Kinh doanhMọi ngườiĐiện thoạiMã Bưu ChínhĐịa ChỉWebEmailChào mừng đến với CyboTrở lạiĐăng nhậpĐăng kíThêm doanh nghiệpDuyệt trang webCác Quốc GiaMã vùngMã Bưu ChínhCác Hạng Mục
Mã Bưu Chính liên quan028500285102852028530285402855SeoulĐặt dữ liệuMã VùngMã bưu chính thế giớiViệt NamHoa KỳÚcẤn ĐộCộng hòa Nam PhiPuerto RicoPhilippinesThái LanMalaysiaSri LankaXem tất cảLên đầu trang
02855 · Mã Bưu Chính trước đóMã Bưu Chính 02856 - Seoul
| Khu vực Mã Bưu Chính 02856 | 61.063 m² |
| Dân số | 10329 |
| Dân số nam | 5087 (49,3%) |
| Dân số nữ | 5242 (50,7%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +26,7% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | -2,5% |
| Độ tuổi trung bình | 37,5 năm |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 36,6 năm |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 38,4 năm |
| Mã Vùng | 2 |
| Các thành phố liên kết | Seoul |
| Giờ địa phương | Thứ Ba 17:09 |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Hàn Quốc |
| Tọa độ | 37.585122467379136° / 127.03054237694838° |
| Mã Bưu Chính liên quan | 02850, 02851, 02852, 02853, 02854, 02855 |
Bản đồ Mã Bưu Chính 02856
Bản đồ tương tác Dân số Mã Bưu Chính 02856
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|
| Dân số | 8155 | 10166 | 10590 | 10329 |
| Mật độ dân số | 133549 / km² | 166482 / km² | 173426 / km² | 169152 / km² |
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up gridThay đổi dân số của 02856 từ năm 2000 đến năm 2015
Giảm 2,5% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|
| Mã Bưu Chính 02856 | +26,7% | +1,6% | -2,5% |
| Seoul | +23,5% | +0,9% | -2,7% |
| Seoul (administrative region) | +23% | +0,6% | -2,9% |
| Hàn Quốc | +44% | +16,9% | +9% |
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 02856
Độ tuổi trung bình: 37,5 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|
| Mã Bưu Chính 02856 | 37,5 năm | 38,4 năm | 36,6 năm |
| Seoul | 37,3 năm | 38,1 năm | 36,4 năm |
| Seoul (administrative region) | 37,3 năm | 38,1 năm | 36,4 năm |
| Hàn Quốc | 38 năm | 39,2 năm | 36,8 năm |
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)Cây dân số của Mã Bưu Chính 02856
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|
| Dưới 5 | 224 | 216 | 441 |
| 5-9 | 233 | 219 | 452 |
| 10-14 | 274 | 263 | 537 |
| 15-19 | 332 | 311 | 643 |
| 20-24 | 402 | 409 | 811 |
| 25-29 | 487 | 465 | 953 |
| 30-34 | 438 | 430 | 869 |
| 35-39 | 480 | 453 | 933 |
| 40-44 | 419 | 404 | 824 |
| 45-49 | 378 | 397 | 775 |
| 50-54 | 375 | 422 | 798 |
| 55-59 | 302 | 332 | 634 |
| 60-64 | 246 | 278 | 524 |
| 65-69 | 212 | 234 | 446 |
| 70-74 | 154 | 182 | 336 |
| 75-79 | 82 | 116 | 198 |
| 80-84 | 33 | 68 | 101 |
| 85 cộng | 17 | 44 | 62 |
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 02856
Mật độ dân số: 169152 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|
| Mã Bưu Chính 02856 | 10329 | 61.063 m² | 169152 / km² |
| Seoul | 9,8 triệu | 644,1 km² | 15214 / km² |
| Seoul (administrative region) | 9,5 triệu | 601,6 km² | 15753 / km² |
| Hàn Quốc | 48,8 triệu | 99.452,9 km² | 491,0 / km² |
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up gridDân số lịch sử của Mã Bưu Chính 02856
Dân số ước tính từ năm 900 đến năm 2015Sources: 1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017. Doanh nghiệp tại Mã Bưu Chính 02856
Giáo dụcNhà hàngKhách sạn & Du lịchY họcÔ tôĐồ ănNhiều hơn고려대학교 글로벌일본연구원
+82 2-3290-259265 Anam-dong, Seongbuk District, Seoul, South Korea · Seoul고려대체대입시+82 2-922-1687South Korea, 안암동5가 58-3번지 성북구 서울특별시 KR · Seoul명문학원+82 2-923-5007103-134 Anam-dong 5(o)-ga, Seongbuk District, Seoul, South Korea · Seoul미래고시원Anam-dong 5(o)-ga, Seongbuk District, Seoul, South Korea · Seoul동인고시텔Anam-dong 5(o)-ga, Seongbuk District, Seoul, South Korea · Seoul예찬어린이집+82 2-929-5268103-105 Anam-dong 5(o)-ga, Seongbuk District, Seoul, South Korea · SeoulXem thêm về Giáo dục tại 02856Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 02856
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|
| Mã Bưu Chính 02856 | 144.924 tn | 14 tn | 2.373.354 tn/km² |
| Seoul | 144.116.698 tn | 14,7 tn | 223.762 tn/km² |
| Seoul (administrative region) | 139.996.005 tn | 14,8 tn | 232.715 tn/km² |
| Hàn Quốc | 595.864.161 tn | 12,2 tn | 5.991 tn/km² |
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72aLượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 02856
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 144.924 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 14 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 2.373.354 tn/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lốc xoáy | Cao (8) |
| Hạn hán | (2) thấp |
| Lũ lụt | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên| Ngày | Thời gian | Độ lớn | Khoảng cách | Độ sâu | Đến từ | Liên kết |
|---|
| 24/06/1985 | 14:40 | 4 | 49,9 km | 33.000 m | South Korea | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.
Gần